So sánh sản phẩm
chọn tối đa 4 sản phẩm

Tin tức


  • Không thể nói kết quả thủy ngân trong môi trường bằng 0

    Không thể nói kết quả thủy ngân trong môi trường bằng 0

    05 Tháng Chín 2019 11:00:00 SA

    Moitruong24h - Theo nguyên Phó Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường, không thể nói là kết quả thủy ngân trong môi trường bằng 0 mà phải nói là thiết bị test nhanh không thể phát hiện ra thủy ngân trong môi trường.

    Sau khi vụ cháy tại Công ty cổ phần bóng đèn và phích nước Rạng Đông được dập tắt, ngày 29/8, UBND phường Hạ Đình (quận Thanh Xuân, Hà Nội) phát đi 1.000 thông báo cảnh báo người dân chủ động bảo vệ sức khỏe, đảm bảo vệ sinh môi trường, vì bầu không khí đang bị nhiễm bẩn bởi khói bụi của đám cháy.

    Tuy nhiên, sau đó, lãnh đạo UBND quận Thanh Xuân cho biết, UBND phường Hạ Đình đã thu hồi văn bản thông báo, bởi văn bản này được ban hành không đúng nội dung và thẩm quyền, gây hoang mang trong dư luận.

    Sáng 31/8, Bộ Tài nguyên và Môi trường đã phát đi các khuyến cáo để bảo đảm an toàn sức khỏe cho người dân quanh khu vực hỏa hoạn xảy ra tại Công ty cổ phần Bóng đèn phích nước Rạng Đông.

    Bộ TN&MT cho biết, ngay sau khi sự cố cháy nổ, Tổng cục Môi trường khẩn trương phối hợp với Sở TN&MT thành phố Hà Nội và các cơ quan liên quan để trao đổi, nắm bắt thông tin; chỉ đạo Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc (trực thuộc Tổng cục Môi trường) phối hợp, hỗ trợ Sở TN&MT thành phố Hà Nội quan trắc, đánh giá chất lượng môi trường không khí, nước, đất sau sự cố.

    “Đây là sự cố cháy nổ có liên quan đến hóa chất có thể tiềm ẩn nguy cơ ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe của người dân”, Bộ TN&MT nêu.

    Để bảo đảm sức khỏe an toàn tuyệt đối cho người dân, Bộ TN&MT khuyến cáo người dân sống gần khu vực vụ cháy Công ty, đặc biệt trong bán kính khoảng 1,5 km, thực hiện các biện pháp như tắm, giặt quần áo bằng xà phòng và nước ấm, thường xuyên tẩy rửa tường, sàn nhà và các đồ gia dụng trong gia đình; không sử dụng nước từ các bể chứa nước hở, thau rửa các bể chứa nước hở; tạm thời không sử dụng các sản phẩm nông sản và gia súc, gia cầm có nguồn gốc từ khu vực xung quanh.

    Trao đổi với báo Tiền Phong, TS Hoàng Dương Tùng, nguyên Phó Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường, mỗi thiết bị test nhanh chỉ cho phép phát hiện ra nồng độ thủy ngân ở một dải nhất định. Các thiết bị này ghi nhận dương tính khi nồng độ thủy ngân nằm trong dải đó và thường ở ngưỡng rất cao. Ở ngưỡng thấp hơn, các thiết bị test nhanh không thể phát hiện ra được.Tuy nhiên, chiều 31/8, Sở TN&MT Hà Nội ra thông báo, kết quả test nhanh môi trường trong và ngoài khu vực xảy ra vụ cháy tại Cty CP Bóng đèn, phích nước Rạng Đông, đối với thông số thủy ngân (Hg) lấy tại 5 vị trí: Mẫu đất tại vườn hoa nhà máy, mẫu đất tại rìa vườn hoa trung tâm, mẫu đất tại gốc cây sát đường nội bộ và 2 mẫu tro tại khu vực có đám cháy cho thấy nồng độ thủy ngân tại các vị trí trên đều bằng 0 ug/m3 (microgam/mét khối). Kết quả này bị nhiều chuyên gia môi trường nghi ngờ tính chính xác.

    Sau vụ cháy tại Cty CP Bóng đèn, phích nước Rạng Đông, Hà Nội may mắn có hai trận mưa vàng, nhờ vậy, nồng độ thủy ngân trong môi trường được giảm đáng kể. Việc sử dụng thiết bị test nhanh chắc chắn không thể cho ra kết quả. Vì thế, không thể nói là kết quả thủy ngân trong môi trường bằng 0 mà phải nói chính xác là thiết bị test nhanh không thể phát hiện ra thủy ngân trong môi trường. Để có kết quả chính xác phải lấy mẫu phân tích tại phòng thí nghiệm.

    TS Hoàng Dương Tùng cho biết, quan trắc thủy ngân, đặc biệt là quan trắc thủy ngân trong không khí là một kỹ thuật khó và đắt. Trước đây, Việt Nam thường phải gửi mẫu ra nước ngoài để thuê hoặc nhờ phân tích. Mấy năm gần đây, nhờ một dự án quan trắc thủy ngân trong không khí ở Đông Nam Á nên Việt Nam có cơ hội tiếp cận và làm chủ kỹ thuật này. Trung tâm quan trắc môi trường miền Bắc thuộc Tổng cục Môi trường là đơn vị làm chủ kỹ thuật này. Hiện tại, đơn vị này đã lấy mẫu đất, nước, không khí quanh khu vực xảy ra đám cháy để phân tích.

    TS Tùng cho biết thêm, các chất gây ô nhiễm luôn luôn có trong môi trường, vấn đề là hàm lượng bao nhiêu, có trong ngưỡng an toàn hay không. Các đơn vị phân tích cũng thường kết luận hàm lượng chất gây ô nhiễm nằm trong hay nằm ngoài ngưỡng an toàn theo quy chuẩn, tiêu chuẩn chứ không ai kết luận, chất gây ô nhiễm bằng 0.

    Trước đó, nhiều chuyên gia cũng lo ngại về việc Công ty bóng đèn và phích nước Rạng Đông sử dụng nhiều hóa chất khác nhau, thủy ngân trong bóng đèn là một trong những hóa chất được sử dụng tại đây. Những vật liệu để xuất sản xuất khi cháy hóa chất bị nung nóng, bay hơi thoát ra ngoài thành khói bụi lơ lửng trên không trung và rơi xuống mặt đất, nguồn nước, bám vào thực phẩm tươi sống, rau xanh… rất nguy hiểm và có khả năng gây nhiễm độc”.

    Trao đổi với báo Thanh niên, GS - TS Trần Tứ Hiếu, nguyên Viện trưởng Viện Khoa học Môi trường và Sức khỏe cộng đồng, đèn huỳnh quang có chứa một lượng thủy ngân. Thủy ngân ở dạng bình thường đã độc, ở dạng bay hơi cực độc, có thể dẫn tới vô sinh, ung thư và nhiều bệnh tật khác.

    Ông Hiếu cũng cho hay, ở Nhật Bản từng có vụ nhà máy hóa chất rò rỉ thủy ngân ra nguồn nước gây ô nhiễm môi trường và sức khỏe kéo dài hàng chục năm sau. “Nhà máy chứa hóa chất độc hại lẽ ra cần phải được di dời khỏi trung tâm thành phố rất lâu rồi. Khi xảy ra sự cố, không chỉ hướng dẫn, doanh nghiệp và chính quyền địa phương cần phải công bố sự thật về mức độ ảnh hưởng, nguy hiểm của những loại hóa chất thất thoát ra môi trường, có nghiên cứu càng sớm càng tốt”, ông Hiếu nói.

     

  • Cung cấp lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động cho nhà máy thực phẩm Đức Việt

    Hoàn thành lắp đặt Hệ thống quan trắc nước thải tự động cho Công ty Cổ phần Thực phẩm Đức Việt, tại xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.


    Hệ thống Quan trắc gồm các chỉ tiêu: pH, nhiệt độ, COD, TSS, NH4, NO3, PO4, TN, TP, lưu lượng, lấy mẫu tự động, truyền dữ liệu về Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hưng Yên.
  • Cung cấp các thiết bị quan trắc phân tích môi trường cho phòng thí nghiệm của Trung tâm Tư vấn truyền thông Môi trường CECA.

    Cung cấp các thiết bị quan trắc phân tích môi trường cho phòng thí nghiệm của Trung tâm Tư vấn truyền thông Môi trường CECA.









Sản phẩm


  • Thiết bị quan trắc khí thải tự động (online)

    Thiết bị quan trắc khí thải tự động
    Hệ thống quan trắc khí thải tự động được thiết kế linh động để chủ đầu tư có thể lựa chọn phù hợp với quy mô dự án và quy định của nhà nước. Cụ thể là Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 của Bộ Tài Nguyên và Môi trường quy định về kỹ thuật quan trắc môi trường.

    Hệ thống quan trắc khí thải tự động liên tục (CEMS) bao gồm thiết bị quan trắc bụi, thiết bị đo lưu lượng – nhiệt độ, thiết bị quan trắc các chỉ tiêu khí phát thải và thiết bị thu nhận xử lý dữ liệu.

    Có khả năng đo được các thông số theo 
    Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 như : SO2, NOx, O2, CO, H2S, NH3, bụi (PM), nhiệt độ, áp suất, lưu lượng, độ ẩm. Ngoài ra còn có thể mở rộng đo các thông số khác như HCL, HF, VOCs…..
  • thiết bị đo và kiểm soát pH online (hàng có sẵn)

    THIẾT BỊ ĐO VÀ KIỂM SOÁT PH ONLINE
    Model DWA – 3000B-pH
    Hãng sản xuất: DYS – Hàn Quốc
    - Thiết bị đo, hiển thị, kiểm soát và điều khiển pH online trên hệ thống xử lý nước thải, nước cấp …
    - Bộ vi xử lý với những chức năng ưu việt nhất, cùng với sensor pH thích hợp giúp DWA-3000B đặc biệt thích hợp đo và kiểm soát pH trong quá trình xử lý nước công nghiệp hóa chất, sản xuất giấy, bột giấy, trong xử lý nước cấp và nước thải đô thị…
    Tính năng kỹ thuật:
    - Thang đo pH: 0 – 14 pH / Độ phân giải: 0.01 pH.
    - Độ chính xác: ± 0.02pH
    - Độ lặp lại: ± 0.02pH
    - Thời gian đáp ứng: 15 giây.
    - 3 Relay output (Max 250V/5A): High; Low & Cleaning Contract.
    - Tín hiệu ngõ ra: 4 – 20 mA
    - Màn hình LCD lớn có đèn chiếu sáng hiển thị đồng thới tất cả các chức năng và các thông số liên quan: nhiệt độ, kết quả đo, thông báo tình trạng đo, đồ thị kết quả biến đổi theo thời gian…
    - Vận hành đơn giản với 7 phím nhấn dạng màng chống vô nước.
    - Cổng giao tiếp RS 232C, kết nối máy tính hoặc thiết bị ngoại vi.
    - Tự động chuẩn máy.
    - Tự động bù nhiệt.
    - Vật liệu làm bằng nhựa ABS.
    - Cấp bảo vệ: IP64
    - Kích thước (Rộng x cao x sâu): 155 x 155 x 184 mm, DIN144 Size
    - Nguồn điện: 220V/50-60 Hz/ 3VA
    Cung cấp bao gồm:
    + Bộ điều khiển DWA-3000B-pH 
    Điện cực đo pH/Nhiệt độ online
    + Tài liệu hướng dẫn sử dụng
    + Phụ kiện lắp đặt
     

     
  • Máy đo chỉ số mật độ bùn sa lắng cầm tay SDI

    Bộ kiểm tra SDI cầm tay/SDI Manual test kit
    Model: SDI-2000
    Maker: Applied Membranes
    Hãng sản xuất: Applied membranes
    Sẵn sàng cho kiểm tra tại hiện trường cung cấp bao gồm
    Giá giữ giấy lọc
    Đồng hồ đo áp suất
    Van điều áp
    Van ball
    Ống đong chia vạch
    Nhiệt kế
    Dây dẫn
    Nhíp gắp giấy lọc
    Lựa chọn thêm
    Giấy lọc, 100 chiếc/hộp
    Xuất xứ: Mỹ
  • Máy đo chỉ số mật độ bùn sa lắng SDI tự động

    Máy đo chỉ số mật độ bùn sa lắng/SDI Automatic test ki
    Model: SimpleSDI (100-240VAC 50-60Hz)
    Thời gian kiểm tra 5, 10 và 15 phút với các bình kiểm tra 50ml và 100ml
    Sử dụng màng tiêu chuẩn 47mm
    Kích thước (WxDxH): 273 x 248x127mm; khối lượng: 3.2 kg
    Nguồn cấp: Pin (6V 1.3 AH SLA type) 13 giờ kiểm tra/xạc,  hoặc nguồn ngoài (adapter 220V-9VDC AC)  hoặc: 110VAC-9VDC 500ma
    Mẫu nước: áp suất 35-100 psi, nhiệt độ 35-100 oF, lọc tối thiểu 50 micron
    Đầu vào đường kính ống ngoài 1/4"
    Cung cấp kèm theo:
    Pin xạc, bộ tiền lọc (50um), màng lọc 10 chiếc và nhíp gắp màng lọc
    Xuất xứ: Mỹ
  • Bộ lấy mẫu chất lỏng

    Bộ lấy mẫu chất lỏng


    Model: 5551S-1500
    Mô tả Sampler điểm chất lỏng
    Vật liệu xây dựng: thép không gỉ 316
    Vòng chữ O bằng silicon (CFR 177.2600 được FDA chấp nhận)
    Đường kính ống ngoài: 25 mm
    Đường kính lỗ trên đỉnh: 2 mm
    Tối đa Chiều dài: 3050mm
    Chiều dài tối thiểu: 1595mm
    Trọng lượng danh nghĩa: 2800g

     

    Model: 5551S-600

    Mô tả Sampler điểm chất lỏng

    Vật liệu xây dựng: thép không gỉ 316

    Vòng chữ O bằng silicon (CFR 177.2600 được FDA chấp nhận)

    Đường kính ống ngoài: 25 mm

    Đường kính lỗ trên đỉnh: 2 mm

    Tối đa Chiều dài: 1245mm

    Chiều dài tối thiểu: 685mm

    Trọng lượng danh nghĩa: 1380g

     

    Model: 5551S-1000

    Mô tả Sampler điểm chất lỏng

    Vật liệu xây dựng: thép không gỉ 316

    Vòng chữ O bằng silicon (CFR 177.2600 được FDA chấp nhận)

    Đường kính ống ngoài: 25 mm

    Đường kính lỗ trên đỉnh: 2 mm

    Tối đa Chiều dài: 2040mm

    Chiều dài tối thiểu: 1095mm

    Trọng lượng danh nghĩa: 2100g

     

  • Thiết bị lấy mẫu nước theo phương ngang

    Dụng cụ lấy mẫu nước Wildco

    Model: 3-1130-G42

    Hiệu: Wildco

    Hãng sản xuất: Wild Supply Company, Mỹ (thuộc Science First company)

    Xuất xứ: Mỹ

    Thông số kỹ thuật

    Thể tích: 4.2 lít

    Nắp đậy 2 bên màu xanh, linh hoạt

    Vật liệu: bằng nhựa cao cấp polyurethane

    Đầu neo bằng thép không gỉ SUS 316 cho độ bền cơ học cao

    Lấy nước theo phương đứng đảm bảo mẫu nước được lấy đúng với độ sâu cụ thể. Thiết bị lý tưởng cho việc lấy mẫu ở nơi dị biệt nhiệt, tại các mực nước phân tầng, hoặc ngay trên đáy bùn trầm tích. Nhựa acrylic giúp ta quan sát mẫu ngay khi lấy lên.

    Bộ dụng cụ lấy mẫu nước nằm ngang 3-1130-G42 được cung cấp bao gồm

    1. Bình lấy mẫu bằng vật liệu Acrylic, 3,2 lít - 3-1130-G45

    2. Quả nặng - Messenger (45-B10)

    3. Dây kéo khoảng 30m - 100 ft. line (62-C15)

    4. Vali cứng

  • Thiết bị lấy mẫu nước theo phương đứng

    Tính năng kỹ thuật
    • Thiết bị lấy mẫu nước 3.2 lít có nắp màu xanh làm bằng nhựa polyurethane bền, dẻo và chịu tải
    • Đầu nhả có độ bền cao làm bằng thép không gỉ 316
    • Sử dụng cho việc lấy mẫu nước nông và sâu. Lấy mẫu nước theo phương dọc
    • Thiết bị làm bằng vật liệu trong suốt acrylic
    • Dụng cụ được thả xuống độ sâu mong muốn, nước chảy vào rồi kéo lên, bề mặt quả bóng tròn sẽ giữ nước lại.
    Thông số kỹ thuật
    Thể tích: 3.2 lít
    Nắp đậy 2 bên màu xanh, linh hoạt
    Vật liệu: bằng nhựa cao cấp polyurethane
    Đầu neo bằng thép không gỉ SUS 316 cho độ bền cơ học cao
    Lấy nước theo phương đứng đảm bảo mẫu nước được lấy đúng với độ sâu cụ thể. Thiết bị lý tưởng cho việc lấy mẫu ở nơi dị biệt nhiệt, tại các mực nước phân tầng, hoặc ngay trên đáy bùn trầm tích. Nhựa acrylic giúp ta quan sát mẫu ngay khi lấy lên.
    Cung cấp bao gồm:
    - Bình đựng 3-1130-C45
    - Quả nặng messenger (45-B10)
    - Dây dẫn (62-C15)
    - Va li cứng đựng
     
  • Thiết bị lấy mẫu động thực vật phù du

    Model: 3-40-A25
    Hãng: Wildco
    Xuất xứ: Mỹ
    - Là một dạng lưới dễ sử dụng và linh hoạt;
    - Dạng nón thu nhỏ phía trước làm tăng hiệu quả lọc hơn dạng tiêu chuẩn;
     - Vòng lưới bằng thép không gỉ để mở vị trí nón thu nhỏ và lưới lọc;
    - Dây hãm và giỏ bằng thép không gỉ;
    - Kích thước mắt lưới 10μm;
    - Đường kính miệng: 130 mm
    - Đường kính vòng: 180 mm
    Cung cấp bao gồm:
    - Giỏ Wisconsin và adapter
    - Lưới và gầu có kích thước 80mm.
  • Thiết bị đo độ đục cầm tay

    Model: HI 98703
    Hãng sản xuất: Hanna Instruments
    Xuất xứ: Romania
    Tuân thủ EPA -  HI98703 đáp ứng yêu cầu của EPA và phương pháp chuẩn để đo độ đục. Khi máy ở chế độ EPA, tất cả các kết quả đo độ đục được làm tròn để đáp ứng yêu cầu báo cáo.
    Hiệu chuẩn - Hiệu chuẩn độ đục hai, ba, bốn điểm bằng dung dịch chuẩn kèm (<0,1, 15, 100, 750 NTU). Điểm chuẩn có thể được đổi nếu chuẩn người dùng được sử dụng.
    Dung dịch chuẩn độ đục AMCO AEPA-1 - AMCO AEPA-1 cung cấp được công nhận theo chuẩn chính của USEPA. Chuẩn không độc hại được làm bằng polymer styrene divinylbenzene đồng nhất về kích thước và tỷ trọng. Dung dịch chuẩn có thể tái sử dụng và ổn định với hạn sử dụng dài.
    Dữ liệu GLP - HI98703 có tính năng GLP hoàn chỉnh (Thực hành phòng thí nghiệm tốt) cho phép truy xuất nguồn gốc của tình trạng chuẩn. Dữ liệu bao gồm các điểm chuẩn, ngày tháng, và thời gian.
    Ghi dữ liệu - Lên đến 200 phép đo có thể được lưu trữ trong bộ nhớ nội bộ và truy hồi bất cứ lúc nào.
    Truyền dữ liệu- Để lưu trữ hoặc phân tích thêm, dữ liệu được ghi có thể được tải về máy tính Windows bằng cổng USB và phần mềm HI 92000 
    Màn hình đồ họa LCD - Một màn hình LCD đồ họa cung cấp giao diện thân thiện người dùng. Tất cả các thông điệp bằng văn bản đồng dễ đọc.
    Thông số kỹ thuật:
    Thang Đo: 0.00 to 9.99; 10.0 to 99.9; 100 to 1000 NTU
    Độ phân giải:  0.01; 0.1; 1 NTU
    Chọn thang tự động
    Độ chính xác:  ±2% giá trị cộng với 0.02 NTU
    Độ lặp: ±1% giá trị hoặc 0.02 NTU, với giá trị nào lớn hơn
    Ánh Sáng lạc:  < 0.02 NTU
    Detector:  tế bào quang điện silicon
    Nguồn sáng: tungsten filament lamp
    Tuổi thọ đèn: tốt hơn 100000 giá trị đọc.
    Phương pháp:  nephelometric theo tỉ lệ (90° & 180°), tỷ lệ ánh sáng tán xạ và truyền qua, phù hợp với phương pháp USEPA 180.1 và phương pháp chuẩn 2130B
    Chế độ đo: bình thường, trung bình, liên tục
    Chuẩn độ đục:  < 0.1, 15, 100, and 750 NTU
    Hiệu chuẩn:  2,3 hoặc 4 điểm
    Bộ nhớ ghi: 200 bản ghi
    Kết nối: USB hoặc RS232
    Môi trường:  0 to 50°C (32 to 122°F), RH max 95% không ngưng tụ
    Nguồn điện:  4 pin kiềm 1.5V AA hoặc adapter AC ;tự động tắt sau 15 phút không sử dụng
    Kích thước: 224 x 87 x 77 mm (8.8 x 3.4 x 3.0”) / 512 g (18 oz)
    Cung cấp gồm: 5 cuvet đo có nắp, cuvet hiệu chuẩn HI98703-11, dầu silicon, khăn lau cuvet, pin, adapter, hướng dẫn và vali đựng máy
  • Thiết bị đo nước đa chỉ tiêu

    Hãng: SI Analytics  - Đức
    Model: HandyLab 845
    Xuất xứ: Đức
    Khoảng đo oxy hòa tan: 0.00 … 20.00 mg/l. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
    - Khoảng đo oxy bảo hòa: 0.0 … 200.0%. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
    - Khoảng đo áp suất riêng: 0…400 hPa. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
    - Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … 105.00C. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.20C
    - Hiệu chuẩn 1 điểm bằng ống OxiCal (Cung cấp theo điện cực)
    - Điện cực oxy hòa tan thiết kế theo công nghệ mới: Đầu đo bằng hệ thống quang học nên không dùng màng và dung dịch chuẩn 
    - Với thiết kế là loại máy đo đa chỉ tiêu pH/mV/Độ dẫn/TDS/Độ mặn/Oxy hòa tan/Nhiệt độ nên máy có thể kết nối điện cực model BlueLine 24pH IDS (option) để đo pH/mV//Nhiệt độ và điện cực model LF413T IDS  (option) để đo Độ dẫn/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ 
    - Khoảng đo pH: 0.000…14.000 pH.  Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.004 pH
    - Khoảng đo mV: ±1200.0. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.2mV
    - Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … 105.00C. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.20C
    - Hiệu chuẩn: 1, 2, 3, 4, 5 điểm với 22 giá trị dung dịch pH được lưu sẵn trong máy. Có chức năng nhớ 10 dung dịch chuẩn gần nhất. Thời gian: 1 – 999 ngày
    - Khoảng đo độ dẫn: 0.00 … 2000 mS/cm. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
    - Khoảng đo điện trở kháng: 0.00 Ohm cm … 100 MOHm cm. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.5%
    - Khoảng đo TDS: 0 … 1999 mg/l, 0 bis 199.9g/l
    - Khoảng đo độ mặn: 0.0 … 70.0
    - Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 … 105.00C. Độ phân giải / Độ chính xác: ±0.20C
    - Hằng số điện cực: Fixed 0.475 cm-1, 0.100 cm-1, 0.010 cm-1
    - Hiệu chuẩn: 1 điểm 0.450 … 0.500 cm-1, 0.585 … 0.715 cm-1, 0.800 … 0.880 cm-1. (Có thể điều chỉnh: 0.250 … 25.000 cm-1; 0.090 … 0.110 cm-1) Dung dịch chuẩn: 0.01 mol/L KCL
    - Bù trừ nhiệt độ: Tự động/Bằng tay. Bù trừ nhiệt độ không tuyến tính (nLF) theo EN27888. Bù trừ nhiệt độ tuyến tính (lin) với hệ số điều chỉnh 0.000 … 3.000%/K
    Cung cấp bao gồm: 
    + Máy đo oxy hòa tan/Nhiệt độ cầm tay điện tử hiện số model HandyLab 680 (Order no. 285204770)
    + Điện cực đo Oxy hòa tan/Nhiệt độ loại quang học (Photoluminescence) có chức năng IDS  với cáp nối 1.5 mét model FDO 1100 IDS
    + Cốc đo và giá đỡ điện cực 
    + 4 pin sạc 1.2V NiMH và bộ sạc pin với nhiều đầu cắm
    + Va ly nhựa cứng đựng máy chuyên dùng đi hiện trường
    + ĐIỆN CỰC ĐO pH/mV/NHIỆT ĐỘ 
    Model BlueLine 14 pH IDS (Order no. 285129140)
    Hãng sản xuất: SI ANALYTICS – Đức
    (Sản xuất tại Đức)
    - Khoảng đo pH: 0 … 14pH
    - Khoảng đo nhiệt độ: -5 … 1000C
    - Loại sensor nhiệt độ: NTC 30 kOhm
    - Chức năng IDS. Đầu nối: kỹ thuật số
    - Vật liệu: Thủy tinh, platinum junction, glass A
    - Kích thước: Ø12 x 120 mm
    - Cáp nối dài 1.5 mét
    Cung cấp bao gồm:
    + Điện cực thủy tinh đo pH/mV/Nhiệt độ có chức năng IDS với cáp nối 1.5 mét model BlueLine 14pH IDS 
    + Dung dịch châm điện cực KCL 3mol/l 20ml
    + Dung dịch chuẩn pH4.00 model LC 4004K (Order no. 285139156), pH7.00 model LC 7004K (Order no. 285139189) và pH10.00 model LC 1004K (Order no. 285139218) mỗi loại 250 ml
  • Bộ phá mẫu COD 24 vị trí

    Hãng: Aqualitic - Đức
    Model: Thermoreactor RD 125
    Sử dụng để phá mẫu xác định các chỉ tiêu như: COD
    (150oC), TOC (120oC)…
    Nhiệt độ cài đặt sẵn: 100/120/150oC
    Gia nhiệt: từ 20 đến 150oC trong 12 phút
    Dãy thời gian cài đặt: 30/60/120 phút, hoạt động liên tục
    Số vị trí ống phá mẫu: 24 lỗ đk 16.2mm ± 0.2 mm
    Nguồn điện: 220-240VAC/50-60Hz
    Vật liệu thiết bị:
     + Vỏ thiết bị: ABS
     + Grid bảo vệ: PPS
     + Nắp: PC
     + Block insert: PBT
     + Block gia nhiệt: Aluminium
  • Bộ phân tích BOD - Tủ ấm BOD

    Model: TC 135 S
    Order code: 2438200
    Hãng sản xuất:Aqualitic- Đức
    Xuất xứ: Áo
    Thể tích: 135 Lít
    Nhiệt độ phá mẫu
    20oC: xác định BOD
    4oC: chứa mẫu
    25oC: dùng trong sinh học
     37oC: nuối cấy vi sinh
    Dùng trong công nghệ thực phẩm
    Dùng trong phòng thí nghiệm
    Khoảng nhiệt độ làm việc: 2oC ~ 40oC , với điều chỉnh tăng 0.1oC
    Sai số cho phép: ± 1oC ( ±0.5oC tại 20oC (BOD))
    Hiển thị kết quả chính xác trên màn hình LED
    Độ phân giải: 0.1oC
    Quạt: 320m3/giờ.
    Nguồn: 230V/50Hz
    03 kệ đỡ bằng kim lọai, có tích hợp sẵn 4 ổ cắm điện bên
    trong 
  • Bộ phân tích BOD - Máy đo BOD

    Model: BD600
    Hãng: Aqualitic- Đức
    Order code: 2444460
    Phương pháp: manometric, không thủy ngân, sensor áp suất điện tử
    Ứng dụng: BOD5, BOD7, OECD 301F
    Đơn vị hiển thị giá trị BOD: mg/l
    Thao tác đơn giản và hiệu quả
    Tự động lưu lại các kết quả đo
    Khoảng đo: từ 0–40, 0-80, 0-200, 0-400, 0-800, 0-2000,
    0–4000 mg/l BOD
    Hiển thị: B.O.D-mg/l, 128x240 pixel, 45x84mm backlit
    Các kết quả đo: dãy đo BOD, thể tích, thời gian còn lại, thời gian đo
    Lựa chọn khoảng thời gian đo: 1-28 ngày
    Tự khởi động dựa theo sự cân bằng nhiệt của mẫu
    Cấp độ bảo vệ: IP54 (cho đầu sensor)
    Giao diện: cổng USB
    Nguồn cung cấp: pin
    Kích thước (LxWxH): 375x181x230 mm
    Phụ kiện kèm theo:
    Chai potassium hydrocide 
    Chai chất ức chế nitrification Hướng dẫn sử dụng
    Chai chứa mẫu Flask lấy mẫu 
  • Máy đo oxi hòa tan để bàn

    Model: Lab 745
    Hãng sản xuất: SI analytics -đức
    Xuất xứ: Đức
    Khoảng đo nồng độ oxy: 0 ... 20 mg/l. Độ phân giải: 0.01 mg/l. Độ chính xác: ±1 chữ số, ±0.5% khoảng đo
    Khoảng đo oxy bảo hòa: 0 ... 200 %. Độ phân giải: 1%. Độ chính xác: ±1 chữ số, ±0.5% khoảng đo
    Khoảng đo nhiệt độ: -10 ... 1000C. Độ phân giải: 0.10C. Độ chính xác: ±0.10C (5 ... 500C)
    Bù trừ nhiệt độ tự động với sensor nhiệt độ loại NTC30kOhm hoặc nhiệt độ cố định
    Cổng kết nối: điện cực loại 8-pole , 4-pole giao diện USB
    Hiệu chuẩn tự động 1 điểm
    Màn hình hiển thị dạng đồ họa LCD, 128 x 64 Pixel 
    Bộ nhớ 4000 kết quả với ngày giờ, thời gian, nhiệt độ 
    Điều khiển bằng vi xử lý
    Giao diện kết nối máy tính: USB
    Nhiệt độ làm việc: -10 ... 550C
    Vật liệu thân máy: Bằng nhôm IP40
    An toàn điện: EN 61326 calss B
    Kích thước: 145 x 185 x 55 mm. Trọng lượng: 750 gam
    Điện: AC Adaptor 230V
    Thông số kỹ thuật điện cực
    Thân nhựa với chức năng bù trừ nhiệt độ
    Khoảng đo nhiệt độ: -5 ... 450C
    Kích thước: Ø12 x 120 mm
    Cáp nối 1 mét 
    Cung cấp bao gồm:
    + Máy đo oxy hòa tan/Nhiệt độ để bàn điện tử hiện số model LAB 745
    + Điện cực đo oxy hòa tan/Nhiệt độ model OX 1113T  cáp nối 1 mét
    + 3 màn điện cực thay thế, 10 tube dung dịch châm điện cực và dụng cụ vệ sinh điện cực 
    + Giá đỡ điện cực, AC Adpater 230V với 4 đầu cắm và hướng dẫn sử dụng đa ngôn ngữ
  • Máy pH, TDS/EC

    Model Lab 875 (Order no. 285206720)
    Hãng sản xuất: SI ANALYTICS – Đức
    (Sản xuất tại Đức)
    - Khoảng đo pH: -2.0 …+20.0pH. Độ phân giải: 0.1; Độ chính xác (+/- 1 digit): +/- 0.01; -2.000 … +19.999pH
    Độ phân giải: 0.001. Độ chính xác (+/- 1 digit): +/-0.005
    - Khoảng đo mV: -1200.0 … +1200.0mV. Độ phân giải: 0.1. Độ chính xác (+/- 1 digit): +/- 0.3; -2500 … +2500mV. Độ phân giải: 1. Độ chính xác (+/- 1 digit): +/-1
    - Khoảng đo nhiệt độ: -5.0 ..+105.0oC. Độ phân giải: 0.1. Độ chính xác (+/- 1 digit): +/- 0.1. Tự động chuyển sang điều chỉnh nhiệt độ bằng tay nếu không kết nối điện cực nhiệt độ. - Bù trừ nhiệt độ tự động hoặc bằng tay
    - Hiệu chuẩn tự động 1 .. 5 điểm
    - Bộ nhớ hiệu chuẩn: Max. 10
    - Thời gian hiệu chuẩn: 1 – 999 ngày
    - Kết nối máy tính bằng giao diện Mini USB-B
    - Cổng kết nối điện cực: Digital plug
    - Chỉ có 1 cổng kết nối, mỗi lần đo 1 điện cực
    - Với thiết kế là loại máy đo đa chỉ tiêu pH/mV/Độ
    dẫn/TDS/Độ mặn/Oxy hòa tan/Nhiệt độ nên máy có thể kết
    nối điện cực model LF413T IDS (option) để đo EC/TDS/Độ
    mặn/Nhiệt độ và điện cực model FDO 1100 IDS (option) để
    đo Oxy hòa tan/Nhiệt độ
    * Chức năng đo EC/TDS/Độ mặn/Nhiệt độ (Điện cực model LF413T IDS):
    - Khoảng đo độ dẫn: 0.000 … 1.999 +/- S/cm; 0.00 … 19.99 +/-S/cm; 0.0 … 199.9 +/-S/cm; 200 … 1999 +/- S/cm; 2.00 …19.99 mS/cm; 20.0 … 199.9 mS/cm; 200 … 1000 mS/cm. Độ phân giải: 0.001 +/-S/cm; 0.01 +/-S/cm; 0.1 +/-S/cm; 1 +/-S/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm; 1 mS/cm. Độ chính xác (+/-1 chữ số): +/-0.5% khoảng đo
    - Khoảng đo TDS: 0 … 1999 mg/l. Độ phân giải: 1. Độ chính xác (+/- 1 chữ số): +/- 0.5%
    - Khoảng đo độ mặn: 0.0 … 70 0
    /00. Độ phân giải: 1. Độ chính xác (+/- 1 chữ số): +/- 0.1 (+5 …+250C); +/- 0.2 (+25
    …+30oC)
  • Thiết bị đo dầu trong nước

    Model: OCMA-550
    Hãng sản xuất: Horiba-Nhật Bản
    Phương pháp đo: Trích li dung môi - phương pháp hồng ngoại không phân tán
    Mẫu đo: hợp chất đã được tách từ mẫu nước vào dung môi và hấp thụ hồng ngoại gần ở bước sóng từ 3,4 um tới 3,5 um
    Dải đo: 0 mg/L - 200 mg/L
    Độ phân giải: 0,1 mg/l cho dải đo 0 -99,9 mg/l; 1mg/L cho dải đo 100 - 200mg/l
    Độ lặp:
    0 mg/L - 9.9 mg/L: ±0.4 mg/L ±1 dig.
    10.0 mg/L - 99.9 mg/L: ±2.0 mg/L ±1 dig.
    100 mg/L - 200 mg/L: ±4 mg/L ±1 dig. * Đối với dung dịch chuẩn
    Màn hình hiển thị: màn hình màu LCD 3,5 inch 320 x 240 
    Sử dụng dung môi tách: S-316
    Lượng dung môi tách chiết: xắp xỉ 6,5mL
    Phương pháp trích li: Sử dụng dung môi trích ly, và chiết bằng tay ở bên ngoài trước khi đo mẫu
    Bộ nhớ: 300 mục dữ liệu
    Nhiệt độ vận hành: 0-40 độ C
    Nguồn cấp AC 100V-240V
    Khối lượng: ~5kg
    Chiều dài cell phân tích: 20mm, chất liệu thạch anh
    Bộ phụ kiện tiêu chuẩn cung cấp bao gồm
    Dầu nặng (B heavy oil), 10ml/chai
    Ống nhỏ giọt ( Dropper), bằng nhựa, 2,5ml
    Cell đo và nắp cell đo
    Dây nguồn
    Hướng dẫn sử dụng
    Phụ kiện mua thêm
    Dung môi trích ly: Horiba S-316, xx Mỹ
    Bộ syringe đo bao gồm: loại 25 ul, Syringe cho dung môi loại 10ml; XX: Mỹ
    Lựa chọn thêm
    Thiết bị tái chế dung môi
    Model: SR-305
    Hãng sản xuất: Horiba-Nhật Bản
    Thiết kế cho tái chế dung môi S-316 gồm hai tầng nhôm hoạt tình và các bon hoạt tính. Hiệu suất cao, vận hành đơn giản, không cần điện năng.
  • Máy chưng cất đạm - Bộ trung hòa hơi độc

    Bộ trung hòa hơi độc
    Hãng sản xuất: Velp – Italy
    Model: SMS
    Xuất xứ: Italy
    Thiết bị được thiết kế để trung hòa hơi độc và ăn mòn. Hoạt động theo 3 giai đoạn:
    Ngưng tụ
    Trung hòa bằng axit hay kèm.
    Hấp thụ bằng cacbon hoạt tính (lựa chọn thêm).
    Cấu trúc được chế tạo bằng thép không gỉ, sơn phủ epoxy.
    Khối lượng: 3.5 kg
    Kích thước: 190 x 500 x 300 mm

     
  • Máy chưng cất đạm - Bơm tuần hoàn nước cho hút hơi độc

    Bơm tuần hoàn nước cho hút hơi độc
    Hãng sản xuất: Velp – Italy
    Model: JP
    Xuất xứ: Italy
    Thông số kỹ thuật
    Cấu trúc được chế tạo bằng nhựa ABS
    Tốc độ hút tối đa: 35 lít/phút
    Điều chỉnh tốc độ hút: từ 0 đến 35 lít/phút
    Áp lực hút với nước ở 15oC: 35 mmHg
    Công suất: 160 W
    Nguồn điện: 220V, 50Hz
    Khối lượng: 8.4 kg
    Kích thước: 250 x 400 x 370 mm
  • Máy chưng cất đạm

    Máy cất đạm
    Hãng sản xuất: Velp – Italy
    Model: UDK139
    Xuất xứ: Italy
    Phụ kiện cung cấp bao gồm:
    Ống phá mẫu Ø42x300 mm
    Bình hứng mẫu mẫu 250ml
    Kẹp giữ ống phá mẫu
    Bút cảm ứng
    Màng bảo vệ cho màn hình cảm ứng
    Bộ ống dẫn thuốc thử (NaOH) và nước cất.
    Ống thải cho chất thải chưng cất
    Bộ ống dẫn và thải nước làm mát.
    Bình cất Phenol
    Thông số kỹ thuật
    Thiết bị được thiết kế ứng dụng để xác định ammonia, nitrogen, protein (theo phương pháp Kjeldahl), nitric (sau khử), phenol, axit bay hơi, cyanide, hàm lượng cồn, sulphur dioxide, TVBN và nitrogen (theo phương pháp Devarda).
    Bộ tạo hơi hoạt động không có áp suất lưu cho quá trình chưng cất an toàn, không thời gian trễ do chờ gia nhiệt và không cần bảo trì.
    Bộ sinh hàn được chế tạo bằng titan giúp giảm tiêu tốn nước, đảm bảo nhiệt độ ngưng luôn thấp hơn giá trị lý thuyết.
    Bộ sục bằng technopolymer đảm bảo thời gian sử dụng lâu dài.
    Cấu trúc được chế tạo bằng vật liệu techpolymer chịu ăn mòn.
    Màn hình cảm ứng mầu 3.5”
    Thời gian cho phân tích Devarda: từ 0 đến 99 phút.
    Số chương trình hoạt động: 10 chương trình.
    Độ tái lập phép đo (RSD): ≤ 1%
    Độ thu hồi: ≥ 99.5% với hàm lượng nitrogen từ 1 đến 200mg.
    Giới hạn phát hiện: ≥ 0.1mg N
    Công suất: 2100 W
    Nguồn điện: 220V, 50Hz
    Khối lượng: 26 kg
    Kích thước: 385 x 780 x 416 mm
    Thời gian chưng cất cho 100ml: 4 phút
    Thêm NaOH (kiểm): tự động
    Thêm nước cất: tự động
    Thể tích thêm NaOH (kiềm): từ 0 đến 100ml.
    Thể tích thêm nước cất: từ 0 đến 200ml.
    Thời gian chưng cất: cài đặt
    Hút chất thải chưng cất: tự động
    Điều chỉnh lưu lượng hơi: từ 10 đến 100%
    Tiêu tốn nước làm mát: 0,5 lít/phút tại 15°C, hay 1 lít/phút tại 30°C.
    Cổng kết nối: 2 x USB cho máy in, chuột.
  • Thiết bị đo DO online DWA-2000A

    Thiết bị đo DO online
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Model: DWA-2000A
    Dải đo: 0~20mg/L
    Độ phân dải: 0.01mg/L
    Độ chính xác: 1% toàn dải
    Nguồn: 110/240v, 50/60Hz
    Thời gian đáp ứng: 120 giây (90%)
    Tín hiệu ra Analog: Isolated 4-20mA DC
    Channel: Single Channel
    Tín hiệu ra Digital: Không
    Tin hiệu ra Relay: High/Low/Clean
    Hiển thị: Màn hình LCD
    Cấp độ bảo vệ: IP64
    Kích thước: 96mm(W) x 96mm(H) x 125mm(D) – DIN96Size
    Lắp đặt: Panel mount 
  • Sensor đo DO D34

    Sensor đo DO
    Model: D34
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Ứng dụng: nước thải
    Dải đo: 0~20 mg/L (ppm)
    Dải nhiệt độ: 0~80°C
    Sensor nhiệt độ: PT1000
    Áp suất: tối đa 0.4Mpa
    Vật liệu: PPS
    Cáp tiêu chuẩn 5m
  • Thiết bị đo pH online DWA-3000B

    Thiết bị đo pH online
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Model: DWA-3000B
    Dải đo: 0~14pH
    Độ phân dải: 0.01pH
    Độ chính xác: 0,02pH
    Nguồn: 110/240v, 50/60Hz
    Thời gian đáp ứng: 15 giây (90%)
    Tín hiệu ra Analog: Isolated 4-20mA DC
    Channel: Single Channel
    Tín hiệu ra Digital: RS-232C
    Tin hiệu ra Relay: High/Low/Clean
    Hiển thị: Màn hình LCD
    Cấp độ bảo vệ: IP64
    Kích thước: 155mm(W) x 155mm(H) x 184mm(D) – DIN144Size
    Lắp đặt: Panel mount 
  • Thiết bị đo pH online DWA-2000A

    Thiết bị đo pH online
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Model: DWA-2000A
    Dải đo: 0~14pH
    Độ phân dải: 0.01pH
    Độ chính xác: 0,02pH
    Nguồn: 110/240v, 50/60Hz
    Thời gian đáp ứng: 15 giây (90%)
    Tín hiệu ra Analog: Isolated 4-20mA DC
    Channel: Single Channel
    Tín hiệu ra Digital: Không
    Tin hiệu ra Relay: High/Low/Clean
    Hiển thị: Màn hình LCD
    Cấp độ bảo vệ: IP64
    Kích thước: 96mm(W) x 96mm(H) x 125mm(D) – DIN96Size
    Lắp đặt: Panel mount 
  • Sensor đo pH PW34

    Sensor đo pH
    Model: PW34
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Ứng dụng: nước thải, nước sản xuất
    Dải đo: 0~14pH
    Dải nhiệt độ: 0~110°C
    Sensor nhiệt độ: PT1000
    Áp suất: tối đa 0.6Mpa
    Vật liệu: PPS
    Cáp tiêu chuẩn 5m
  • Sensor đo pH PP34

    Sensor đo pH
    Model: PP34
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Ứng dụng: nước sạch
    Dải đo: 2~12pH
    Dải nhiệt độ: 0~80°C
    Sensor nhiệt độ: PT1000
    Áp suất: tối đa 0.6Mpa
    Vật liệu: PPS
    Cáp tiêu chuẩn 5m
  • Thiết bị đo ORP online DWA-3000B

    Thiết bị đo ORP online
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Model: DWA-3000B
    Dải đo: ±1500mV
    Độ phân dải: 1mV
    Độ chính xác: 1mV
    Nguồn: 110/240v, 50/60Hz
    Thời gian đáp ứng: 60 giây (90%)
    Tín hiệu ra Analog: Isolated 4-20mA DC
    Channel: Single Channel
    Tín hiệu ra Digital: RS-232C
    Tin hiệu ra Relay: High/Low/Clean
    Hiển thị: Màn hình LCD
    Cấp độ bảo vệ: IP64
    Kích thước: 155mm(W) x 155mm(H) x 184mm(D) – DIN144Size
    Lắp đặt: Panel mount 
  • Sensor đo ORP R01

    Sensor đo ORP
    Model: R01
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Ứng dụng: nước sản xuất
    Dải đo: ±1500mV
    Độ phân dải: 1mV
    Sensor nhiệt độ: Không
    Áp suất: tối đa 0.6Mpa
    Vật liệu: PPS
    Cáp tiêu chuẩn 5m
  • Thiết bị đo độ dẫn online DWA-3000B

    Thiết bị đo độ dẫn online
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Model: DWA-3000B
    Dải đo: 0~2,000㎲/cm
    Độ chính xác: 1% toàn dải
    Nguồn: 110/240v, 50/60Hz
    Thời gian đáp ứng: 30 giây (90%)
    Tín hiệu ra Analog: Isolated 4-20mA DC
    Channel: Single Channel
    Tín hiệu ra Digital: RS-232C
    Tin hiệu ra Relay: High/Low/Clean
    Hiển thị: Màn hình LCD
    Cấp độ bảo vệ: IP64
    Kích thước: 155mm(W) x 155mm(H) x 184mm(D) – DIN144Size
    Lắp đặt: Panel mount 
  • Thiết bị đo độ dẫn online DWA-2000A

    Thiết bị đo độ dẫn online
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Model: DWA-2000A
    Dải đo: 0~2,000㎲/cm
    Độ chính xác: 1% toàn dải
    Nguồn: 110/240v, 50/60Hz
    Thời gian đáp ứng: 30 giây (90%)
    Tín hiệu ra Analog: Isolated 4-20mA DC
    Channel: Single Channel
    Tín hiệu ra Digital: Không
    Tin hiệu ra Relay: High/Low/Clean
    Hiển thị: Màn hình LCD
    Cấp độ bảo vệ: IP64
    Kích thước: 96mm(W) x 96mm(H) x 125mm(D) – DIN96Size
    Lắp đặt: Panel mount 
  • Sensor đo độ dẫn C001

    Sensor đo độ dẫn
    Model: C001
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Ứng dụng: nước sạch
    Dải đo: 0~20㎲/cm
    Dải nhiệt độ: 0~100°C
    Sensor nhiệt độ: PT1000
    Áp suất: tối đa 1.0Mpa
    Vật liệu: SUS316L
    Cáp tiêu chuẩn 5m
  • Sensor đo độ dẫn C1

    Sensor đo độ dẫn
    Model: C1
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Ứng dụng: nước sạch
    Dải đo: 0~2000㎲/cm
    Dải nhiệt độ: 0~100°C
    Sensor nhiệt độ: PT1000
    Áp suất: tối đa 1.0Mpa
    Vật liệu: SUS316L
    Cáp tiêu chuẩn 5m
  • Thiết bị đo bùn sa lắng (MLSS) online DWA-3000B

    Thiết bị đo bùn sa lắng (MLSS) online
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Model: DWA-3000B
    Dải đo: 0~15,000mg/L
    Độ phân dải: 1mg/l
    Độ chính xác: 3% toàn dải
    Nguồn: 110/240v, 50/60Hz
    Thời gian đáp ứng: 30 giây (90%)
    Tín hiệu ra Analog: Isolated 4-20mA DC
    Channel: Single Channel
    Tín hiệu ra Digital: RS-232C
    Tin hiệu ra Relay: High/Low/Clean
    Hiển thị: Màn hình LCD
    Cấp độ bảo vệ: IP64
    Kích thước: 155mm(W) x 155mm(H) x 184mm(D) – DIN144Size
    Lắp đặt: Panel mount 
  • Thiết bị đo bùn sa lắng (MLSS) online DWA-2000A

    Thiết bị đo bùn sa lắng (MLSS) online
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Model: DWA-2000A
    Dải đo: 0~15,000mg/L
    Độ phân dải: 1mg/l
    Độ chính xác: 3% toàn dải
    Nguồn: 110/240v, 50/60Hz
    Thời gian đáp ứng: 30 giây (90%)
    Tín hiệu ra Analog: Isolated 4-20mA DC
    Channel: Single Channel
    Tín hiệu ra Digital: Không
    Tin hiệu ra Relay: High/Low/Clean
    Hiển thị: Màn hình LCD
    Cấp độ bảo vệ: IP64
    Kích thước: 96mm(W) x 96mm(H) x 125mm(D) – DIN96Size
    Lắp đặt: Panel mount 
  • Sensor đo bùn sa lắng MLSS

    Sensor đo bùn sa lắng MLSS
    Model: MLSS-180
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Dải đo: 0~15,000mg/L
    Holder : SUS316 (1M Std. or User spec’)
    Vật liệu: SUS304, ACETAL
    Cáp tiêu chuẩn 5m
  • Thiết bị đo tổng rắn lơ lửng TSS DWA-3000B

    Thiết bị đo tổng rắn lơ lửng TSS
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Model: DWA-3000B
    Dải đo: 0~1,500mg/L
    Độ chính xác: 3% toàn dải
    Nguồn: 110/240v, 50/60Hz
    Thời gian đáp ứng: 120 giây (90%)
    Tín hiệu ra Analog: Isolated 4-20mA DC
    Channel: Single Channel
    Tín hiệu ra Digital: RS-232C
    Tin hiệu ra Relay: High/Low/Clean
    Hiển thị: Màn hình LCD
    Cấp độ bảo vệ: IP64
    Kích thước: 155mm(W) x 155mm(H) x 184mm(D) – DIN144Size
    Lắp đặt: Panel mount 
  • Thiết bị đo tổng rắn lơ lửng TSS DWA-2000A

    Thiết bị đo tổng rắn lơ lửng TSS
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Model: DWA-2000A
    Dải đo: 0~1,500mg/L
    Độ chính xác: 3% toàn dải
    Nguồn: 110/240v, 50/60Hz
    Thời gian đáp ứng: 120 giây (90%)
    Tín hiệu ra Analog: Isolated 4-20mA DC
    Channel: Single Channel
    Tín hiệu ra Digital: Không
    Tin hiệu ra Relay: High/Low/Clean
    Hiển thị: Màn hình LCD
    Cấp độ bảo vệ: IP64
    Kích thước: 96mm(W) x 96mm(H) x 125mm(D) – DIN96Size
    Lắp đặt: Panel mount 
  • Sensor đo tổng rắn lơ lửng TSS TCSS-200

    Sensor đo tổng rắn lơ lửng TSS
    Model: TCSS-200
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Dải đo: 0~200mg/L
    Holder : SUS316 (1M Std. or User spec’)
    Vật liệu: SUS304, ACETAL
    Cáp tiêu chuẩn 5m
  • Thiết bị đo độ đục online DWA-3000A

    Thiết bị đo độ đục online
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Model: DWA-3000A
    Dải đo: 0~100NTU
    Độ chính xác: 2% toàn dải
    Nguồn: 110/240v, 50/60Hz
    Thời gian đáp ứng: 5 phút (90%)
    Tín hiệu ra Analog: Isolated 4-20mA DC
    Channel: Single Channel
    Tín hiệu ra Digital: RS-232C
    Tin hiệu ra Relay: High/Low/Clean
    Hiển thị: Màn hình LCD
    Cấp độ bảo vệ: IP64
    Kích thước: 155mm(W) x 155mm(H) x 184mm(D) – DIN144Size
    Lắp đặt: gắn tường hoặc ống Stanchion
  • Sensor đo độ đục TURB-9100

    Sensor đo độ đục
    Model: TURB-9100
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Phương pháp: IR LED 880nm Scattering
    Dải đo: 0~100NTU
    Tốc độ dòng chảy: 400~600ml/phút
    Holder : Flow through
  • Thiết bị đo nồng độ khí thải

    Thiết bị đo nồng độ khí thải
     Model: A 550 INDUSTRIAL
    Hãng sản xuất: WOHLER
    Sử dụng như một điện thoại thông minh với
    màn hình màu cảm ứng rộng, hiển thị lên đến
    14 giá trị đo và giá trị tính toán
    Đo NOx và SOx với độ phân giải 0,1 ppm
    Chức năng tự ghi người sử dụng có thể lựa
    chọn cấu hình 
    Bơm lấy mẫu nguồn lớn cho độ chênh áp lên
    tới 300mbar
    Bộ làm lạnh tích hợp pin có thể vận hành
    trong thời gian lên tới 4h
    Lọc loại bỏ bụi lớn hơn 20um từ mẫu khí để
    bảo vệ thiết bị
    Dễ sử dụng: bật On - đọc off - hoàn thành
    (done)
    Bảo vệ ngưng tụ và bụi
    Công nghệ 4 lọc
    Khí O2 (cảm biến điện hóa)
    Dải đo: 0,0 - 21,0 % khối lượng
    Độ chính xác: ± 0,3 % khối lượng
    Khí CO (cảm biến điện hóa)
    Dải đo: 0-100000ppm
    Độ phân giải: 1 ppm
    Khí NO (cảm biến điện hóa)
    Dải đo: 0-3000ppm (liên tục lên đến 1000)
    Độ phân giải: 0,1 ppm với dải đo ,1000 ppm
    Độ chính xác: ± 5 ppm (dải đo <100 ppm)
    Khí NO2 (Cảm biến điện hóa)
    Dải đo: 0-1000ppm (đo liên tục lên tới 200
    ppm)
    Độ phân giải: 0,1 ppm 
    Độ chính xác: ±5 ppm giá trị đo <100ppm)
    Khí SO2 (Cảm biến điện hóa)
    Dải đo: 0-5000ppm
    Độ phân giải: 0,1ppm (dải đo <1000ppm)
    Độ chính xác: ±10 ppm (dải đo <200ppm)
    Áp suất chênh lệch (Pd)
    Nguyên lí đo màng bán dẫn
    Dải đo: 0,00 tới ± 110.00 hPa
    Đoộ phân giải: 0,1 Pa ( dải đo < 1000 Pa)
    Độ chính xác: 0,3 Pa (< 10.0 Pa)
    Nhiệt độ khí nhiên liệu
    Nguyên lí đo Thermocouple (NiCr-Ni) (NiCrNi)
    Dải nhiệt độ: -20.0 °C tới 800 °C; độ phân
    giải 0.1 °C
    Độ chính xác: 0-133 °C: ± 2°C ; 133-800 °C:
    ± 1.5 % giá trị đọc được
    Nguồn cấp: Pin Lithium-ion, pin xạc 3,7 V
    Thời gian vận hành của pin xắp xỉ 7h phụ
    thuộc vào trạng thái vận hành và chiếu sáng
    nền
    Nhiệt độ vận hành: +5-40 °C để duy trì độ
    chính xác ổn định
    Khối lượng: 1250g
    Cung cấp bao gồm:
    Thiết bị chính tích hợp đầu đo O2/NO/CO dải
    cao/NO2/SO2, bluetooth, USB và Hồng ngoại
    Sạc USB Pin Li-Ion 
    Lọc kháng nước
    Lọc thô
    Lọc wadding
     Vali nhựa đi hiện trường 
    Ống pitot sử dụng đo vận tốc khí 
    Đầu lấy mẫu khí chiều dài 1000mm có nắp bảo vệ 
    Đầu đo nhiệt độ khí
    Máy in nhiệt và 01 cuộn giấy in 
    Bộ làm lạnh
  • Thiết bị đo độ rung

    Thiết bị đo độ rung
    Model: 1332B
    Hãng sản xuất: showa sokki
    Thiết bị có thể lựa chọn các chế độ đo: đo gia tốc m/s2 (PEAK) đo vận tốc mm/s (RMS) hoặc đo độ dịch chuyển mm (P-P)
    Dải đo gia tốc: 
    - Hi (Peak): 0.1 tới 199.9 m/s2
    - Lo (Peak): 0.01 tới 19.99 m/s2
    Dải đo vận tốc: 
    - Hi (RMS): 0.1 tới 199.9 mm/s
    - Lo (RMS): 0.01 tới 19.99 mm/s
    Dải đo độ dịch chuyển:
    - Hi (P-P): 0.01 tới 19.99mm
    - Lo (P-P): 0.001 tới 1.999 mm
    Dải tần số:
    - Gia tốc: 5 tới 5000 Hz (+/- 1 dB), 5 tới 10000 Hz (+/- 3 dB)
    - Vận tốc: 10 tới 1000Hz
    - Độ dịch chuyển: 10 tới 1000Hz (+/- 1dB)
    Độ chính xác phép đo tần số 80 Hz 20 +/- 5oC 1/2 FS
    - Gia tốc: +/- 3% +/- 1 digit
    - Vận tốc và độ dịch chuyển: +/- 5% +/-1 digit
    Dải nhiệt độ: 
    - Cảm biến: -20oC tới +110oC
    - Bộ khuếch đại: -10oC tới +50oC
    Nguồn cấp: 2 pin LR 6 vận hành liên tục trong 30 giờ hoặc hơn
    Kích thước: 75 x 130 x 24 mm; khối lượng ~230g
    Cung cấp bao gồm:
    Thân máy, model: 1332B
    Cảm biến, model-2304A
    Va li hiện trường
    Cáp 1,5m
    Pin LR 6
  • Bộ đo vi khí hậu (Kestrel)

    Bộ đo vi khí hậu (Kestrel)
    Model: Kestrel 5500
    Hãng sản xuất: Nielsen-Kellerman/ Mỹ
    Máy đo nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió, áp suất và hướng gió
    Đo tốc độ gió:
    - Dải đo: 0.6 – 40 m/s
    - Độ phân giải: 0.1m/s
    - Độ chính xác: >3% giá trị đọc hoặc 20 ft/ phút
    Đo nhiệt độ môi trường
    - Dải đo: -29 đến 70oC
    - Độ phân giải: 0.1oC
    - Độ chính xác: 0.5oC
    Đo độ ẩm tương đối môi trường
    - Dải đo: 10-90% không ngưng tụ
    - Độ phân giải: 0.1% RH
    - Độ chính xác: 3% RH
    Đo áp suất
    - Dải đo: 700-11000 mbar
    - Độ chính xác: +/- 1.5 mbar tại 25oC
    Đo hướng (Compass)
    - Dải đo: 0-360o
    - Độ chính xác: +/-5o
  • Máy đo độ ồn có phân tích dải tần


    Máy đo độ ồn có phân tích dải tần
    Model: 6238L (cấp kèm thẻ phân tích thời gian thực: 1/1-1/3 Octave)
    Hãng sản xuất: ACO
     
    Thông số kỹ thuật:
    Tiểu chuẩn áp dụng: JIS 1514:2002 Class 1; ISO 7196:1995
    Dải tần số: FLAT (DR:1-500Hz)
                      FLAT (FLAT: 1-100Hz)
                      Mức áp suất theo trọng tần số: LG (Tham chiếu G ISO 7196)
                      Octa 1/3 (FLAT: 1-80Hz)
    Điều khiển dải mức:
    FLAT, mức áp suất theo trọng tần số G
    20-80 dB, 20-90dB, 60-130dB
    Dải phân tích tần số:
    1/3- OCTAVE
    1Hz; 1.25Hz; 1.6Hz; 2Hz; 2,5Hz; 3,15Hz; 4Hz; 5Hz; 6,3Hz; 8Hz; 10Hz; 12,5Hz; 16Hz; 20Hz; 25Hz; 31,5Hz; 40Hz; 50Hz; 63Hz; 80Hz; OA; AP; G
    Mức đo:
    G: 40dB-130dB
    FLAT: 50dB-130dB
    1/3-octave: 30dB-130dB
    Thẻ phân tích thời gian thực (AN-0038)
    - Tiêu chuẩn áp dụng: JIS C1514 (IEC61260): class1
    - Chế độ đo: Mức áp suất âm thanh (Lp), mức áp suất âm liên tục tương đương (Leq), Mức độ tiếp xúc âm (Le), mức áp suất âm tối đa (Lmax)
    - Dải phân tích tần số:
          Lọc 1/1 - Octave: 16 Hz; 31.5 Hz; 63Hz; 125Hz; 250Hz; 500Hz; 1kHz; 2kHz; 4 kHz; 8kHz: OA; AP
          Lọc 1/3 OCTAVE: 12.5 Hz; 16Hz; 20 Hz; 25Hz; 31.5 Hz; 40Hz; 50Hz; 63Hz; 80Hz; 100Hz; 125Hz; 160Hz; 200Hz; 250Hz; 315Hz; 400Hz; 500Hz; 630Hz; 800Hz; 1kHz; 1.25kHz; 1.6kHz; 2 kHz; 3.15kHz; 4kHz; 5kHz; 6.3kHz; 8kHz; 10kHz; 12.5kHZ; 16kHz; OA; AP 
    - Kiểm soát dải mức: 10-80dB; 20-90dB; 30-100dB; 50-120dB; 60-130dB
    Đặc tính quá tải: +3dB từ thang giới hạn trên
    Mức độ tiếng ồn: dải đo mức độ giới hạn thấp trong dB nằm trong 8dB cao hơn mức độ tiếng ồn
    Trọng thời gian: Nhanh, chậm, 10 giây
    Trọng tần số: G (kỹ thuật số), FLAT
    Chế độ đo:
    Mức áp suất âm lượng tần số thấp (Ldr)
    Mức áp suất âm lượng tần số thấp (Lf)
    Mức áp suất theo trọng tần số (Lg)
    Mức áp suất âm lượng liên tục tương đương (Leq)
    Mức áp suất âm lượng tối đa (Lmax)
    Thời gian đo: 1 giây, 3 giây, 5 giây, 10 giây, 1 phút, 5 phút, 10 phút, 15 phút, 30 phút, 1 giờ, 8 giờ, 12 giờ, 24 giờ, cài bằng tay (tối đa 199 giờ 59 phút 59 giây)
    Thời gian lấy mẫu: 20.08 us (Leq, Lmax, Lmin, Ldrmax, Lpeq, Lpmax)
    666us (Lgeq, Lgmax), 64ms (Ln)
    Chức năng làm sạch dữ liệu: Dừng (pause) và một chức năng xóa trước dữ liệu 3  hoặc 5 giây; khởi động bộ nhớ, có thể lựa chọn tự động hoặc bằng tay
    Chức năng đếm thời gian: một bộ đánh dấu có thể được cài đặt để bắt đầu hoặc dừng lại của phép đo tại bất kì thời điểm cụ thể nào
    Màn hình hiển thị: màn hình tinh thể lỏng và chiếu sáng nền ( 128 x 64 điểm)
    Hiển thị dải đo: 4 số
    Hiển thị chu kì: khoảng chu ký: 1 giây
    Hiển thị thanh Bar: khoảng thời gian hiển thị: 0.1 giây
    Làm ấm: Trên: +3dB từ thang giới hạn cao hơn
                    Dưới: -0.6 dB từ thang giới hạn thấp hơn
    Hiển thị pin: hiển thị 5 mức
    Hiển thị thời gian: năm/tháng/ngày/giờ: phút: giây
    Tín hiệu hiệu chuẩn: hiệu chuẩn điện tử với osillator bên trong ( 1kHz, 20Hz sine wave)
    Nhiệt độ vận hành:  -10 tới 50oC; độ ẩm 30%-90% RH không gưng tụ
    Cung cấp bao gồm:
    Thân máy
    Thẻ nhớ SD
    BNC Pin card
    Tấm chắn gió (windscreen), hộp đựng, pin, dây cầm
  • Thiết bị lấy mẫu bụi khí thải ống khói theo phương pháp 5

    Thiết bị lấy mẫu bụi khí thải ống khói theo phương pháp 5
    Model:  M5-S1-MV
    Hãng sản xuất: Environmental Supply Company (ESC), Mỹ
    Bảng điều khiển hệ thống lấy mẫu khí thải Isokinetic với bơm lấy mẫu khung mở: 
     - Máy đo khí khô đọc kết quả trực tiếp, độ phân giải 0,5 Lit (0,0005 m3)
     - Y=1,0±0,05 (Độ biến thiên nhỏ hơn 2%); rH@=46,736±3,81 (Độ biến thiên nhỏ hơn 5,08)
     - Áp kế nghiêng dạng kép, thang chia thẳng đứng 254mm, nghiêng 25,4mm, độ phân giải nghiêng 0,1mm, van ngắt bằng đồng thau cho quá trình vận chuyển
     - Bộ điều khiển nhiệt độ thể rắn độc lập cho Đầu dò và các mạch bộ lọc của lò (filter oven circuits)
     - Thang chia LED/ nhiệt độ đọc F với công tắc chọn 7 mức
     - Giắc cặp nhiệt điện phụ cho đầu ra giá trị nhiệt độ cầm tay
     - Nguồn, bơm, đồng hồ, điều khiển điện từ vô hiệu và công tắc bơm Orsat
     - Mạch gắn cầu chì độc lập có thể dễ dàng thao tác trên bảng điều khiển
     - Đồng hồ đếm giờ có thể thiết lập cài đặt lại đọc giá trị tới 0,01 phút
     - Các van điều khiển lưu lượng dòng thô và tinh
     - Đồng hồ chân không 0-30” Hg
     - Bảng điều khiển ống dẫn và điện dạng module và các cửa thông phía trước và sau có thể tháo rời
     - Khung nhôm nhẹ 0,09”, chốt bằng thép không gỉ. Nguồn cấp 220VAC/50/60Hz, đầu nối nguồn cấp kiểu quân sự amphenol 4-chân
     - Bơm chân không cánh quạt trong lớp khung mở  -  88 Lit/phút ở 1” Hg, 57Lit/phút ở 15” Hg, mức chân không tối đa 26” Hg
    Vỏ thiết bị lấy mẫu dạng module với Hộp lọc gia nhiệt và Hộp impinger cách nhiệt:
     - Vỏ nhôm với chốt bằng thép không gỉ và bộ gá kích thước định danh 3” hoặc 4”
     - Bộ lắp tấm lọc rời
     - Giắc cặp nhiệt điện loại K
     - Bảng điều khiển gia nhiệt và điện tử, bộ gia nhiệt 700W, 220V/50Hz
     -  Bảng điều khiển cách nhiệt sợi thủy tinh ½” mặt trước bằng nhôm có thể tháo rời
    Hộp mẫu với hộp lọc gia nhiệt và ống impinger cách nhiệt
    Vỏ bằng nhôm với các chốt bằng thép không gỉ và các lỗ với kích thước thông thường 3" hoặc 4"
    Tích hợp bộ lọc
    Kẹp giữ đầu lấy mẫu bằng thép không gỉ có thể tháo rời
    Giắc cắm kẹp nhiệt loại K
    Modun bảng điều khiển điện tử và gia nhiệt, gia nhiệt 700W, nguồn cấp 220V/50Hz
    Các panel cách nhiệt bằng sợ thủy tinh 1/2" bề mặt nhôm có thể tháo rời
    Hộp làm lạnh có 4 vị trí đặt ống impinger
    Cáp trung tâm
    Cáp dài 25' ~(7,62m)
    Cấu tạo linh hoạt với kháng mài mòn ma sát thấp
    Dây lấy mẫu chân không cao (300psi) với các khớp nối kết nối nhanh 1/2"
    Các dây kháng áp suất cấu tạo bằng nhựa Vinyl với khớp kết nối nhanh
    Một dây cáp với 5 dây dẫn với kiểu amphenol 4 chân
    Các kết nối bằng Nylon làm giảm sức căng lên toàn bộ dây
    Adapter cho cáp 
    Ống được cấu tạo bằng thép không gỉ
    Ổ cắm số 28
    Kẹp nhiệt điện loại K
    Kết nối cái với ống mẫu 1/2" bằng đồng
    Khối kẹp hàn chắc chắn và khung
    Đầu lấy mẫu theo phương pháp đẳng động lực (ISOKINETIC)
    (không bao gồm bộ đầu mũi)
    Chiều dài của đầu lấy mẫu 5' (~1,524m)
    Cấu tạo bằng thép không gỉ chống ăn mòn, được hàn kỹ thuật
    Ống Orsat với kết nối nhanh loại đầu cái bằng thép không gỉ 1/4"
    Ống Pitot loại S với kết nối đầu cái bằng thép không gỉ 3/8" có thể thay thế đầu tip
    Đầu kẹp nhiệt loại K 
    Lớp lót đầu lấy mẫu cấu tạo bằng nhựa pyrex, chiều dài 5' (1,524m)
    Đầu tròn số 28 với vòng khuyên chữ O bằng Viton
    Lớp phủ gia nhiệt với đầu vào 220V
    Bộ đầu mũi lấy mẫu (Isokinetic)
    Bộ bao gồm 7 đầu mũi bằng thép không gỉ bao gồm
    01 đầu mũi kích thước 1/8" đầu gắn 5/8"
    01 đầu mũi kích thước 3/16" đầu gắn 5/8"
    01 đầu mũi kích thước 1/4" đầu gắn 5/8"
    01 đầu mũi kích thước 5/16" đầu gắn 5/8"
    01 đầu mũi kích thước 3/8" đầu gắn 5/8"
    01 đầu mũi kích thước 7/16" đầu gắn 5/8"
    01 đầu mũi kích thước 1/2" đầu gắn 5/8"
    Được đặt trong vali nhựa có nệm mút
    Bộ thủy tinh đơn, khớp cầu chính xác cao
    Sử dụng cho phương pháp 5
    Cấu tạo bằng thủy tinh borosilicate 
    Đáy cầu khớp nối chính xác cao và vòng khuyên chữ O
    Tích hợp lọc tiêu chuẩn đường kính 82,6mm với giá đỡ giấy lọc loại PTFE
    Bộ bao gồm:
    01 ống impinger khớp cầu số 28, dung tích bình 500ml (với orifice)
    03 ống impinger (không có orifice), khớp cầu số 28, dung tích bình 500ml
    03 Ống kết nối chữ U
    12 chiếc kẹp cho khớp cầu số 8 bằng thép không gỉ
    10 vòng khuyên bằng silicon cho khớp cầu số 28
    10 vòng khuyên bằng viton phủ teflon cho khớp cầu số 28
    Bộ đầy đủ cung cấp bao gồm
    Bộ điều khiển, nguồn cấp 220V
    Bơm và khung bơm làm bằng thép không gỉ 240V
    Bộ lọc gia nhiệt, 240V/800V
    Bộ làm lạnh với 4 vị trí ống impinger
    Đầu lấy mẫu bằng thép không gỉ dài 5", 220V
    Lớp lót đầu lấy mẫu cấu tạo bằng nhựa pyrex, chiều dài 5' (1,524m)
    Cáp trung tâm, linh động, 25'
    Adapter cho cáp trung tâm
    Bộ đầu mũi lấy mẫu, bằng thép không gỉ gồm 7 chiếc được đặt trong vali bằng nhựa
    Bộ thủy tinh đơn, khớp cầu chính xác cao
    Giấy lọc sợi thủy tinh đường kính 82,6 mm, 100 chiếc/hộp
    Chổi làm sạch cho đầu lấy mẫu 12"
    Thanh kéo dài 18" cho chổi làm sạch đầu lấy mẫu 
    Máy tính cài trước chương trình tính toán, model: TI-83
    Thanh trượt treo cần lấy mẫu
    Lựa chọn thêm
    Bộ hiệu chuẩn Orifice
    Bộ hiệu chuẩn (orfice)- Lựa chọn thêm
    Bộ hiệu chuẩn bằng thép không gỉ đối với  thiết bị hiệu chuẩn khí khô thì được hiệu chuản theo tiêu chuẩn EPA phương pháp 5
    Mỗi bộ gồm có 5 đầu mũi trong dải định danh từ 12 tới 30 lít/phút được kết nối với đầu 1/2" ; một báo cáo hiệu chuẩn , một đĩa mềm hiệu chuẩn và 1 bảng ghi đựng trong vali nhựa có nệm mút 
    05 đầu mũi được kết nối nhanh với các dải lưu lượng 
    12 lít/ phút
    17 lít/phút
    20 lít/phút
    25 lít/phút
    30 lít/phút
  • Thiết bị lấy mẫu bụi TSP (lưu lượng lớn 0 – 2.000 lít/phút)

    Thiết bị lấy mẫu bụi TSP (lưu lượng lớn 0 – 2.000 lít/phút)
    Model: TSP-2
    Hãng sản xuất: Staplex - Mỹ
    Sử dụng cho lấy mẫu bụi trong nhà hoặc ngoài trời
    Lấy mẫu đa hướng
    Bơm lấy mẫu khí:
    Lưu lượng lấy mẫu: 0-2m3/phút
    Lấy mẫu liên tục hoặc theo điểm
    Có thể di chuyển dễ dàng
    Bộ đo vòng quay tích hợp cho phép hiển
    thị lưu lượng ngay lập tức
    Giá đỡ tấm lọc bằng thép không gỉ
    Kích thước bơm lấy mẫu: 21,6 x 19,1 x 19,1 cm
    Khối lượng: 4,5 kg
    Cung cấp gồm:
    Bơm lấy mẫu kèm giá đỡ tấm lọc
    Khung lắp bơm
    Bộ phụ kiện tiêu chuẩn
    Giấy lọc sợi thủy tinh cho lấy mẫu TSP, (100 tấm/hộp)
    Lựa chọn thêm
    Bộ điều khiển lưu lượng cố định và bộ đếm thời gian
    Đầu cắt lấy mẫu PM 10
    Giấy lọc sợi thạch anh sử dụng lấy mẫu PM10; 25 chiếc/hộp
    Đầu cắt lấy mẫu PM 2,5
    Giấy lọc sợi thạch anh sử dụng lấy mẫu PM2,5; 25 chiếc/hộp
  • Máy định vị GPS cầm tay

    Máy định vị GPS cầm tay
    Hãng: GARMIN - Mỹ,
    Model: GPSMAP 78
    Xuất xứ: Đài Loan
    Cấu hình gồm :
    - Máy thu GPS MAP 78 màn hình màu
    - Cáp kết nối máy tính USB
    - Dây đeo máy, bao đựng máy
    - Tài liệu hướng dẫn sử dụng
    - Có cài sẵn bản đồ Việt Nam.
  • Bộ phụ kiện cho lấy mẫu kim loại theo phương pháp EPA29

    Bộ phụ kiện cho lấy mẫu kim loại theo phương pháp EPA29 bao gồm:
    M5-CB08 Cold Box, 8 Impingers, Method 29 
    GP-105 Modified Impinger 
    GP-106 U Tube 
    GP-109 Clamps 
    GP-153 Short KO Impinger
    M23-CK11 Teflon Wash Bottle, 500ml 
    PRNS-P Set of 7 Pyrex Nozzles, 1/8” – ½”, in
    foam lined case
    PRU-ST10 5/8” Teflon Coated SS Union, SS
    Nuts, Teflon Single Ferrules
    PRB-T8 Teflon Probe Brush, ½” x 4”
    PRB-EXT-4 ¼” FEP Probe Extension 
  • Thiết bị đo khuyết tật mối hàn bằng sóng siêu âm Raptor

    Raptor
    PRECISIONULTRASONICFLAWDETECTOR
    Giới thiệu
    Raptor là một máy dò lỗ hổng tốc độ cao, độ dày độ phân giải cao
    máy đo và hệ thống hình ảnh đa năng và độc đáo - tất cả trong một thiết bị cầm tay
    nhạc cụ. Hình ảnh quét B và C chưa bao giờ dễ đến thế
    tạo và giúp giảm thời gian kiểm tra cùng với kết quả dễ dàng
    diễn dịch.
    Các ứng dụng
    Phát hiện lỗ hổng siêu âm cao cấp
    Khả năng chụp ảnh C-Scan
    Kim loại, nhựa, vật liệu tổng hợp, thủy tinh, cao su
    Ánh xạ ăn mòn từ ống đến bình áp lực
    Bể chứa và nồi hơi kiểm tra kính
    Kiểm tra mối hàn trên mỗi mã AWS D1.1 / 1.5
    Đầu tư đúc kiểm tra lưỡi tuabin
    
    Các tính năng chính 
    Bộ phát sóng điều chỉnh Spike hoặc Square Máy thu 0,5 MHz - 30 MHz 25Ω - 375Ω (8 cấp giảm xóc) 10Hz - 5000Hz PRF để quét tốc độ cao. Màn hình VGA đầy đủ có thể đọc được 640 x 480. Tự chủ pin 8 giờ Bao gồm cả DAC / TGC. Tuân thủ JIS, ASME, ASME-3 Chế độ cắt cho bề mặt phẳng hoặc cong (CSC) Tính toán AWS theo mã D1.1 / 1.5 Chế độ xem hình ảnh: B / C-scan, bảng tính, 3D, biểu đồ 

     
  • Thiết bị đo khuyết tật mối hàn bằng sóng siêu âm ( cầm tay)


    Giới thiệu
    Avenger là một thiết bị UT cầm tay nhỏ cung cấp cả linh hoạt phát hiện lỗ hổng cũng như một loạt các khả năng đo độ dày. Trong khi phần mềm cơ bản có thể thực hiện phát hiện lỗ hổng sử dụng tuyến tính cổng lỗ hổng độc lập, một phiên bản phần mềm tiên tiến có khả năng Time Corrected Gain (TCG) bằng cách thiết lập đường cong DAC cho phép phát hiện lỗ hổng thông thường hiện đại. Tính toán AWS đặc biệt theo mã D1.1 / 1.5 AWS có sẵn trong bản nâng cấp phần mềm AWS trong để tạo điều kiện kiểm tra tiêu chuẩn ngành như vậy một cách thuận tiện và cách nhanh chóng.
    Các ứng dụng
    Phát hiện lỗ hổng siêu âm chung
    Kim loại, nhựa, vật liệu tổng hợp, thủy tinh, cao su
    Ống, bể ống, bình chịu áp lực
    Đúc đầu tư
    Phay hóa chất
    Các cánh tua-bin
    Nồi hơi thủy tinh
    Các tính năng tiêu chuẩn
    Đầu dò phần tử đơn và kép
    Liên hệ, trì hoãn / ngâm, truyền qua, chế độ cắt
    Màn hình LCD tốc độ cao
    SplitView: Hiển thị A-Trace kép
    Đỉnh Echo Hold: Đã cố định hoặc hẹn giờ
    Thiết lập lập trình mặc định và người dùng
    Vỏ nhôm chắc chắn với nắp cao su
    Phần mềm truyền dữ liệu dựa trên Windows tùy chọn
    
    
     
  • Máy đo độ dày lớp sơn, phủ, mạ PosiTector 6000 FS1


    Đơn giản  
    + Tốc độ đo của NEWFaster60 60 lần đọc mỗi phút  
    + Sẵn sàng để đo không cần điều chỉnh cho hầu hết các ứng dụng  
    + Tăng cường điều hướng menu bằng một tay  
    + Màn hình nhấp nháy lý tưởng trong môi trường ồn ào  
    + Tính năng RESET khôi phục ngay lập tức cài đặt gốc
    Bền chặt  
    + Dung môi, axit, dầu, nước và bụi chống chịu thời tiết  
    + Đầu dò chống mài mòn  
    + Giảm xóc, bao da cao su bảo vệ với đai đeo  
    + Bảo hành hai năm trên thân máy và đầu dò

    Chính xác
     + Giấy chứng nhận hiệu chuẩn cho thấy khả năng truy nguyên đối với NIST hoặc PTB
     + Bù nhiệt độ tích hợp đảm bảo đo chính xác
     + Chế độ Hi-RES tăng độ phân giải hiển thị để sử dụng trên các ứng dụng
    đòi hỏi độ chính xác cao hơn
     + Tuân thủ các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế bao gồm ISOandASTM

    Đa năng  
    + Phần thân PosiTector chấp nhận tất cả PosiTector 6000, 200, RTR, SPG, DPM, SST, SHD và đầu dò UTG dễ dàng chuyển đổi từ thiết bị đo độ dày lớp phủ sang thiết bị đo thiết bị đo bề mặt, máy đo điểm sương, máy thử muối hòa tan, độ cứng bờ đo độ dày hoặc siêu âm tường độ dày  
    + Nhiều tùy chọn điều chỉnh hiệu chuẩn bao gồm 1 điểm, 2 điểm, độ dày đã biết, không trung bình  
    + Ngôn ngữ hiển thị có thể lựa chọn  
    + LCD có độ tương phản cao với màn hình có đèn nền  
    + Màn hình lật cho phép xem bên phải  
    + Cáp mở rộng có sẵn (lên đến 75 m / 250 ft) để đo từ xa  
    + Sử dụng pin kiềm hoặc pin sạc (bộ sạc tích hợp)

    Quyền lực
    + Liên tục hiển thị / cập nhật trung bình, độ lệch chuẩn, tối thiểu / tối đa độ dày và số lần đọc trong khi đo
    + Chụp màn hình Tiết kiệm hình ảnh màn hình để lưu giữ và xem lại hồ sơ  
    + Cảnh báo HiLo cảnh báo rõ ràng và rõ ràng khi vượt quá số đo giới hạn người dùng chỉ định  
    + Chế độ NHANH CHÓNG MỚI NHẤT 90+ bài đọc mỗi phút để kiểm tra nhanh  
    + Cổng USB kín để kết nối nhanh chóng, đơn giản với PC và để cung cấp liên tục quyền lực. Bao gồm cáp USB.  
    + PosiSoft USB Drive Có thể truy cập các bài đọc và đồ thị được lưu trữ bằng cách sử dụng trình duyệt web PC / Mac phổ quát hoặc trình thám hiểm tệp. Không cần phần mềm.  + Mỗi phép đo được lưu trữ là ngày và thời gian được đóng dấu  + Bao gồm bộ phần mềm PosiSoft để xem và báo cáo dữ liệu
    Mô hình chuẩn
    Bao gồm TẤT CẢ các tính năng như hiển thị bên trái cộng với + Storageof250readings trên mỗi đầu dò Có thể được lưu trữ
    đã tải xuống
    
    Mô hình nâng cao 
    Bao gồm TẤT CẢ các tính năng như hiển thị bên trái cộng với ...  
    + Lưu trữ 100.000 bài đọc từ nhiều đầu dò trong tối đa 1.000 lô và lô phụ  
    + Vẽ đồ thị trực tiếp dữ liệu đo  
    + 3 chế độ quét - tăng tốc độ đo lên hơn 180 lần đọc mỗi phút  
    + Bình thường - đọc liên tục mà không cần nâng đầu dò  
    + NEWStatistic - lấy số đọc liên tục và ghi trung bình, độ lệch chuẩn, độ dày tối thiểu / tối đa và số lần đọc trong khi quét  
    + Trung bình đếm giới hạn mới - đọc liên tục lên đến một số lượng người dùng chỉ định. Thiết bị đo hiển thị và ghi lại mức trung bình của các bài đọc.  
    + Nhiều điều chỉnh hiệu chuẩn được lưu trữ để đo trên nhiều loại điều kiện cơ chất  
    + Tính năng SSPC-PA 2 xác định xem độ dày màng trên diện tích lớn phù hợp với mức tối thiểu / tối đa do người dùng chỉ định  
    + Tính năng PSPC 90/10 xác định xem hệ thống lớp phủ có tuân thủ Tiêu chuẩn hiệu suất IMO cho lớp phủ bảo vệ  
    + Công nghệ WiFi đồng bộ không dây với PosiSoft.net và tải về cập nhật phần mềm  
    + Công nghệ 4.0 để truyền dữ liệu sang thiết bị di động đang chạy Ứng dụng PosiTector hoặc máy in di động tùy chọn. API BLE có sẵn cho tích hợp vào phần mềm của bên thứ ba. 
    + Chú thích hàng loạt trên màn hình Thêm ghi chú, thay đổi tên lô và nhiều hơn nữa với bàn phím QWERTY tích hợp
     
  • Máy đo độ cứng giới hạn áp suất bọt biển

    Máy đo độ cứng giới hạn áp suất bọt biển
    Thông số kỹ thuật:
    • Mẫu vật Kích thước tối đa: 400 * 400 * 100 L * W * H
    • Chế độ điều khiển PLC + màn hình cảm ứng 7 inch
    • Bộ nguồn AC220V / 50HZ
    • Công suất 400W
    • Trang bị tiêu chuẩn
                        1. Tấm áp suất trên: Φ 250mm ± 1mm
                        2. Tấm áp suất thấp hơn: lỗ 6mm, Khoảng cách: 20 mm
    Trong nhà Φ 250mm ± 1mm
    Tốc độ thử nghiệm (70 ± 5) lần / phút (có thể điều chỉnh)
    Cụ chung
    kích thước
    600 * 500 * 1000 L * W * H
    Cân nặng 100kg
    Xuất xứ: Trung Quốc


     
  • Máy đo nồng độ khí Oxy trong không khí

    Máy đo nồng độ khí Oxy trong không khí Smart sensor AS8901
    ( HÀNG CÓ SẴN)
    Giá gốc: 4.100.000đ
    Giảm 15% => 3.485.000đ

    Hãng sản xuất: Smartsensor
    Model: AS8901 
    Xuất xứ: Trung Quốc
    Bảo hành: 12 tháng
     Loại khí đo: Oxy 
    Dải đo: 0 ~ 30% VOL
    Độ phân giải: 0.1% 
    Nguyên lý đo: Nguyên lý điện hóa, tuổi thọ: 2 năm
    Cảnh báo thấp/cao: có
    Cài đặt báo thức: có
    Cảnh báo: cảnh báo âm thanh,  ánh sáng. Giá trị cảnh báo có thể điều chỉnh, âm thanh cảnh báo lên đến 80 db.
    Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 50 ℃
    Độ ẩm hoạt động: 15% -95% rh (Tiêu chuẩn)
    Pin: 3.7V li 
    Kích thước: 120.2*64.5*38.3mm 
    Vali đựng: gọn nhẹ
    Trọng lượng: 200g 
     
  • Cảm biến chất lượng nước đo pH, ORP và nhiệt độ (Water Quality Sensor with Datalogging)

    Cảm biến chất lượng nước đo pH, ORP và nhiệt độ (Water Quality Sensor with Datalogging)
    Model: TempHion
    Hãng sản xuất: Seametrics
    Sự miêu tả
    - TempHion ™ là bộ cảm biến và bộ ghi dữ liệu chất lượng nước chìm bao gồm phần tử ph / ORP hoặc Bromide cũng như một phần tử nhiệt độ dựa trên nhiệt điện trở.
    - Với điện cực tham chiếu được cấp bằng sáng chế, TempHion cung cấp sự ổn định lâu dài để theo dõi liên tục hoặc không liên tục, thực hiện thử nghiệm pH tại chỗ không cần giám sát và nghiên cứu theo dõi Bromide mà không cần hiệu chuẩn hoặc dịch vụ thường xuyên.
     
    Đặc trưng
    - Các tiện ích hiệu chuẩn trong trường dễ sử dụng
    - Xây dựng thép không gỉ, fluoropolymer, acetal, và PTFE
    - Giải pháp cho việc chống ồn tuyệt vời
    - Hoạt động trên nguồn điện thấp
    - Ổn định cảm biến dài hạn
    - Đo pH, ORP và nhiệt độ
    - Mạng RS485
    - Hơn 200.000 hồ sơ được lưu trữ trong bộ nhớ không bay hơi
    - Giao thức kép (Modbus® và SDI-12)
    - Đường kính hẹp 0,75, chiều dài 17,625
    - Có sẵn cáp hoặc với nhiều tùy chọn cáp khác nhau Polyetylen, polyurethane hoặc FEP
    - Dễ dàng xuất sang bảng tính và cơ sở dữ liệu
     
    Các ứng dụng
    - Các xét nghiệm kiểm tra đơn hoặc đa giếng chính xác
    - Theo dõi xâm nhập mặn
    - Nghiên cứu ảnh hưởng thủy triều
    - Xử lý nước thải
    - Theo dõi pH
     
  • Sensor đo độ dẫn điện, Nhiệt độ, Độ mặn, TDS, Áp suất (tùy chọn) - Conductivity, Temperature, Salinity, TDS, Pressure

    Sensor đo độ dẫn điện, Nhiệt độ, Độ mặn, TDS, Áp suất (tùy chọn) 
    Model: CT2X
    Hãng sản xuất: Seametrics
    Giới thiệu
    Độ dẫn điện, Nhiệt độ, Độ mặn, TDS, Áp suất (tùy chọn)
    Đo độ dẫn điện, tổng chất rắn hòa tan và nhiệt độ
    Bộ ghi dữ liệu tích hợp thu thập tới 349.000 bản ghi
    Có thể đo thấp tới 10 microsiemens / cm và cao tới 300.000 microsiemens / cm
    Có sẵn với giao thức Modbus hoặc SDI-12
    Bao gồm phần mềm Aqua4Plus mới (giao thức Modbus®)
     
    Sự miêu tả
    CT2X là một cảm biến độ dẫn và nhiệt độ với tích hợp dữ liệu. Kết hợp với một tế bào điện cực epoxy và than chì 4 cực, nó cực kỳ bền và có khả năng chống nhiễu dữ liệu. Làm cho nó trở nên tuyệt vời để sử dụng trong điều kiện trường gồ ghề.
    CT2X cũng đi kèm với phần mềm Aqua4Plus mạnh mẽ, dễ sử dụng của Seametrics, giúp người dùng kiểm soát rộng rãi, bao gồm giám sát thời gian thực, lập trình linh hoạt và tùy chọn hiển thị dữ liệu linh hoạt.

    Đặc trưng
    Đo độ dẫn điện, tổng chất rắn hòa tan và nhiệt độ
    Phạm vi từ 10 microsiemens / cm đến 300.000 microsiemens / cm Tùy chọn áp lực và mức độ có sẵn
    Tiện ích hiệu chuẩn trong trường
    Thu hẹp 0,75 ″ đường kính, 12,5 hoặc 16 ″ chiều dài (tùy theo phiên bản)
    Bù nhiệt độ tuyến tính và nLFn
    Lên đến 349.000 bản ghi trong bộ nhớ không bay hơi
    Thép không gỉ, fluoropolymer, và xây dựng PTFE (titan tùy chọn)
    Giao diện RS485 tiêu chuẩn công nghiệp kỹ thuật số
    Có sẵn với nhiều tùy chọn cáp khác nhau, bao gồm polyetylen, polyurethane và FEP Teflon
    Các giao thức Modbus và SDI-12 có sẵn
    Dễ dàng xuất sang bảng tính và cơ sở dữ liệu
  • Bộ cảm biến Turbo (0-3,000 NTU Sensor with Datalogging)

    Bộ cảm biến Turbo (0-3,000 NTU Sensor with Datalogging)
    Model: Turbo
    Hãng sản xuất: Seametrics
    Sự miêu tả
    Bộ cảm biến Turbo Seametrics đo lường nhiều loại NTU, khiến nó trở thành một thiết bị đa năng có khả năng triển khai tại nhiều địa điểm khác nhau.
    Thiết bị này cũng đi kèm với một phần mềm ghi dữ liệu và phần mềm Aqua4Plus tích hợp. Với cả hai tính năng tiêu chuẩn, Cảm biến độ đục là hoàn hảo cho các chuyên gia môi trường, người thường xuyên di chuyển.
     
    Đặc trưng
    Giao diện Modbus® và SDI-12 để linh hoạt hơn
    Bộ ghi dữ liệu tích hợp giữ các bản ghi trong bộ nhớ không bay hơi
    Mạng RS485 Kết nối không dây
    Lập trình linh hoạt, dựa trên Windows® Xem dữ liệu thời gian thực
    Dễ dàng xuất sang bảng tính và cơ sở dữ liệu
    Tùy chọn đọc trực tiếp để sử dụng với đồng hồ đo bảng hoặc ứng dụng RTU / PLC
    Có sẵn với nhiều tùy chọn cáp khác nhau bao gồm polyetylen, polyurethane và FEP
    Phạm vi: 0-3.000 NTU
    Độ phân giải: ± 3 NTU
    Độ chính xác: 2% ở 25 ° C
     
    Các ứng dụng
    Giám sát nước mặt
    Giám sát nước ngầm
    Nghiên cứu dòng chảy nông nghiệp
    Giám sát xả thải
    Nuôi trồng thủy sản
    Giám sát nước rỉ rác
    Hiệu suất khắc phục
    Xử lý nước thải
  • Cảm biến BaroSCOUT (Low-cost Barometric Datalogging)

    Cảm biến BaroSCOUT (Low-cost Barometric Datalogging)
    Model: BaroSCOUT
    Hãng sản xuất: Seametrics
               Sự miêu tả
    • Sử dụng BaroSCOUT với các cảm biến áp suất tuyệt đối - không có ống hút ẩm, ống thổi hoặc ống thông hơi cần thiết.

    • Một cảm biến khí áp và nhiệt độ với tích hợp dữ liệu, cảm biến này được chế tạo bằng thép không gỉ, fluoropolymer và acetal, cung cấp các số đọc chính xác cao trong điều kiện trường gồ ghề và ăn mòn.

     
               Đặc trưng

               Cảm biến

    • Đo áp suất khí quyển, nhiệt độ và thời gian

    • Tuổi thọ pin thấp 4.0 năm tuổi thọ pin

    • ± 0,008 psi

    • Giao thức Modbus® RTU cho sự linh hoạt tuyệt vời

    • Đường kính nhỏ 0,875 (2,22 cm)

    • Thép không gỉ, fluoropolymer, và xây dựng acetal

    • Kết nối không dây

      Bộ dữ liệu

    •  Bộ nhớ không biến động 50.000 bản ghi dữ liệu của bạn sẽ không bị mất trong trường hợp mất điện

    • Tạm dừng tính năng ghi nhật ký, tạm thời tạm dừng ghi nhật ký trong khi định vị lại hoặc vận chuyển cảm biến

    • Tính năng bắt đầu bị trì hoãn trạng thái bắt đầu một thời gian bắt đầu cụ thể trong tương lai, giúp dễ dàng đặt một số cảm biến để bắt đầu cùng một lúc

      Phần mềm

    • Đi kèm với phần mềm điều khiển Aqua4Plus miễn phí để giúp bạn khởi động và chạy ngay lập tức

    • Xem dữ liệu của bạn trong thời gian thực

    • Dễ dàng xuất sang bảng tính và cơ sở dữ liệu

    • Tiện ích bù khí áp

    • Cập nhật cảm biến qua chương trình cơ sở trong khi trong lĩnh vực SẠC tuyệt vời cho các bản cập nhật trong tương lai

      Các ứng dụng

    • Cảm biến áp suất bù tuyệt đối cho phép đo mức

    • Bổ sung dữ liệu kiểm tra tầng nước trong điều kiện rò rỉ hoặc hạn chế

     
  • Cảm biến PT2X (Pressure & Temperature with Datalogging)

    Cảm biến PT2X (Pressure & Temperature with Datalogging)
    Model: PT2X
    Hãng sản xuất: Seametrics
    
    Sự miêu tả
    PT2X là lý tưởng để quan sát các mô hình dòng chảy, bơm thử nghiệm và theo dõi mực nước ngầm, giếng, bể và thủy triều.
    Một cảm biến áp suất và nhiệt độ với tích hợp dữ liệu, cảm biến này được chế tạo bằng thép không gỉ 316, fluoropolymer, PTFE, cung cấp các bài đọc chính xác cao trong điều kiện trường gồ ghề và ăn mòn.
    Đặc trưng
    Cảm biến
    Đo áp suất, nhiệt độ và thời gian
    Có sẵn trong tuyệt đối, đo, hoặc niêm phong đo
    Nhiệt độ bù cực lớn, nơi nhiệt độ nước thay đổi, chẳng hạn như trong suối hoặc các ứng dụng bể công nghiệp
    Độ chính xác điển hình ± 0,05% FSO
    Pin năng lượng thấp 2 pin AA bên trong
    Tùy chọn nguồn ngoài (12 VDC) với AA Phụ đóng vai trò dự phòng
    Thép không gỉ, fluoropolymer, và xây dựng PTFE (titan tùy chọn)
    Có sẵn cho cả giao thức Modbus® và SDI-12
    Bộ dữ liệu
    Bộ nhớ không bay hơi, dữ liệu của bạn sẽ không bị mất trong trường hợp mất điện
    Trình tự ghi nhật ký nhiều pha linh hoạt Đo lường tại các khoảng thời gian cụ thể của bạn và lưu hướng dẫn vào đĩa để sử dụng lại
    Tạm dừng tính năng ghi nhật ký, tạm thời tạm dừng ghi nhật ký trong khi định vị lại hoặc vận chuyển cảm biến
    Tính năng bắt đầu bị trì hoãn trạng thái bắt đầu một thời gian bắt đầu cụ thể trong tương lai, giúp dễ dàng đặt một số cảm biến để bắt đầu cùng một lúc
    Cáp và mạng
    Kết nối không dây
    Mạng RS485, cho phép một số cảm biến được nối mạng với nhau và cung cấp các dây dẫn dài hơn nhiều
    Đầu nối có thể điều khiển tại hiện trường, dễ dàng tháo đầu nối, cáp tuyến qua các vòng đệm, tường hoặc ống dẫn, rồi thay thế đầu nối
    Có sẵn cáp hoặc với nhiều tùy chọn cáp, bao gồm polyetylen, polyurethane và FEP
    Phần mềm
    Đi kèm với phần mềm điều khiển Aqua4Plus miễn phí để giúp bạn khởi động và chạy ngay lập tức
    Xem dữ liệu của bạn trong thời gian thực
    Dễ dàng xuất sang bảng tính và cơ sở dữ liệu
    Tiện ích bù khí áp để sử dụng với các cảm biến tuyệt đối
    Cập nhật cảm biến qua chương trình cơ sở trong khi trong lĩnh vực, rất tốt cho các bản cập nhật hoặc phát triển tùy chỉnh trong tương lai
    Các ứng dụng
    Giám sát đất ngập nước
    Vâng, bể, mức thủy triều
    Đo sông, suối, hồ chứa
    Giám sát dòng chảy của nước mưa
    Quản trị tài nguyên
    Thử nghiệm bơm và sên
    Sản phẩm liên quan
    PT2X-BV
    
    
  • Cảm biến BT2X-BV (Barometric & Vacuum with Datalogging)

    Cảm biến BT2X-BV (Barometric & Vacuum with Datalogging)
    Model: BT2X-BV
    Hãng sản xuất: Seametrics
    Sự miêu tả
    Được xây dựng trên nền tảng Cảm biến thông minh áp suất và nhiệt độ Seametrics, PT2X-BV là một tài liệu tham khảo khí áp lý tưởng cho các phiên bản tuyệt đối của cảm biến áp suất PT2X của chúng tôi.
    Lưu trữ hơn 520.000 hồ sơ dữ liệu về áp suất, nhiệt độ và thời gian, cảm biến này có phần mềm dễ sử dụng và hoạt động trên điện năng thấp, sử dụng hai pin AA trong đầu ra bình thường hoặc nguồn điện phụ cho các ứng dụng sử dụng nhiều dữ liệu.

    Đặc trưng
    Đo nhiệt độ ngoài áp suất khí quyển và áp suất chân không
    Đi kèm với phần mềm điều khiển Aqua4Plus dễ sử dụng
    Có sẵn trong hai tùy chọn vỏ khác nhau: hộp chịu thời tiết hoặc ống thép không gỉ 316 (có tùy chọn NPT)
    Mạng RS485 cung cấp các kết nối dễ dàng với các cảm biến thông minh Seametrics khác

    Các ứng dụng
    Cảm biến áp suất bù tuyệt đối cho phép đo mức
    Đo áp suất chân không trong quá trình thử nghiệm trích hơi
    Bổ sung dữ liệu kiểm tra tầng nước trong điều kiện rò rỉ hoặc hạn chế

    Sản phẩm liên quan
    Cảm biến PT2X

     
  • Cảm biến PT12 (Pressure & Temperature with Modbus & SDI-12 Interface)

    Cảm biến PT12 (Pressure & Temperature with Modbus & SDI-12 Interface)
    Model: PT12
    Hãng sản xuất: Seametrics
    Sự miêu tả
    Được thiết kế để chống lại các yếu tố, PT12 cung cấp số đọc áp suất và nhiệt độ chính xác trong môi trường gồ ghề.
    Thiết bị SDI-12 tiêu chuẩn công nghiệp này dễ dàng giao tiếp với máy ghi SDI-12 và có thể được nối xích trên một cáp lên đến 200 feet, khiến nó trở thành lựa chọn ưa thích của nhiều chuyên gia môi trường với các hệ thống SDI-12 hiện có.

    Đặc trưng
    Giao diện SDI-12 v1.3
    Giao diện Modbus® RTU
    Tùy chọn Hoa Kỳ OSW độ chính xác tăng cường hiệu chuẩn trên đơn vị 15 PSIG.
    Có sẵn với nhiều tùy chọn cáp, bao gồm polyetylen, polyurethane và FEP
    Có sẵn trong các phiên bản tuyệt đối và đánh giá
    Thép không gỉ, fluoropolymer, và xây dựng PTFE (titan tùy chọn)
    Bù trừ khí áp tự động tùy chọn cho các đơn vị tuyệt đối sử dụng Cảm biến khí áp PT12-BV (chỉ SDI-12)
    Có sẵn từ 1 PSI đến 300 PSI
    Tùy chọn đầu vào 1/4 ″ NPT

    Các ứng dụng
    Giám sát mực nước ngầm, giếng, bể và thủy triều
    Thử nghiệm bơm
    Giám sát dòng chảy

    Sản phẩm liên quan
  • Cảm biến PT12-BV (Barometric & Vacuum with Modbus & SDI-12 Interface)

    Cảm biến PT12-BV (Barometric & Vacuum with Modbus & SDI-12 Interface)
    Model: PT12
    Hãng sản xuất: Seametrics

    Sự miêu tả
    Cảm biến áp suất khí quyển PT12-BV là một hộp chịu thời tiết và cung cấp một tham chiếu khí áp lý tưởng cho các cảm biến áp suất tuyệt đối.
    Nó cũng cung cấp bù khí áp tự động khi được sử dụng với SDI-12. Chỉ cần gắn PT12-BV vào cảm biến chìm PT12 và nhận số đọc áp suất bù áp suất. Không xử lý hậu kỳ dữ liệu. Không có cáp thông hơi. Không có ống hút ẩm.
    Với cả giao diện SDI12 (v.1.3) và giao diện Modbus® RTU, PT12-BV dễ dàng kết nối với máy ghi và mạng giám sát hiện có, trở thành lựa chọn ưu tiên của nhiều chuyên gia môi trường.

    Đặc trưng
    Hộp chịu thời tiết được chế tạo bằng nhựa ABS - IP66 / 67, fluorocarbon và Buna N (cao su nitrile)
    Giao diện SDI-12 v1.3
    Giao diện Modbus® RTU
    Bù lại cảm biến tuyệt đối kèm theo cảm biến tuyệt đối để đo mức (chỉ SDI-12)
    Hoạt động trên nguồn điện thấp

    Các ứng dụng
    Đo mức: bù cảm biến áp suất tuyệt đối
    Đo áp suất chân không trong quá trình thử nghiệm trích hơi
    Bổ sung dữ liệu kiểm tra tầng nước trong điều kiện rò rỉ hoặc hạn chế
    Đo chính xác áp suất khí quyển

    Sản phẩm liên quan
    PT12

     

  • Cảm biến PS9800 (Pressure & Optional Temperature with 4-20mA Interface)

    Cảm biến PS9800 (Pressure & Optional Temperature with 4-20mA Interface)
    Model: PS9800

    Hãng sản xuất
    Sự miêu tả
    Tương tự như PS98i, bộ truyền áp suất PS9800 cung cấp khả năng chống ồn, bảo vệ tạm thời và ổn định nhiệt.
    Cảm biến này cũng bao gồm bù nhiệt bổ sung để cung cấp độ chính xác chính xác, thường là trong 0,06% FSO, làm cho nó trở nên lý tưởng cho các trang web cần phải đọc tin cậy.
    Đặc trưng
    Kênh nhiệt độ tùy chọn
    Tiêu chuẩn công nghiệp, cấu hình 2 dây, 4-20 mA
    Tuyệt đối hoặc đo
    Độ chính xác điển hình ± 0,06% FSO
    Hoạt động trên nguồn điện thấp
    Thép không gỉ 316, fluoropolymer, xây dựng PTFE (có sẵn tùy chọn titan)
    Có sẵn với nhiều tùy chọn cáp khác nhau Polyetylen, polyurethane hoặc FEP
    Tùy chọn bộ chuyển đổi hình nón kết thúc 1/4 NPT
    Đường kính hẹp 0,75, dài 8
    Bồi thường & Kháng nhiễu
    Nhiệt độ bù cực lớn, nơi nhiệt độ nước thay đổi, chẳng hạn như trong suối hoặc trong các ứng dụng bể công nghiệp
    Bảo vệ phân cực ngược
    Giới hạn dưới và quá dòng
    Tích hợp bảo vệ tạm thời
    Tùy chọn chống sét có sẵn
    Hiệu chuẩn với các quy trình hiệu chuẩn được cấp bằng sáng chế và thiết bị theo dõi NIST
    Các ứng dụng
    Thử nghiệm bơm và sên
    Đo sông, suối và hồ chứa
    Giám sát dòng chảy của nước mưa
    Giám sát đất ngập nước
    Vâng, mức độ xe tăng và thủy triều
    Giám sát lưu lượng
    Quản lý tài nguyên nước
    Cấp nước rỉ rác
    Ứng dụng điều khiển
    
    Sản phẩm liên quan
    PS98i
    
    
    
     
  • Cảm biến PS98i (Pressure with 4-20mA Interface)

    Cảm biến PS98i (Pressure with 4-20mA Interface)
    Model: PS98i
    Hãng sản xuất: Seametrics
    Sự miêu tả
    Cung cấp khả năng chống ồn tuyệt vời và bảo vệ tạm thời, bộ truyền áp suất 4-20 mA tiêu chuẩn công nghiệp này vừa chắc chắn vừa chính xác. Được làm từ thép không gỉ, fluoropolymer, và PTFE, nó cung cấp vỏ bọc an toàn và các bài đọc đáng tin cậy.
    Được thiết kế để chống lại sự can thiệp dữ liệu, PS98i là lựa chọn thông minh cho hầu hết mọi trang web mà bạn cần đo áp suất hoặc cấp độ cho dù đó là trong hồ, bể hoặc giếng.

    Đặc trưng
    Tiêu chuẩn công nghiệp, cấu hình 2 dây, 4-20 mA
    Tuyệt đối hoặc đo
    Độ chính xác điển hình ± 0,25% FSO
    Hoạt động trên nguồn điện thấp
    Thép không gỉ 316, fluoropolymer, xây dựng PTFE (có sẵn tùy chọn Titanium)
    Có sẵn với nhiều tùy chọn cáp khác nhau Polyetylen, polyurethane hoặc FEP
    Tùy chọn bộ chuyển đổi hình nón kết thúc 1/4 NPT
    Đường kính hẹp 0,75, dài 8
    Bồi thường & Kháng nhiễu
    Bảo vệ phân cực ngược
    Giới hạn dưới và quá dòng
    Tích hợp bảo vệ tạm thời
    Tùy chọn chống sét có sẵn
    Hiệu chuẩn với các quy trình hiệu chuẩn được cấp bằng sáng chế và thiết bị theo dõi NIST

    Các ứng dụng
    Thử nghiệm bơm và sên
    Đo sông, suối và hồ chứa
    Giám sát dòng chảy của nước mưa
    Giám sát đất ngập nước
    Vâng, mức độ xe tăng và thủy triều
    Giám sát lưu lượng
    Quản lý tài nguyên nước
    Cấp nước rỉ rác
    Ứng dụng điều khiển

    Sản phẩm liên quan
    PS9800
     
  • Thiết bị kiểm tra kim loại nặng trong nước

    Model: HM1000
    Producer: Trace2o
    INTRODUCE
    Contamination of our water resources by toxic heavy metals is becoming an increasing problem the world over. Widespread industrial and urban
    pollution is responsible for introducing these heavy metals into the environment. This problem is particularly acute in the developing world where unchecked industrial growth, lack of monitoring facilities and failure to enforce environmental regulations only serve to add to the severity of the situation.
    The Metalyser HM1000 has been designed specifcally to allow easier, cost-effective monitoring of heavy metals most commonly associated with health and environmental problems.
    Developed and manufactured solely in the UK, the Metalyser offers a breakthrough in terms of a simple-to-use feld instrument that offers high levels of accuracy at an attractive price.
    Analysis of heavy metals in water has traditionally been diffcult in the feld. By combining the proven method of Anodic Stripping Voltammetry (ASV) along with an innovative sonde design and a simple buffer delivery system, Trace2o has developed an instrument that can fnally deliver reproducible results on site.
    The design of the Metalyser allows for the addition of future parameters, without the need to upgrade the instrument. 10 of the more common parameters are currently available for analysis using the HM1000.
     
    BENEFITS
    Field based detection of heavy metals in water to low ppb concentrations providing data at site.
    Rapid results allowing immediate action on remediation.
    No complicated sample preparation or analysis procedures in the feld allowing non-technical personnel the ability to gain lab-comparable results.
    Step-by-step pictorial guides allowing non-experienced personnel the ability to use the instrument quickly and easily without reading in-depth manuals
    Low cost per test
    No PC required for sample analysis
    Rugged and durable instrumentation built for tough environments allowing operation even in adverse weather conditions
    Ability to measure 10 parameters – As (total), As (III),
    Cd, Cr, Cu, Pb, Hg, Mn, Ni, Zn
     
    FEATURES
    Robust, dustproof and waterproof design to IP67 standard
    User removable electrodes
    Internal data logger with memory for 1000 results
    USB connectivity
    Windows based analysis software
    LCD graphical display
    Joystick cursor control
    Multiple power options - rechargeable
    battery/ mains AC/ vehicle cigarette lighter socket
    Integral self-levelling Sample Analysis
    Beaker (SAB)
    Software expandable for further parameters
    Multi-lingual user interface
     
    SPECIFICATION
    OPERATION Analytical principle: Anodic & Cathodic stripping voltammetry
    using disc working electrodes
    Parameters measured: Arsenic (III), Total Arsenic, Cadmium, Chromium, Copper, Lead, Manganese, Mercury, Nickel & Zinc
    Operating Temperature: -20°C to +70°C
    DATA Results obtained in 5 minutes
    Internal memory: 1000 data sets with facility to enter sample
    number, time and date
    Transfer via USB to PC
    New application methods can be uploaded to the unit via USB
    USER INTERFACE LCD full graphics backlit display: 128 x 128 pix
    Joystick cursor control
    Menu driven software
    POWER Rechargeable battery providing in excess of 50 tests per charge
    Alternative power supply via mains adaptor or vehicle cigarette lighter
    APPROVALS Waterproof to IP67 CE Mark
    KIT Dimensions: 470mm (L) x 370mm (W) x 170mm (D) Net Weight: 9kg
     
    LIMITS OF DETECTION (FRESH WATER)
    Parameter   Lower Limit (ppb) Upper Limit (ppb) WHO Guldeline Value (ppb)
    Arsenic (III) As (III) 5 500 <10
    Total Arsenic As (Total) 10 500 <10
    Cadmium Cd 3 500 <3
    Chromium Cr 50 500 <50
    Copper Cu 5 500 <2000
    Lead Pb 5 500 <10
    Manganese Mn 5 200 <100
    Mercury Hg 5 500 <6
    *Nickel Ni 50 500 <70
    Zinc Zn 5 500 <4000
     
     
  • Thiết bị kiểm tra độc tính trong nước (TOXmini)

    Thiết bị kiểm tra độc tính trong nước (TOXmini)
    Model: TOXmini
    Hãng sản xuất: Microlan
    Xuất xứ: Hà Lan
          
    Phép đo đơn giản của phản ứng phát quang sinh học và hóa học
    TOXmini là một hệ thống di động và dễ sử dụng để đo độc tính trong nhiều mẫu và ứng dụng khác nhau. Nó tự động đo hiệu ứng phát quang của Vibrio fischeri và sẽ đưa ra dấu hiệu khi mẫu được thử là độc hại. Nó có thể được sử dụng trong phòng thí nghiệm (kết hợp với khối làm mát tùy chọn) và như một hệ thống chạy liên tục với pin bên trong có thể tái sử dụng. Đây cũng là một giải pháp lý tưởng được sử dụng cùng với TOXcontrol vì nó sử dụng cho một số mục đích (đông lạnh vi khuẩn khô, dung dịch trắng và kiểm soát dương tính).

    Hiện đại và linh hoạt.
    1. Pin và nguồn điện chính có thể hoạt động
    2. Hiển thị đồ họa độ phân giải cao
    3. Ngôn ngữ người dùng là Tiếng Đức hoặc tiếng Anh
    4. Giao tiếp 9 mã PIN RS 232 để truyền dữ liệu chọn lọc vào PC
    5. Thời gian đo biến đổi để có được kết quả tối ưu ngay cả trong trường hợp phát quang yếu.

    Bộ nhớ dữ liệu thân thiện với người dùng
    1. Cho phép tối đa 2000 kết quả kiểm tra
    2. Quản trị dữ liệu chọn lọc (calling/deleting) bằng chữ số nhận dạng vị trí, số mẫu, ngày, tham số thời gian
    3. 6 vị trí chương trình riêng cho các chương trình đo do người dùng xác định
    Phân loại kết quả kiểm tra bằng phương tiện của các ngưỡng được xác định trước đó

    Chức năng
    1. Bảo vệ nước uống cho các công ty
    2. Kiểm tra nước thải: Đo lường nước thải và ảnh hưởng của nó
    3. Xử lý kiểm soát an ninh nước đối với các ứng dụng thực phẩm cho các ứng dụng HACCP
    4. Kiểm soát ngoại tuyến, xác nhận và xác minh kết quả của TOXcontrol
    5. Kiểm tra độ nhạy của vi khuẩn phát quang (Vibrio fischeri)
    6. So sánh trực tuyến với các ứng dụng TOXcontrol QA/QC trực tuyến của vi khuẩn và thuốc thử
    7. Cac ứng dụng độc tính khác

    Thông số kỹ thuật của TOXmini
    Máy dò Bộ đếm Photon đơn cực nhanh  
    Phạm vi sóng phổ 380-630 nm  
    Phần mềm Phần mềm vi xử lý tích hợp, hoạt động thông qua bàn phím màng 6 giao thức đo cụ thể của người dùng có thể được lưu trữ
    Định nghĩa thời gian đo (1.999s), đánh giá số mẫu kết quả với chức năng tìm kiếm, tải kết quả vào máy tính
    Lưu trữ dữ liệu Tối đa 2000 phép đo  
    Ngôn ngữ người dùng Tiếng Anh  
    Hiển thị Màn hình đồ họa được chiếu sáng (128 × 64 chấm) Kết nối với các mức độ của phần mềm
    Giao diện Giao diện RS 232 để truyền dữ liệu đến PC hoặc máy in Tùy chọn PC kết nối cáp có thể đặt hàng (art.nr.07TM20246)
    Chế độ hoạt động Pin và nguồn điện có thể hoạt động  
    Pin 3 pin sạc: Pin NiCd R14/C/Baby/UM2; 2500 mAh (art.nr.06TM40650) Biểu thị bằng tin nhắn: Pin hết! 15 phút trước khi pin hết hoàn toàn
    Nguồn cấp chính 230V / 50HZ, 115V / 60HZ  
    Kích thước (H/W/D) 170 × 150 × 280 mm (6.7 × 5.9 × 11.0 in)
    Cân nặng 2 cân (bao gồm pin)
    Độ ẩm 10% đến 90% (Không ngưng tụ)
    Phạm vi nhiệt độ +150C đến + 300C (590F đến 860F)
    Phần mềm Cuvette Đường kính 15mm, Chiều cao 47-75 mm  
    Phần mềm PC (tùy chọn) Bảng tính EXCEL  
    Bảo hành 1 năm  
    Ứng dụng 1. Kiểm tra bề mặt-/Nước sông
    2. Kiểm tra nước uống
    3. Ứng dụng QA/QC
    4. So sánh trực tuyến với TOXcontrol trực tuyến
     
     
  • Thiết bị kiểm tra vi sinh (Advanced portable water testing laboratory)

    Advanced portable water testing laboratory
    AQUASAFE® WSL50 PRO
    An advanced portable laboratory offering Physicochemical AND microbiological testing in a single rugged floating case. The Aquasafe® WSL50 PRO is the pinnacle of portable water testing kits, giving a suite of laboratory quality results in a single, easy to transport, hard wearing, waterproof, buoyant case. The high capacity dual microbiological incubator that docks simply into the case to allow easy use both in the field or in the laboratory.
    + Fully waterproof (IP68) single case with lockable lid. All items incorporated into a single case for ease of portability
    + Case floats in the event of falling in water
    + Lightweight dual incubator with independent control of both chambers through a single soft key panel. Dual chambers allow for the simultaneous identification of both total and faecal (thermotolerant) coliforms and can easily be used for other organisms
    + The number of petri-dishes used can now be varied without compromising performance through use of the PetriLok® system. This maintains stability of smaller numbers of dishes during transport
    + A high performance rechargeable battery pack is built in to the case, behind a hinged panel, allowing easy access when required
    + Inbuilt docking station for the incubator, allowing easy removal of samples when required
    + A digital and accurate photometer is included along with a multi-parameter meter for digital tests such as pH and conductivity
    + Rapid yet sensitive total arsenic detection system
    + Consumables and accessories protected by a specifically engineered rack system mounted in the case
    + Easily portable using either the carry handle or the retractable handle and wheels

    TECHNICAL SPECIFICATIONS
    DESCRIPTION PRODUCT CODE
    WSL50 Pro WT10-100
     
    The most advanced complete portable water testng laboratory from Wagtech Projects Ltd can be optmised for your specifc applicaton. Ask our technical team for more informaton on additonal reagents and equipment to make your kit the perfect ft.
    The kit ensures that all consumables, reagents and accessories are kept in good condition, using the specially designed storage tray, which holds everything in place for transport and use.
    TECHNICAL SPECIFICATIONS
    Dimensions mm 500 x 305 x 457
    Weight Kg 20
    Approvals IP68, CE-Conformity
    Test Programs + 37°C, 44°C, user defned (between 20°C and 50°C)
    + Adjustable 24 hour countdown timer
    Timer + Adjustable
    + 24 Hour with build in “power loss” pause feature
    Number of Incubaton Chambers 2
    Max PetriDish Capacity 50 petri-dishes
    Temperature Range (incubator) 20°C to 50°C
    Temperature Resoluton 0.1°C
    Temperature Stability +/- 0.1°C
    Features of the case and components + Wheeled and fully waterproof with retractable handle
    + In case docking station technology
    + Specifically designed and engineered storage tray as
    standard for consumables and accessories
    + PetriLok® technology on every petri-dish stack
    + Integrated pH/Conductivity meter and combined
    Photometer/Turbidity meter
    + Case floats in the event of an immersion incident
    Storage Temperature 0°C to 70°C
    User Interface + 16 x 2 LCD display
    + 3 tactile sof keys
    + Audible alert
    Power Supply + 12-24 V DC
    + Removable sealed lead acid power pack
    + Via integral case incubator docking station
    Power Consumpton + 37°C cycle at 20°C ambient
    + Max Power 16.1 W
    + Average Power 6 W
    + Heating Rate 0.7°C/min
     
  • Thiết bị kiểm tra vi sinh cầm tay (Intermediate portable water testing kit)

    Intermediate portable water testing kit
    AQUASAFE® WSL25 PLUS
    A fully equipped water safety kit offering both physico-chemical and microbiological testng capability in a single, easy to carry, rugged case. The lightweight Aquasafe® WSL25 PLUS is a complete but simple soluton, combining digital and visual testng together for fast and accurate results.
     A small, single case including all components of the kit, with both handle and shoulder strap, capable of floating in the event of falling in water
     A single incubator with complete control of the well insulated chamber through a soft key panel and digital display function
     Adjustable temperature setting allows for the incubation of thermotolerant coliforms or many other organisms, with the use of selective media
     The number of petri-dishes used can now be varied, without compromising performance, through use of the PetriLok® system, which maintains stability of smaller numbers of dishes during transport
     A high performance rechargeable battery pack is built in to the case behind a hinged panel allowing easy access when required. This pack includes an inbuilt docking station for the incubator, allowing easy removal of samples when required
     Digital pH and conductivity through 2 separate units ensures continuity of testing in the unlikely event of one unit failing
     Visual testing capability of turbidity (using a 2 part Jackson turbidity tube with rugged threaded connector), total arsenic via a visual tube method and chlorine, nitrate, nitrite and ammonia (through use of a wheel based comparator block) is provided as standard
     Additional chemical visual tests are available with the addition of a wheel and the appropriate reagents (see page 48 for full details)
     
    DESCRIPTION PRODUCT CODE
    WSL25 Plus WT10-200
     
     
    A small, yet extremely rugged, case allows this water safety kit to be carried anywhere with no concerns about user fatgue or space. Once opened, the kit allows simple, accurate and efcient testng of all the key water safety parameters including pH, conductvity, chlorine, ammonia, nitrate and nitrite, total arsenic, temperature, turbidity and faecal (thermotolerant) coliforms.

    TECHNICAL SPECIFICATIONS
    Dimensions mm 430 x 290 x 280
    Weight Kg 15
    Approvals IP68, CE-Conformity
    Test Programs  37°C, 44°C, user defined (between 20°C and 50°C)
     Adjustable 24 hour countdown timer
    Timer  Adjustable
     24 Hour with built in “power loss” pause feature
    Number of Incubaton Chambers 1
    Max PetriDish Capacity 25 petri-dishes
    Temperature Range (incubator) 20°C to 50°C
    Temperature Resoluton 0.1°C
    Temperature Stability +/- 0.1°C
    Optimum Operation Temperature 40°C
    Features of the case and components  Fully waterproof and buoyant with both handle and
    shoulder strap
     Case floats, even when full
     In-Case docking station technology
     Specifically designed and engineered storage tray as
    standard for consumables and accessories
     PetriLok® technology on every petri-dish stack
     Integrated digital pocket meters for both pH and
    conductivity
    Storage Temperature 0°C to 70°C
    User Interface  16 x 2 LCD display
     3 tactile sof keys
     Audible alert
    Power Supply  12-24 V DC
     Removable sealed lead acid power pack via integral
    case incubator docking station
    Power Consumpton  37°C cycle at 20°C ambient
     Max Power 16.1 W
     Average Power 6 W
     Heating Rate 0.7°C/min
     
  • Thiết bị kiểm tra các thông số xét nghiệm nước cơ bản (Emergency portable water testing kit)

    Emergency portable water testing kit
    AQUASAFE® WSL20
    Our simple emergency response kit is able to test for the basic water testing parameters set out by the World Health Organisation (WHO), namely pH, free chlorine, total chlorine, turbidity, temperature and faecal (thermotolerant) coliforms. Its small, single floating case format allows easy carriage and fast deployment and can withstand the challenges of fieldwork.
     Single incubator with easy to use soft key digital controls
     Adjustable temperature setting allows for the incubation of faecal (thermotolerant) coliforms
     The number of petri-dishes used can now be varied, up to a maximum of 20, without compromising performance through use of the PetriLok® system. This maintains stability of smaller numbers of dishes during transport
     A high performance rechargeable battery pack is built in to the case behind a hinged panel allowing easy access when required. This pack includes an inbuilt docking station for the incubator, allowing easy removal of samples when required
     Chlorine, pH and turbidity all measured using familiar and reliable visual methods
     2 Part Jackson turbidity tube with augmented threaded secure locking mechanism allowing one-handed operation You can expand your Aquasafe® WSL20 to include conductivity testing by adding our digital pocket tester. Dissolved oxygen and digital pH also available (see page 26 for details).
     
    DESCRIPTION PRODUCT CODE
    WSL20 WT10-300
     
    The internal space of this Aquasafe® WSL20 emergency response kit is perfectly engineered to ensure that each component has a set locaton. This makes deployment and pack up quick, and simple, saving tme for important testng actvity. All components are kept clean, undamaged and easily accessible using the specially designed in case tray.
     
    TECHNICAL SPECIFICATIONS
    Dimensions mm 430 x 290 x 280
    Weight Kg 15
    Approvals IP68, CE-Conformity
    Test Programs  37°C, 44°C, user defined (between 20°C and 50°C)
     Adjustable 24 hour countdown timer
    Timer  Adjustable
     24 Hour with built in “power loss” pause feature
    Number of Incubaton Chambers 1
    Max PetriDish Capacity 20
    Temperature Range (incubator) 20°C to 50°C
    Temperature Resoluton 0.1°C
    Temperature Stability +/- 0.1°C
    Features of the case and components  Fully waterproof and buoyant with both handle and shoulder strap
     Case floats, even when full
     In-Case docking station technology
     Specifically designed and engineered storage tray as standard for consumables and accessories
     PetriLok® technology on every petri-dish stack
     Simple robust visual testing technology for pH, chlorine (free and total) and turbidity
     2 part Jackson turbidity tube with threaded connection system
    Storage Temperature 0°C to 70°C
    User Interface  16 x 2 LCD display
     3 tactile sof keys
     Audible alert
    Power Supply  12-24 V DC
     Removable sealed lead acid power pack via integral case incubator docking station
    Power Consumpton  37°C cycle at 20°C ambient
     Max Power 16.1 W
     Average Power 6 W
     Heating Rate 0.7°C/min
     
     
  • Bộ xét nghiệm vi sinh vật ngoại lai (Flexible portable microbiology laboratory)

    Flexible portable microbiology laboratory
    AQUAFLEX®
    This flexible microbiological testng kit uses both petri dishes and dip slides so a wider range of organisms can be detected. Small enough to use in the feld and accurate enough to work in a laboratory environment, this system gives ease of use to any testng program. The integrated Flexi-Frame can be used to incubate dishes from a membrane filtration test, agar plates or even dip slides, all at the same time.
     Small but spacious incubator chamber for multiple samples
     Simple programmability using soft keys to ensure maximum control of your test
     Flexi-Frame allows simultaneous testing of dishes and slides giving a wider biological reach in a shorter timescale
     Rugged Aquaflex® Transit Power Pack (TPP) available as an option giving portability into any environment, independent from the laboratory
     Fan assisted heating elements ensure an even temperature throughout the chamber
     Complete with vacuum filtration unit, 50 aluminium petri-dishes and sufficient consumables for 300 coliform tests using the membrane filtration method
     A single rugged carry case provided as standard (Excludes TPP)
     
    DESCRIPTION PRODUCT CODE
    Aquaflex® WT10-400
    Transit Power Pack WT10-410
     
    Detectable organisms via dipslide include (pack of 10 tests):
     
    DESCRIPTION PART NUMBER DESCRIPTION PART NUMBER
    Total Coliforms WT10-800 Faecal (Thermotolerant) Coliforms WT10-802
    Total Plate Count WT10-804 Escherichia coli WT10-806
    Pseudomonas CFC WT10-808 Listeria WT10-810
    Enterobacteriacea WT10-812 Fungus WT10-814
    Lactobacilli WT10-816 Yeasts and Moulds WT10-818
    Lactic acid bacteria WT10-820 Staphylococci WT10-822
     
    Other organisms detectable with the appropriate selective media

    TECHNICAL SPECIFICATIONS
    Microbiological
    Testng
    A complete microbiological kit including
     Lightweight sterilisable membrane aluminum filtration unit as standard
     Integrated sample cup
     Hand operated vacuum pump and rubber tubing
     50 aluminum petri-dishes
     Consumables for 300 tests of coliform testing via membrane filtration
     Single sterile wrapped gridded 0.45 µm membranes
     Sterile pads
     Sterile sachets of membrane lauryl sulphate broth (MLSB)
     Field dechlorination sachets
     Methanol (subject to shipping regulations)
    Incubator
     
    A robust incubator comprising of
     Single chamber incubator with timer control
     Variable 20°C to 50°C range (ambient +5°C)
     Fan assisted heating elements
     16 Bit backlit LCD display
     Membrane push button keypad
     External status LEDs
     Integrated Aquasafe® Flexi-Frame
     Dimensions mm 246 x 215 x 162
     Weight 1.7 Kg
    Transit Power Pack
    (TPP)
     12 V 12 Ah sealed lead acid battery
     30W, 144Wh output
     Non-spillable and in conformance with IATA regulations
     Visual power indicator with push-to-test button
     IP67-rated waterproof case
    Dimensions mm 487 x 336 x 229 Primary Kit/300 x 249 x 196 Aquasafe® Transit power pack
    Weight Kg 11 - Aquaflex® Unit, 3 - Aquaflex® Transit power pack
    Approvals IP68, CE conformity
    Features of the
    case and its
    components
     Operating temperature completely programmable between 20°C and 50°C
     External LEDs indicate the status of operation of the closed unit
     Fan assisted incubator gives a uniform thermal profile in the chamber
     Integral Aquasafe® Flexi-Frame system
     Housed in a rugged waterproof carry case
     
     
  • Bộ vi sinh chuyên dụng (Dedicated portable microbiology kits )

    Dedicated portable microbiology kits
    AQUASAFE® MSL50

    This dedicated microbiological kit allows easy and portable incubaton of your samples through a dual incubator unit. Two efcient independently controlled chambers allow discrete testng of 2 organisms, for example faecal (thermotolerant) and 
    total coliforms, simultaneously.
     IP68 waterproof buoyant carry case
     High performance removable and rechargeable power pack integrated into the case
     Docking station technology allows switching between in-case and bench top operation quickly and easily
     Lightweight dual incubator incorporating PetriLok® technology to ensure complete sample stability
     Wheeled case with retractable handle allows for simple portability in any situation with the minimum of user fatigue
     Dedicated engineered storage tray ensures all consumables and accessories are organised and kept in good condition within the kit
     
    DESCRIPTION PRODUCT CODE
    MSL50 WT10-500
     
    AQUASAFE® MSL25
    A compact yet rugged simple kit dedicated to microbiological testng in the feld. The single chamber dockable incubator fts into the small case, along with all the necessary accessories and consumables, using a specially designed storage tray. This keeps them safe from damage or loss.
     IP68 waterproof buoyant carry case
     High performance removable and rechargeable power pack integrated into the case
     Docking station technology allows switching between in-case and bench top operation quickly and easily
     Lightweight single incubator incorporating PetriLok® technology to ensure complete sample stability
     Compact case with shoulder strap provides a simple and effortless portable solution
     Dedicated engineered storage tray ensures all consumables and accessories are organised and kept in good condition within the kit
     
    DESCRIPTION PRODUCT CODE
    MSL25 WT10-600
     
     
    TECHNICAL SPECIFICATIONS
    Test programs  37°C, 44°C, user defned (20°C to 50°C).
     Adjustable 24 hour countdown timer.
    Timer  Adjustable
     24 hours with built in ‘pause on power loss’ feature
    No of incubaton chambers 2 Aquasafe® MSL50 / 1 Aquasafe® MSL25
    Max petri dish capacity 50 Aquasafe® MSL50 / 25 Aquasafe® MSL25
    Temperature Range
    (incubator)
    20°C to 50°C
    Temperature Resoluton 0.1°C
    Temperature Stability +/- 0.1°C
    Dimensions mm 430 x 290 x 280
    Weight Kg 20 Aquasafe® MSL50 / 12 Aquasafe® MSL25
    Approvals IP68, CE-conformity
    Features of the case and its
    components
     Fully waterproof and buoyant with both handle and shoulder strap
     Case floats, even when full
     In-Case docking station technology
     Specifically designed and engineered storage tray as standard for consumables and accessories
     PetriLok® technology on every petri-dish stack
     
     
  • Thiết bị kiểm tra lý hóa mẫu nước (Visual physico-chemical tests)

    Visual physico-chemical tests
    BASIC POOLTESTER BLOCK

    When fast and easy testng of chlorine or pH levels is required, nothing could be easier than a simple pooltester method using the DPD or phenol red tablet system.
    DESCRIPTION PRODUCT CODE
    Pooltester Block WT11-100
     High quality rugged block with dual chamber chlorine/pHmeasurement
     Easy integrated colour comparison chart
     Chlorine chamber able to measure both residual (free) and total chlorine
     Uses standard DPD1 and 3 tablets for chlorine testing and phenol red for pH testing
     Provided in a case to avoid damage during transport and use
     Provided with 10 tablets each of DPD1, DPD3 and phenol red
    Replacement Tablets:
    DESCRIPTION PRODUCT CODE
    Free and total chlorine combined pack (250 tests) WT11-118
    pH (250 tests) WT11-188

    COMPARATOR BLOCK WITH WHEELS
    When a wider range of chemical tests may be required, or the flexibility to add tests at a later date is desirable, a comparator block using the wheel comparator method is a great choice.
     Fast and simple testing of multiple chemical parameters
     Easy to switch between tests simply by inserting a different wheel
     Chemical reagents can be purchased separately saving money and storage space, giving maximum flexibility
     A wide range of chemical tests available
     Provided in a case to avoid damage during transport and use
    TEST PRODUCT CODE REAGENT PRODUCT CODE WHEELS
    Ammonia (250 tests) WT11-110 WT12-110
    Free and total chlorine
    combined pack (250 tests)
    WT11-118 WT12-118
    pH (250 tests) WT11-188 WT12-188
    Nitrate (250 tests) WT11-174 WT12-174
    Nitrite (250 tests) WT11-176 WT12-176
     
     
    JACKSON TURBIDITY TUBE
    This simple and familiar visual test for turbidity uses a 2-part tube with our unique threaded locking mechanism ensuring that the two halves will not come apart, even during onehanded use. This reduces the risk of breakage when taking apart the traditionally fragile tube sections for storage by reducing the likelihood of sheer forces on the joint.
     Very robust 2 section tube
     Calibrated scale integrated into the tube
     Clear identifier at the base of the tube
     Simple one handed operation possible through the threaded locking mechanism
     Measurement between 5 and 2000 NTUs
     No consumables required
     Low cost reliable visual method
    DESCRIPTION PRODUCT CODE
    Jackson Turbidity Tube WT11-300
     
  • Thiết bị kiểm tra nhanh các thông số nước (Pocket single parameter water testing)

    Pocket single parameter water testing
    HYDROLITE
    These small, simple to use, single parameter instruments give instant and accurate results for pH, conductivity/TDS/salinity or dissolved oxygen.
     Lightweight stick meter that literally fits in your pocket
     IP67 rated
     Simple to use controls
     Can be easily calibrated using 1, 2 or 3 points
     Automatic temperature compensation
     Auto-hold function to freeze stable readings for ease of recording
    TECHNICAL SPECIFICATIONS
      RANGE ACCURACY RESOLUTION
    HL101 Meter      
    pH -1.00 to 15.00 0.01 0.01
    Temperature 0°C to 60°C +/- 0.1°C 0.1°C
    HL102 Meter      
    Conductivity 0-20.00, 200.0, 2000 µs +/- 1% F.S 0.01, 0.1,1 µs
    TDS   +/- 1% F.S 0.1-1 (default 0.5)
    Salinity   +/- 1% F.S 0.01 ppt
    HL103 Meter      
    Dissolved Oxygen 0.0-20.0 mg/L (or ppm) +/- 0.5 mg/L 0.1 mg/L
    % O2 Saturation 0.0-200.0% +/-10% F.S. 0.1%
     
    OTHER SPECIFICATIONS – ALL UNITS
    Hold Function Manual or Automatic
    Power Off Manual or Automatic (8 mins from last key depression)
    Reset Function Yes
    Power Requirements 2 x 1.5 V “AAA” Bateries
    Batery life Approximately 200 hours (150 hours for HL103)
    Dimensions mm 185 (L) x 40 (dia)
    Weight g c.100
    Rating IP67
    Electrodes Fully replaceable
     
    DESCRIPTION PRODUCT CODE
    HydroLite pH HL101 WT13-101
    HydroLite EC HL102 WT13-102
    HydroLite DO HL103 WT13-103
     
  • Máy quang kế đa thông số cầm tay kiểm tra hóa học (Portable mult-parameter photometer for chemical testing)

    Portable mult-parameter photometer for chemical testing
    HYDROTEST HT1000
    A rugged and waterproof photometer with in excess of 120 pre-programmed tests across over 40 chemical parameters, from alkalinity to zinc. The HT1000 is a simple to use unit available as a kit or as a instrument only package.
     Ergonomic design
     Fully waterproof to IP68 conditions
     Precision optics, including long life LEDs and highly accurate photo sensors
     NIST traceable calibration capability if required
     Data storage for up to 1000 data sets stored directly on the unit
     Backlit LCD display
     Over 120 easily accessible methods as standard
     Measures turbidity and TSS without reagents
    DESCRIPTION PART NUMBER
    Complete HT1000 Kit A robust hard shell carry case
    including:
     HT1000 photometer
     Dilution kit
     Brushes
     Tubes
     Manual
     Space within the case for a selection of tablet reagents (see pages 46 to 49 for details)
    WT13-200
    HT1000 unit An HT1000 photometer in a
    sof material case
    WT13-300
     
    The HT1000 multi-parameter photometer offers ease of use with simple programme control with easy visualisation using its backlit LCD display, making it the perfect choice for operators of any ability. The pressure resistant protected screen and the robust IP68 enclosure ensure operation in any working environment under any field conditions.

    TECHNICAL SPECIFICATIONS
    User interface  Backlit LCD graphical display
     Touch sensitive keypad
     Audible buzzer on error
    Portability  Lightweight handheld unit
     Battery operation 4 x AA/LR6 batteries
     Provided in either a hard shell carry case as a kit or a soft case as a single unit
    Protection  IP68 rated waterproof case
     Pressure resistant screen
     Hard case (in the kit version)
     Chemical resistant housing
    Data  1000 data sets storage on the unit
     Download via IR (Requires separate Trace2o® PC-Link module, part number WT50-500)
     Language capability in English, French, Spanish and Portuguese
     Other languages available on request
    Optical  Wavelength accuracy +/- 1 nm
     Wavelengths 430, 530, 560, 580, 610 and 660 nm
     Accuracy 2% F.S. @20°C to 25°C
     Resolution 0.005 Abs
    Parameters  Over 40 parameters available (see page 31)
    Approvals  CE conformity, IP68 rated
    Dimensions mm  470 x 365 x 190 (in case in kit format)
    Weight Kg  7.5 (in case in kit format)
     
     
  • Thiết bị đo độ đục cầm tay HTTurb (Small and lightweight portable turbidity meter)

    Small and lightweight portable turbidity meter
    HTTURB
    The turbidity, or cloudiness, of a sample is often considered to be an excellent first line assessment of water quality. The HTTurb portable turbidity meter is a simple to use method to identify water turbidity accurately and immediately at source.
    High turbidity levels can be directly linked to higher risks of gastro-intestinal diseases due to the suspended particles acting as substrate on which to grow, and interfering with chlorine disinfection. In addition, these solids in the water can also protect bacteria from UV water sterilisation.

     
    DESCRIPTION PRODUCT CODE
    HydroTest® portable turbidity meter, including
     Set of turbidity standards
     24 mm sample vials
     Sample chamber lid
     Vial cleaning cloth
     Vial cleaning brush
     Robust carry case
    WT13-400
    24 mm sample vials (pack of 5 vials) WT13-450
    Turbidity standard set WT13-452
    Sample chamber lid (spare) WT13-454
    Vial cleaning cloths (pack of 10) WT13-456
    Vial cleaning brush WT13-458
     
    TECHNICAL SPECIFICATIONS
    Display  Backlit LCD Display
    Optics  LED with temperature compensation (860nm)
     Photosensor amplifer
     Infra Red light
    Keypad  Sof key buton system
     Splashproof membrane
    Power  9 V cell
    Auto Off  Yes
    Memory  Internal Storage for 16 data sets
    Range  0.01 – 1100 NTU
    Resolution  0.01 – 9.99 = 0.01 NTU
     10.0 – 99.9 = 0.1 NTU
     100 – 1100 = 1 NTU
    Accuracy  +/- 2.5% or +/- 0.01 NTU (0-500 NTU range)
     +/- 5% (500-1100 NTU range)
    Dimensions mm  180 x 85 x 70
    Weight Kg  0.3
    Approvals  CE Conformity, EN ISO 7027 (by virtue of the NTU measurement)
     
  • Thiết bị kiểm tra điện hóa đa thông số cầm tay (Portable mult-parameter electrochemical testing)

    Portable mult-parameter electrochemical testing
    HYDROCHECK HC1000
    A portable rugged electrochemical meter for instant and accurate determinaton of a range of electrochemical measurements via a multhead probe. Capable of measurement from 3 separate probes simultaneously using a flexible cable that is extendable up to 15 metres.
    Available both in a feld ready kit with a hard waterproof case and accessories, or as a single unit in a sof case.
     Rugged IP67 rated housing
     Industrial grade sensors
     Backlit LCD screen
     Automatic temperature compensation
     USB communication interface
     500 data set memory with real time date/time stamp
     Capable of accurate ISE measurement with the addition of a Trace2o® ISE probe
    DESCRIPTION PART NUMBER
    Complete HC1000 Kit A robust hard shell carry case including:
     HC1000 multi-parameter meter
     Complete set of calibration buffers
     Replacements available, see page 37
     Beaker
     Manual
     Complete accessories pack
    WT14-200
    HC1000 unit  An HC1000 photometer in a sof material case WT14-300
     
    TECHNICAL SPECIFICATIONS
      RANGE ACCURACY RESOLUTION
    pH -2.00 to 20.00 +/- 0.002 0.1/0.01/0.001
    ORP 0 - +/- 1999.9 mV +/- 0.2 mV 1 or 0.1 mV
    Conductvity 0 – 200 mS/cm +/- 0.5% F.S 1/0.1/0.01
    TDS 0-10 ppt (max 20 ppt) +/-1% F.S 1/0.1/0.01 ppt
    Salinity 0 – 80 ppt/psu +/- 1% F.S 0.1 ppt
    Resistvity 0 – 100 MΩ +/- 1% F.S 1/0.1/0.01 MΩ
    Dissolved Oxygen 0.0-20.0 mg/L (or ppm) +/- 0.2 mg/L 0.1 mg/L
    % O2 Saturaton 0.0-200.0% +/-2% F.S. 0.1%
     
    OTHER SPECIFICATIONS – ALL UNITS
    User Interface  Backlit multi-function LCD display
     Touch sensitive keypad
     Audible alerts
    Data  USB connectivity
     500 data set memory
     Real time date/time stamp
    Sensors  Multi-sensor sonde housing
     Up to 15 metre cable
     Industrial grade sensors
    Operation  Temperature compensation 0°C to 100°C
     Selectable stability
     Auto-hold
     Auto off with variable time setting
     Electrode diagnosis
     Calibration due reminder
    Power  3 x AAA/LR03 batteries
     USB power supply (non-recharging)
    Dimensions mm  470 x 365 x 190 (in case in kit format)
    Weight Kg  7.5 (in case in kit format)
    Approvals  CE conformity, IP67 rated
     
     
  • Thiết bị lấy mẫu độ mịn than (Isokinetic coal sampling kit/Innovative Combustion Technologies)

    Thiết bị lấy mẫu độ mịn than
    Isokinetic coal sampling kit/Innovative Combustion Technologies

    Model: #ICTICK-00
    Hãng sản xuất: Innovative Combustion Technologies
    Thông số kỹ thuật
    Bộ lấy mẫu than Isokinetic bao gồm:
    - (1) ống than tĩnh/đầu dò nhiệt độ w/cặp nhiệt điện
    - (1) đầu dò không khí bẩn đã hiệu chuẩn (35" or 41")
    - (1) đầu dò lấy mẫu than (35" or 41")
    - (1) 10" Section of Spring Reinforced Clear Hose w/Clamps
    - 01 Box of 3/16" I. D. Heavy Wall Tubing (approx. 100')
    - (1) 10" Áp kế nghiên theo chiều dọc với ống pito 18"
    - (12) Kết nối không bụi tổng hợp
    - (1) Bộ gồm ( 4) Extra Seals cho đầu nối không bụi
    - (1) lọ nhựa 1 gallon để chứa mẫu than
    - (1) van kim và máy hút được lắp ráp
    - (1) Dụng cụ chia tách dạng cyclone, vòi phun lắp ráp, and lọc hộp
    - (1) 24" Áp kế ống chữ U
    - (1) hộp giấy lọc tiêu chuẩn (khoảng 50 tờ)
    - (1) 2' Cặp nhiệt điện chì có thể thu vào (K), mở rộng đến 10'
    - (1) Nhiệt kế kỹ thuật số
    - (1) Bộ túi lấy mẫu than 1 gallon
    - (1) quy trình lấy mẫu than lsokinetic
    Bộ lấy mẫu và tất cả các đầu dò được chế tạo bằng thép không rỉ 304 với các kết nối hàn TIG để đảm bảo độ bền.
  • Đầu dò đo hàm lượng dầu (OILRM/Inventive Systems Inc)

    Đầu dò đo hàm lượng dầu (OILRM/Inventive Systems Inc)
    Model:BA-200WP
    Thông số kỹ thuật
    - Khoảng đo: 2 - 500 ppm
    - Độ chính xác:
    ± 2ppm (tại <15ppm)
    ± 10ppm (tại <100ppm)
    - Chống chịu thời tiết tốt
    - Áp suất làm việc: < 3.5 bar
    - Nhiệt độ làm việc: 0 - 70oC
    - Độ ẩm làm việc: 0 - 90%
    - Nguồn điện: 115 VAC±10%, 60 Hz, 1 A
  • Thiết bị đo chất lượng nước di động đa thông số (MULTI-PARAMETER WATER QUALITY MONITORING METER)

    Portable advanced mult-parameter water quality meter
    MULTI-PARAMETER WATER QUALITY MONITORING METER
    For when a high number of tests need to be performed simultaneously, this monitor is capable of up to 11 parameters in the feld by use of its mult-probe sonde.
    This instrument is simple to use, extremely rugged and easy to maintain in the field. In addition, the integrated GPS system allows identification of the exact location of testing and records this for more informative analysis.
     Easy to read backlit LCD screen with clear display even in bright conditions
     Integral GPS receiver
     Built in data logger with up to 1900 data point capacity
     USB connectivity
     Easy to use multilingual menu
     Waterproof casing (IP67)

    TECHNICAL SPECIFICATION
    CONTROL UNIT
    Display  80 character FSTN LCD with backlight
    Data memory  1900 full datasets plus GLP data
    GPS Receiver  12 Channels plus integral antenna
    GPS Accuracy  +/-10 m in all 3 dimensions
    Atmospheric Pressure  150 mb – 1150 mb +/- 1 mb
    Languages  English, French, Spanish (German also available on request)
    PC Interface  USB (cable provided)
    Power  5 x AA/LR6 Batteries
    Precision Class  IP67 (30 minutes at 1 m depth)
    Dimensions mm  180 x 90 x 39
    Weight g  450
    PROBES
    Protecton Class  IP68 (permanent immersion at 10 m)
    Immersion Depth  Minimum 75 mm – Maximum 30 m
    Dimensions mm  290 x 48
    Weight g, Incl Cable  725
     
    DESCRIPTION PRODUCT CODE
    Monitor control unit with integral GPS, batteries, USB cable, manual and software, with carry case. Probes not included WT16-300
     
    PROBE PARAMETER SELECTION
    Conductvity Range/Resolution 0-200 mS/cm (200,000 uS/cm)/ 3 Autorange scales
    Accuracy +/- 1% of reading or 1 uS
    Depth Range/Resolution 0 – 30 m (0-100 Ft)/ 0.01 m (0.01 Ft)
    Accuracy +/- 0.1 m (+/- 0.4 Ft)
    Dissolved Oxygen
    (Galvanic)
    Range/Resolution 0-500% / 0-50.00 mg/L / 0.1% / 0.01 mg/L
    Accuracy +/- 1% of reading
    Dissolved Oxygen
    (Optcal)
    Range/Resolution 0-500% / 0-50.00 mg/L / 0.1% / 0.01 mg/L
    Accuracy +/- 1% of reading (0-200%) or +/-10% 200%+
    ORP Range/Resolution +/- 2000 mV / 0.1 mV
    Accuracy +/- 0.5 mV
    pH Range/Resolution 0-14 +/- 625 mV / 0.01 +/-0.1 mV
    Accuracy 0.01 +/-0.5 mV
    Resistvity Range/Resolution 5Ω cm – 1MΩ cm/2 Autorange scales
    Accuracy +/- 1% of reading or 1Ω cm
    Salinity Range/Resolution 0 – 70 PSU/0 – 70 ppt (g/Kg)/ 0.01 PSU / 0.01 ppt
    Accuracy +/- 1% or +/- 0.1 unit
    Specifc Gravity
    (Seawater)
    Range/Resolution 0 - 50 σt/0.1 σt
    Accuracy +/- 1.0 σt
    Total Dissolved Solids Range/Resolution 0 – 100,000 mg/L (ppm)/ 2 Autorange scales
    Accuracy +/- 1% of reading or +/- 1 mg/L
    Temperature Range/Resolution -5°C – 50°C (23°F to 122°F)/ 0.1°C/F
    Accuracy +/- 0.5°C/F
    Turbidity Range/Resolution 0 – 1000 NTU/2 Autorange scales
    Accuracy +/- 2% of autorange
     
  • Thiết bị thử nghiệm hóa lý di động (Combined portable physico-chemical testing)

    Combined portable physico-chemical testing
    HYDROKITS

    Multple kits are an expensive and cumbersome way to test for multiple parameters in the field. The HydroKit range is designed to give a user flexibility to choose the best possible kit for purpose, from simple digital measurement to a wider range of more complex and accurate testing. All HydroKits come complete in a rugged waterproof case to ensure the safety and protecton of the instruments inside.
    Basic combined physico-chemical kit
    HYDROKIT HK1000
    The most simple of the HydroKit range offers basic water quality analysis using the pocket meters for both pH and conductivity/TDS, along with a high quality comparator block with colour wheels and reagents for ammonia, chlorine (residual and total), nitrate and nitrite. The kit also includes a 2-part Jackson turbidity tube with threaded locking for one-handed operation.
     Simple familiar methods
     Everything in one kit, including reagents, as standard
     Packaged in a hard shell carry case
     Includes the HydroLite pH and conductivity (see page 26)
     Incorporates the Trace2o® comparator block and discs (see page 24)
     Complete with 2-part Jackson tube (see page 25)
    DESCRIPTION PRODUCT CODE
    HK1000 WT13-500
     
    TECHNICAL SPECIFICATION
    Case  A single hard shell waterproof case
     Soft grip handle for easy carriage
    Digital Testing  Pocket pH/temperature meter
     Pocket EC/TDS meter
    Visual Testing  Comparator block with wheels and reagents for
     Ammonia
     Chlorine (both residual and total chlorine)
     Nitrate
     Nitrite
     2-Part Jackson turbidity Tube with threaded locking mechanism
    Dimensions mm  470 x 365 x 190
    Weight Kg  4
     
  • Bộ thử nghiệm hóa lý (HYDROKIT PLUS HK2000)

    Intermediate combined physico-chemical kit
    HYDROKIT PLUS HK2000
    A mid range water quality analysis kit including 2 separate pocket meters for pH and conductivity from the HydroLite range, and a quality multi parameter photometer (HT1000) for a broad range of chemical tests and turbidity. The waterproof carry case also contains reagent for ammonia, chlorine (residual and total), nitrate and nitrite and also calibration buffers for the pocket meters.
     Accurate chemical testing capability
     Digital turbidity reading
     Includes the HydroLite pH and conductivity (see page 26)
     Incorporates the HT1000 multi-parameter photometer (see page 28)
     Single, hard shelled carry case for ease of carriage
     Includes reagents for standard water quality tests
    DESCRIPTION PRODUCT CODE
    HK2000 WT13-600
     
    TECHNICAL SPECIFICATION
    Case  A single hard shell waterproof case
     Soft grip handle for easy carriage
    Digital Testing  Pocket pH/temperature meter
     Pocket EC/TDS meter
     Digital multiparameter photometer
     Digital turbidiy capability
    Reagents  Tablet reagents for testing of
     Ammonia
     Residual chlorine
     Total chlorine
     Nitrate
     Nitrite
    Dimensions mm  470 x 365 x 190
    Weight Kg  6
     
  • Bộ kiểm tra hóa lý (HYDROKIT PRO HK3000)

    Advanced combined physico-chemical kit
    HYDROKIT PRO HK3000
    This high level physico-chemical kit includes both a mult-parameter photometer and multparameter electrochemistry meter to give enhanced accuracy in all areas of water quality testing. The kit also includes a dedicated turbidity meter for high accuracy testng in NTU and a rapid visual system for the testng of total Arsenic. A comprehensive kit for a complete field testing programme.
     A full range of chemical tests
     Incorporates the HT1000 multi-parameter photometer (see page 28)
     Includes the HC1000 multi-parameter electrochemical meter (see page 34)
     Integral HTTurb meter (see page 32)
     Single, hard shelled carry case for ease of carriage
     Includes reagents for standard water quality tests
    DESCRIPTION PRODUCT CODE
    HK3000 WT13-700
     
    TECHNICAL SPECIFICATION
    Case  2 hard-shell waterproof cases
     Soft grip handle for easy carriage
    Digital Testing  Digital multi-parameter photometer
     Digital multi-parameter electrochemical meter
     Dedicated digital turbidity meter
    Reagents  Tablet reagents for testing of
     Ammonia
     Residual chlorine
     Total chlorine
     Nitrate
     Nitrite
    Visual Testing  Rapid total arsenic
    Dimensions mm  470 x 365 x 190
    Weight Kg  6
     
  • Bộ thử nghiệm hóa lý toàn diện (HYDROKIT ULTRA HK5000)

    Comprehensive combined physico-chemical kit
    HYDROKIT ULTRA HK5000
    A rapid and highly accurate trace heavy metals analyser measuring to ppb levels in the feld is added to the HydroKit Pro 3000 to create this complete kit.
     Laboratory quality testing in the field
     Results in minutes
     Incorporates the HT1000 multi-parameter photometer (see page 28)
     Includes the HC1000 multi-parameter electrochemical meter (see page 34)
     Integral HTTurb meter (see page 32)
     Features the Metalyser® HM1000 unit (see page 50)
     Two soft handled hard shell carry cases for ease of portability
    DESCRIPTION PRODUCT CODE
    HK5000 WT13-800
     
    TECHNICAL SPECIFICATION
    Case  A single hard shell waterproof case
     Soft grip handle for easy carriage
    Digital Testing  Digital multi-parameter photometer
     Digital multi-parameter electrochemical meter
     Dedicated digital turbidity meter
     Trace heavy metals analyser
    Reagents  Tablet reagents for testing of
     Ammonia
     Residual chlorine
     Total chlorine
     Nitrate
     Nitrite
    Heavy Metals  Reagents for cadmium, lead, mercury, arsenic III, copper and zinc
    Dimensions mm  470 x 365 x 190
    Weight Kg  15
     
    A full range of accessories and consumables for your HydroKit are available, ranging from buffers and tablet reagents to spares and electrodes.
    HYDROKIT
    KIT CONFIGURATION
    DESCRIPTION PART NUMBER
    HydroKit HK1000 WT13-500
    HydroKit PLUS HK2000 WT13-600
    HydroKit PRO HK3000 WT13-700
    HydroKit ULTRA HK5000 WT13-800
     
    ACCESSORIES AND CONSUMABLES
    DESCRIPTION PART NUMBER
    Replacement Electrode for HydroLite® pH pocket meter WT13-111
    Replacement Electrode for HydroLite® EC pocket meter WT13-112
    Replacement Electrode for HydroLite® DO pocket meter WT13-113
    Replacement pH Electrode for HydroCheck® HC1000 WT14-310
    Replacement EC Electrode for HydroCheck® HC1000 WT14-320
    Replacement DO Electrode for HydroCheck® HC1000 WT14-330
    HydroCheck® HC1000 10m extension Cable WT14-406
    Calibration solution for pH 4.01 – 60 ml WT14-500
    Calibration solution for pH 7.00 – 60 ml WT14-502
    Calibration solution for pH 10.01 – Sachet WT14-504
    Calibration solution for EC 84uS – 60 ml WT14-506
    Calibration solution for EC 1413uS – 60 ml WT14-508
    Calibration solution for EC 12880uS – 60 ml WT14-510
    Calibration solution for DO – Zero Point – 60 ml WT14-512
    Calibration solution for DO – 100% (saturation) – 60 ml WT14-514
    24mm vials for HT1000 (pack of 5) WT13-350
    16mm vials for HT1000 (pack of 5) WT13-352
    13mm vial adaptor WT13-354
    Vial cleaning cloths (pack of 10) WT13-456
    Vial cleaning brush WT13-458
    Crushing rods for tablet reagents (pack of 5) WT13-356
    Photometer verifcation standards (set) WT13-358
    24mm vials for HTTurb Turbidimeter (pack of 5) WT13-450
    Set of turbidity standards WT13-452
  • Máy đo VOCs cầm tay ppbREA 3000

    The compact ppbRAE 3000 is a comprehensive VOC gas monitor and datalogger for hazardous environments. The ppbRAE 3000 is the most advanced handheld VOC monitor available for parts-per-billion detection. This third-generation patented PID device monitors VOCs using a photoionization detector with a 9.8 eV, 10.6 eV UV-discharge lamp. The built-in wireless modem allows real-time data connectivity with the ProRAE Guardian command center located up to two miles/3 km away (with optional RAELink3 portable modem) from the ppbRAE 3000 detector.
    • Accurate VOC measurement in all operating conditions
    • Easy access to lamp and sensor in seconds without tools
    • Patented sensor and lamp autocleaning reduces maintenance
    • Monitors real-time readings and location of people
    • Low Cost of Ownership: 3-year 10.6 eV lamp Warranty
    Key Features
    Proven PID Technology
    • 3-second response time
    • Extended range from1 ppb to 10,000 ppm with best in classlinearity
    • Humiditycompensation with integral humidity and temperature sensors
    Integrated
    • Real-time wireless data transmission through built-in Bluetooth & RAElink3 link
    • Integrated Correction Factorslist of 220 compounds—more than any other PID
    • Includes flashlight for darkconditions
    • Large graphic display presents gastype, Correction Factor and concentration
    Durable
    • Easy accessto battery, lamp and sensor in seconds without tools
    • Rugged housing withstands use in harsh environments
    • IP-67waterproof design for easy cleaning and decontamination

    Applications
    • Oil & Gas
    • HazMat
    • Industrial Safety
    • Civil Defense
    • Environmental & Indoor Air Quality
    Specifications
    Size 10" L x 3.0" W x 2.5" H (25.5 cm x 7.6 cm x 6.4 cm)
    Weight 26 oz (738 g)
    Sensors Photoionization sensor with standard 10.6 eV or optional 9.8 eV lamp
    Battery • Rechargeable, external field-replaceable Lithium-Ion battery pack
    • Alkaline battery adapter
    Operating Hours 16 hours of operation (12 hours with alkaline battery)
    Display Graphic 4 lines, 28 x 43 mm, with LED backlight for enhanced displayreadability
    Keypad 1 operation and 2 programming keys, 1 flashlight on/off
    Direct Readout Instantaneous reading
    • VOCs as ppm by volume or mg/m3 (3 in upper case for cubic)
    • STEL, TWA and PEAK
    • Battery and shutdown voltage
    • Date, time, temperature
    Alarms 95 dB (at 12"/30 cm) buzzer and flashing red LED to indicate exceeded preset limits
    • High: 3 beeps and flashes per second
    • Low: 2 beeps and flashes per second
    • STEL and TWA: 1 beep and flash per second
    • Alarms latching with manual override or automatic reset
    • Additional alarm for low battery and pump stall
    EMI/RFI Highly resistant to EMI/RFI Compliant with EMC Directive 89/336/EEC
    IP Rating • IP-67 unit off and without flexible probe
    • IP-65 unit running
    Datalogging Standard 6 months at one-minute intervals
    Calibration Two-point or three-point calibration for zero and span Calibration memory for 8 calibration gases
    Sampling Pump • Internal, integrated flow rate at 500 cc/mn
    • Sample from 100' (30m) horizontally and vertically
    Low Flow Alarm • Auto pump shutoff at low-flow condition
    Communication • Download data and upload instrumentset-up fromPC through charging cradle or optional Bluetooth™
    • Wireless data transmission through built-in RF modem
    Wireless Network ProRAE Guardian Real-Time Wireless Safety System
    WirelessFrequency ISM license-free bands
    Wireless Range (Typical) ppbRAE 3000 to RAELink3 or RAELink3 Z1 modems ~ 33 feet (10 meters)
    Hazard Area Approval • US and Canada: UL, cUL, Classified as Intrinsically Safe for use in Class I, Division 1 Groups A, B, C, D
    • Europe: ATEX Ex II 2GEx ia IIC/IIB T4
    • IECEx: Ex ia IIC/IIB T4
    Temperature -4° to 113° F (-20° to 50° C)
    Humidity 0% to 95% relative humidity (non-condensing)
    Attachments Durable black rubber boot with straps
    Warranty 3-year warrantyfor 10.6 eV lamp, 1 year for pump, battery, and instrument
     
    Sensor Specifications
    Gas Monitor Range Resolution Response Time T90
    VOCs 0 to 9999 ppb
    10 to 99 ppm
    100 to 99 ppm
    1000 to 9999 ppm
    1 ppb
    0.01 ppm
    0.1 ppm
    1 ppm
    < 3 s
    < 3 s
    < 3 s
    < 3 s
     
  • Máy hiệu chuẩn nhiệt độ khô R&D Instrument 650-TS (30~650°C, ±1.0°C)

    Máy hiệu chuẩn nhiệt độ khô R&D Instrument 650-TS (30~650°C, ±1.0°C)
    Hãng sản xuất: R&D Instrument Services
    Model: 650 TS
    Xuất xứ: Ấn Độ

    Bảo hành: 12 tháng
    Thông số kỹ thuật
    Độ phân giải: 0.1°C
    Đơn vị: °C / °F
    Hiển thị: LED xanh lá cây & da cam
    Nguồn điện: 230V AC ± 2.5% / 50 Hz, 1.6 KW or 115V AC± 2.5% / 60 Hz, 1.2 KW
    Radial Uniformity: @50°C ± 0.05°C / @ 50°C ± 0.05°C @650°C ± 0.1°C / @ 400°C ± 0.1°C
    Đường kính ngâm: 25.4 mm
    Độ sâu ngâm: 120 mm
    Kích thước (cả bush): 120 x 200 x 225 mm (WxDxH)
    Trọng lượng (xấp xỉ): 5.8 kg (650 TS); 4.4 kg (400 TS)
    Kiểm tra ngắt: Cung cấp
    Dải đo: 30~650°C
    Độ chính xác: ±1.0°C
    Độ ổn định bể: ±0.1°C
    Thời gian ổn định: 12 p
    Thời gian gia nhiệt(Nhiệt độ môi trường đến 650°c) : 12p
    Thời gian làm mát (650~100°C) : 28p
    Cung cấp tiêu chuẩn
    Máy chính : 1
    Dây nguồn : 1
    Túi đựng : 1
    Đầu đo (2 dây): 1
    Ống chèn: 2 lỗ - 1 x 1/4" + 1 x 12.5 mm,
    2 lỗ - 1 x 1/4" + 1 x 8.2 mm
    Công cụ chèn: 1
    Cầu chì dự phòng: 8A, 15A - 2 cái môi loại
    HDSD: 1.

     
  • Máy phát xung Tektronix AFG3052C (50 MHz, 2CH, 250MS/s-1GS/s)

    Máy phát xung Tektronix AFG3052C (50 MHz, 2CH, 250MS/s-1GS/s)

    Hãng sản xuất: Tektronix
    Model: AFG3052C

    Bảo hành: 12 tháng
    Thông số kỹ thuật
    Số kênh:  2
    Dạng sóng: Sine, Square, Pulse, Ramp, Triangle, Sin(x)/x, Exponential Rise and Decay, Gaussian, Lorentz, Haversine, DC, Noise
    Tốc độ lấy mẫu: 2 đến 16K:1GS/s >16 K đến 128 K: 250 MS/s
    Sóng sin: 1 µHz đến 50 MHz
    Sóng vuông: 1 µHz đến 40 MHz
    Sóng tam giác: 1 µHz đến 800 kHz
    Sóng xung: 1 mHz đến 40 MHz
    Sóng khác: 1 µHz đến 800 kHz
    Sóng tùy ý: 1 mHz đến 25 MHz
    Biên độ ( tại tải 50 Ω): 10 mVp-p đến 10 Vp-p
    Biên độ hở mạch:  20 mVp-p đến 20 Vp-p
    Điều chế: AM, FM, PM, FSK, PWM
    Hiển thị: 5.6 in. Color TFT LCD
    Nguồn: 100-240 V, 47-63 Hz
    Công suất tiêu thụ: ít hơn 120 W
    Kích thước: 156.3 x 329.6 x 168.0 mm
    Trọng lượng: 4.5 kg
    Phụ kiện kèm theo: HDSD, dây nguồn, cáp USB, CD-ROM, service manual, LabView and IVI drivers, phần mềm CD-ROM, Chứng chỉ hiệu chuẩn NIST
  • Thiết bị lấy mẫu tro khô (Iso Kinetic Flyash Sampling Kit)

    Thiết bị lấy mẫu tro khô (Iso Kinetic Flyash Sampling Kit)
    Mã sản phẩm: ICT-ISF-00
    Hãng sản xuất: ICT

     
    Thông số kỹ thuật
    Figure 1 - Isokinetic Sampling opposed to Non-Isokinetic Sampling
    Flyash Loss on Ignition (L.O.I.) or unburned Carbon level is indicative of combustion efficiency. For this reason, an “in-situ” flyash sample is frequently extracted for diagnostic or quantitative reasons. Two types of duct inserted flyash samplers are utilized to collect flyash samples; these are High Volume Samplers and Isokinetic Samplers. The High Volume Sampler is expedient and simple, and is usually used for diagnostic purposes or periodic monitoring of flyash L.O.I. The High Volume Sampler collects a larger bulk sample than the Isokinetic Sampler, allowing shorter collection time. Additionally, its simplicity requires little training or expertise of persons performing the test. In some cases, a more accurate sample must be collected for contractual specification, compliance with flyash sale restrictions or dust loading. In these cases, an Isokinetic Sampler must be utilized. For collection of an Isokinetic flyash sample, we have found the ICT “Isokinetic Flyash” probe to be a reliable, efficient means of accomplishing this goal. The Isokinetic Flyash probe uses a three-hole “Fecheimer” head to measure velocity head and an “in-line” calibrated square-edged orifice to maintain the required sampling velocities. The Isokinetic Dust (Flyash) Sampler is illustrated by Figure 2 on the following page. A High Volume Flyash Sampler is also illustrated by Figure 3 on the following page.
     
    Figure 2 - The ICT Isokinetic Flyash Type Dust Sampler
    Figure 3 - Flue inserted High Volume Flyash Sampler
    Test Tap Location and Lay-out According to the ASME Test Code PTC 38 “Determining the Concentration of Particulate Matter in a Gas Stream”, test tap layout should ideally be such that sampling access ports and traverse points are selected to permit sampling in zones of equal areas. The traverse grid should facilitate at least one traverse point for every 9ft². For example: a 12’ × 36’ duct with a cross-sectional area of 432ft² will require a minimum of (48) traverse points. The traverse grid should be located in a straight run of ductwork (constant cross-sectional area), preferably a vertical run, in order to minimize stratification of the medium. In addition, the traverse grid should be located a minimum of eight (8) duct diameters downstream and two (2) duct diameters upstream from the nearest flow disturbance. Since these criteria are often impossible to meet, test taps are generally located in the “best possible” location. This is acceptable if all parties involved in the testing agree. Adequacy of probe access, lighting, power facilities, etc. should also be considered when choosing a location.
     
    Figure 4 - Example of Equal Area Sampling Grid
     
    Flyash samples are typically collected at the air pre-heater’s gas inlet or gas outlet ducting. The air heater gas outlet is usually the preferred sampling location due to lower gas temperatures making probe handling easier. Stratification in ash is also less prominent at the air heater gas outlet due to the homogenization effect of the air heater’s basket type heating surface. The Isokinetic Flyash flyash sampler’s head is 3” in diameter and will require test ports of 4” pipe or larger. Figure 5 illustrates typical locations for collecting a flyash sample.
     
    Figure 5 - Typical locations for collection of a flyash sample