So sánh sản phẩm
chọn tối đa 4 sản phẩm

Tin tức


  • Trí tuệ nhân tạo giúp cho doanh nghiệp bảo vệ môi trường

    Trí tuệ nhân tạo giúp cho doanh nghiệp bảo vệ môi trường
    01/08/2019 2:53:55 AM
    Với khả năng hiểu, lý trí và học hỏi, trí tuệ nhân tạo (hay AI) đang chứng tỏ một đồng minh tuyệt vời có thể giúp cho doanh nghiệp bảo vệ môi trường bằng bốn cách chính dưới đây.
    1. Bảo tồn tốt hơn tài nguyên thiên nhiên. Bằng cách kết hợp hình ảnh vệ tinh, cảm biến và học máy, các công ty và chính phủ đang giảm việc sử dụng nước trong hoạt động của mình cũng như xác định được các biến dẫn dẫn đến tình trạng đất tốt hơn. Một nhà máy sản xuất rượu đã tạo ra một hệ thống tưới nhận thức có thể cung cấp nước theo một cách, đó là tình huống, siêu địa phương, tự động và tự điều chỉnh, giúp giảm 25% lượng nước trong 3 năm. 

    2. Phát hiện ô nhiễm trước đó Mạng máy học tiên tiến và các mạng lưới tự tổ chức đang giúp các tổ chức xác định nguồn ô nhiễm nhanh hơn và chính xác hơn, dù là ô nhiễm không khí hay sự rò rỉ khí mê-tan. Điều này cho phép các hành động giảm nhẹ có mục tiêu tốt hơn cho kinh doanh và môi trường, chẳng hạn như cải tiến hoạt động khí tự nhiên với lượng khí thải giảm. 

    3. Đẩy nhanh các lựa chọn bền vững Công nghệ nhận thức đang đẩy nhanh sự lựa chọn năng lượng và sản phẩm bền vững cho người tiêu dùng. Một trong những rào cản lớn nhất đối với việc sử dụng rộng rãi năng lượng tái tạo đã được dự báo chính xác. Không chỉ là khó dự đoán năng lượng tái tạo sẽ có sẵn vào một thời điểm nhất định vào một ngày nào đó nhưng các trang trại năng lượng mặt trời và gió sẽ bổ sung nguồn cung cấp (trong khi giảm nhu cầu của họ), làm cho dự báo khó khăn hơn. Bằng cách kết hợp các mô hình dự báo thời tiết tiên tiến với khả năng nhận thức tự học, một công ty điện lực tại Vermont đang phát triển dự báo năng lượng tái tạo tự động chính xác hơn cho năng lượng mặt trời và gió. Công nghệ nhận thức cũng có thể hỗ trợ tuân thủ các quy định về môi trường – một bước đi quan trọng đầu tiên hướng tới sự lựa chọn minh bạch và xanh hơn cho người tiêu dùng. Công nghệ nhận thức cũng có thể hỗ trợ tuân thủ các quy định về môi trường – một bước đi quan trọng đầu tiên hướng đến sự lựa chọn minh bạch và xanh hơn cho người tiêu dùng. Các nền tảng nhận thức được trang bị khả năng ngôn ngữ tự nhiên có thể đọc các khối văn bản quy định lớn và trích ra các nghĩa vụ thiết yếu, như yêu cầu địa phương đối với một nhãn cụ thể trên một sản phẩm. 

    4. Học hỏi từ các hệ sinh thái tự nhiên Các nhà hoạch định chính sách và các công ty quản lý tài nguyên thiên nhiên đang phải đối mặt với một thách thức ngày càng khó khăn để phát triển các nguồn lực bền vững khi họ thay đổi theo thời gian. Không phải lúc nào cũng rõ ràng làm thế nào để một người căng thẳng đơn lẻ, như muối chảy ra từ đường xá, ảnh hưởng đến hệ sinh thái tự nhiên, chứ không phải là nhiều căng thẳng. Đánh giá môi trường thường được thu thập theo cách thủ công theo thời gian, làm cho việc xác định và giám sát nguyên nhân và hiệu quả càng khó khăn. Một dự án nghiên cứu ở vùng Bắc New York đang làm việc để nâng cao kiến ​​thức trong lĩnh vực này. Các nhà khoa học đang phân tích dữ liệu từ các cảm biến môi trường xung quanh hồ George để xây dựng và tinh chỉnh các mô hình máy tính của hệ sinh thái của hồ. Khi thu thập được nhiều dữ liệu hơn, học máy sẽ giúp hiểu rõ hơn về các tiêu chuẩn và dị thường, cho phép các nhà ra quyết định chạy các kịch bản nếu-như và các phân tích cân bằng để có được những hiểu biết sâu sắc hơn. Điều này có thể dẫn đến các ứng dụng quan trọng để giám sát môi trường theo thời gian thực và khắc phục được nhiều mục tiêu hơn – nhu cầu thiết yếu cho ngành công nghiệp tài nguyên thiên nhiên trị giá 7 nghìn tỷ USD . 

    Trong khi những dự đoán về dự báo về tương lai của thế giới tự nhiên của chúng ta, các chỉ số mạnh mẽ rằng nền kinh tế xanh đang ở đây . Với sự trợ giúp của công nghệ nhận thức, các nhà lãnh đạo doanh nghiệp có nhiều quyền lực hơn bao giờ hết để xây dựng một tương lai sáng sủa hơn và xanh hơn cho doanh nghiệp và thế giới. Bằng cách phát hiện và tác động vào tác hại môi trường nhanh hơn và cung cấp sự lựa chọn bền vững hơn cho người tiêu dùng, họ sẽ phát triển lợi thế cạnh tranh của họ. Đó là một đề xuất có lợi.

Sản phẩm


  • Thiết bị quan trắc không khí online

    Thiết bị quan trắc không khí xung quanh online
    Model: Scentinal SL50
    Hãng sản xuất:  SCENTROID
    Quan trắc không khí online trong môi trường xung quanh: PM1; PM10; PM2,5; O3; CO; SO2; NO2
    Thiết kế linh hoạt tùy chỉnh, dạng modul, cho phép tích hợp tối đa 20 sensor.
    Không gian yêu cầu nhỏ gọn
    Lưu trữ giữ liệu và truyền dữ liệu thông minh: Tích hợp thẻ nhớ SD lưu giữ liệu.
    Kết nối GPRS với Scentroid Cloud Server: Dữ liệu quan trắc được lưu trữ trên một máy chủ dựa trên đám mây an toàn cho phép truy cập từ xa qua bất kỳ máy tính dựa trên internet.
    Dữ liệu được mã hóa để bảo mật tối đa.
    Người dùng được cấp một mật khẩu và tên người dùng sẽ xác định mức độ cho phép của họ. Truy cập khai thác đơn giản có thể xem kết quả và tạo báo cáo.
    Quản trị có thể cấu hình lại hệ thống và thiết lập tất cả các tham số.
    Giao diện sử dụng: màn hình cảm ứng 7inch
    Tốc độ lấy mẫu: Có thể điều chỉnh từ 0.5 đến 999 phút
    Bộ nhớ: 64GB (thẻ SD)
    Kết nối: GPRS, LAN
    Kích thước: 40cm x 50cm x 24cm
    Trọng lượng: khoảng 10kg
    Nguồn cấp: 100‐240V 50/60HZ 2A
    Công suất tiêu thụ: 150W
    Thông số kỹ thuật:
    Modul đo bụi PM10; PM2,5 và PM1
    Nguyên lý:  Laser Scattered
    Dải đo: 0 ... 10,000 Particles/Sec 
    Ngưỡng phát hiện thấp nhất: PM1
    Modul đo O3 và NO2:
    Nguyên lý: Sensor điện hóa (EC)
    Dải đo: 0 ... 20 ppm
    Ngưỡng phát hiện thấp nhất: 20ppb
    Độ phân dải: 15ppb
    Modul đo CO:
    Nguyên lý: Sensor điện hóa (EC)
    Dải đo: 0 ... 500 ppm
    Ngưỡng phát hiện thấp nhất: 15ppm
    Độ phân dải: 5ppm
    Modul đo SO2:
    Nguyên lý: Sensor điện hóa (EC)
    Dải đo: 0 ... 2000 ppm
    Ngưỡng phát hiện thấp nhất: 0,5ppm
    Độ phân dải: 0,5ppm
  • Thiết bị đo DO online DWA-2000A

    Thiết bị đo DO online
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Model: DWA-2000A
    Dải đo: 0~20mg/L
    Độ phân dải: 0.01mg/L
    Độ chính xác: 1% toàn dải
    Nguồn: 110/240v, 50/60Hz
    Thời gian đáp ứng: 120 giây (90%)
    Tín hiệu ra Analog: Isolated 4-20mA DC
    Channel: Single Channel
    Tín hiệu ra Digital: Không
    Tin hiệu ra Relay: High/Low/Clean
    Hiển thị: Màn hình LCD
    Cấp độ bảo vệ: IP64
    Kích thước: 96mm(W) x 96mm(H) x 125mm(D) – DIN96Size
    Lắp đặt: Panel mount 
  • Sensor đo DO D34

    Sensor đo DO
    Model: D34
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Ứng dụng: nước thải
    Dải đo: 0~20 mg/L (ppm)
    Dải nhiệt độ: 0~80°C
    Sensor nhiệt độ: PT1000
    Áp suất: tối đa 0.4Mpa
    Vật liệu: PPS
    Cáp tiêu chuẩn 5m
  • Thiết bị đo pH online DWA-3000B

    Thiết bị đo pH online
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Model: DWA-3000B
    Dải đo: 0~14pH
    Độ phân dải: 0.01pH
    Độ chính xác: 0,02pH
    Nguồn: 110/240v, 50/60Hz
    Thời gian đáp ứng: 15 giây (90%)
    Tín hiệu ra Analog: Isolated 4-20mA DC
    Channel: Single Channel
    Tín hiệu ra Digital: RS-232C
    Tin hiệu ra Relay: High/Low/Clean
    Hiển thị: Màn hình LCD
    Cấp độ bảo vệ: IP64
    Kích thước: 155mm(W) x 155mm(H) x 184mm(D) – DIN144Size
    Lắp đặt: Panel mount 
  • Thiết bị đo pH online DWA-2000A

    Thiết bị đo pH online
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Model: DWA-2000A
    Dải đo: 0~14pH
    Độ phân dải: 0.01pH
    Độ chính xác: 0,02pH
    Nguồn: 110/240v, 50/60Hz
    Thời gian đáp ứng: 15 giây (90%)
    Tín hiệu ra Analog: Isolated 4-20mA DC
    Channel: Single Channel
    Tín hiệu ra Digital: Không
    Tin hiệu ra Relay: High/Low/Clean
    Hiển thị: Màn hình LCD
    Cấp độ bảo vệ: IP64
    Kích thước: 96mm(W) x 96mm(H) x 125mm(D) – DIN96Size
    Lắp đặt: Panel mount 
  • Sensor đo pH PW34

    Sensor đo pH
    Model: PW34
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Ứng dụng: nước thải, nước sản xuất
    Dải đo: 0~14pH
    Dải nhiệt độ: 0~110°C
    Sensor nhiệt độ: PT1000
    Áp suất: tối đa 0.6Mpa
    Vật liệu: PPS
    Cáp tiêu chuẩn 5m
  • Sensor đo pH PP34

    Sensor đo pH
    Model: PP34
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Ứng dụng: nước sạch
    Dải đo: 2~12pH
    Dải nhiệt độ: 0~80°C
    Sensor nhiệt độ: PT1000
    Áp suất: tối đa 0.6Mpa
    Vật liệu: PPS
    Cáp tiêu chuẩn 5m
  • Thiết bị đo ORP online DWA-3000B

    Thiết bị đo ORP online
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Model: DWA-3000B
    Dải đo: ±1500mV
    Độ phân dải: 1mV
    Độ chính xác: 1mV
    Nguồn: 110/240v, 50/60Hz
    Thời gian đáp ứng: 60 giây (90%)
    Tín hiệu ra Analog: Isolated 4-20mA DC
    Channel: Single Channel
    Tín hiệu ra Digital: RS-232C
    Tin hiệu ra Relay: High/Low/Clean
    Hiển thị: Màn hình LCD
    Cấp độ bảo vệ: IP64
    Kích thước: 155mm(W) x 155mm(H) x 184mm(D) – DIN144Size
    Lắp đặt: Panel mount 
  • Sensor đo ORP R01

    Sensor đo ORP
    Model: R01
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Ứng dụng: nước sản xuất
    Dải đo: ±1500mV
    Độ phân dải: 1mV
    Sensor nhiệt độ: Không
    Áp suất: tối đa 0.6Mpa
    Vật liệu: PPS
    Cáp tiêu chuẩn 5m
  • Thiết bị đo độ dẫn online DWA-3000B

    Thiết bị đo độ dẫn online
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Model: DWA-3000B
    Dải đo: 0~2,000㎲/cm
    Độ chính xác: 1% toàn dải
    Nguồn: 110/240v, 50/60Hz
    Thời gian đáp ứng: 30 giây (90%)
    Tín hiệu ra Analog: Isolated 4-20mA DC
    Channel: Single Channel
    Tín hiệu ra Digital: RS-232C
    Tin hiệu ra Relay: High/Low/Clean
    Hiển thị: Màn hình LCD
    Cấp độ bảo vệ: IP64
    Kích thước: 155mm(W) x 155mm(H) x 184mm(D) – DIN144Size
    Lắp đặt: Panel mount 
  • Thiết bị đo độ dẫn online DWA-2000A

    Thiết bị đo độ dẫn online
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Model: DWA-2000A
    Dải đo: 0~2,000㎲/cm
    Độ chính xác: 1% toàn dải
    Nguồn: 110/240v, 50/60Hz
    Thời gian đáp ứng: 30 giây (90%)
    Tín hiệu ra Analog: Isolated 4-20mA DC
    Channel: Single Channel
    Tín hiệu ra Digital: Không
    Tin hiệu ra Relay: High/Low/Clean
    Hiển thị: Màn hình LCD
    Cấp độ bảo vệ: IP64
    Kích thước: 96mm(W) x 96mm(H) x 125mm(D) – DIN96Size
    Lắp đặt: Panel mount 
  • Sensor đo độ dẫn C001

    Sensor đo độ dẫn
    Model: C001
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Ứng dụng: nước sạch
    Dải đo: 0~20㎲/cm
    Dải nhiệt độ: 0~100°C
    Sensor nhiệt độ: PT1000
    Áp suất: tối đa 1.0Mpa
    Vật liệu: SUS316L
    Cáp tiêu chuẩn 5m
  • Sensor đo độ dẫn C1

    Sensor đo độ dẫn
    Model: C1
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Ứng dụng: nước sạch
    Dải đo: 0~2000㎲/cm
    Dải nhiệt độ: 0~100°C
    Sensor nhiệt độ: PT1000
    Áp suất: tối đa 1.0Mpa
    Vật liệu: SUS316L
    Cáp tiêu chuẩn 5m
  • Thiết bị đo bùn sa lắng (MLSS) online DWA-3000B

    Thiết bị đo bùn sa lắng (MLSS) online
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Model: DWA-3000B
    Dải đo: 0~15,000mg/L
    Độ phân dải: 1mg/l
    Độ chính xác: 3% toàn dải
    Nguồn: 110/240v, 50/60Hz
    Thời gian đáp ứng: 30 giây (90%)
    Tín hiệu ra Analog: Isolated 4-20mA DC
    Channel: Single Channel
    Tín hiệu ra Digital: RS-232C
    Tin hiệu ra Relay: High/Low/Clean
    Hiển thị: Màn hình LCD
    Cấp độ bảo vệ: IP64
    Kích thước: 155mm(W) x 155mm(H) x 184mm(D) – DIN144Size
    Lắp đặt: Panel mount 
  • Thiết bị đo bùn sa lắng (MLSS) online DWA-2000A

    Thiết bị đo bùn sa lắng (MLSS) online
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Model: DWA-2000A
    Dải đo: 0~15,000mg/L
    Độ phân dải: 1mg/l
    Độ chính xác: 3% toàn dải
    Nguồn: 110/240v, 50/60Hz
    Thời gian đáp ứng: 30 giây (90%)
    Tín hiệu ra Analog: Isolated 4-20mA DC
    Channel: Single Channel
    Tín hiệu ra Digital: Không
    Tin hiệu ra Relay: High/Low/Clean
    Hiển thị: Màn hình LCD
    Cấp độ bảo vệ: IP64
    Kích thước: 96mm(W) x 96mm(H) x 125mm(D) – DIN96Size
    Lắp đặt: Panel mount 
  • Sensor đo bùn sa lắng MLSS

    Sensor đo bùn sa lắng MLSS
    Model: MLSS-180
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Dải đo: 0~15,000mg/L
    Holder : SUS316 (1M Std. or User spec’)
    Vật liệu: SUS304, ACETAL
    Cáp tiêu chuẩn 5m
  • Thiết bị đo tổng rắn lơ lửng TSS DWA-3000B

    Thiết bị đo tổng rắn lơ lửng TSS
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Model: DWA-3000B
    Dải đo: 0~1,500mg/L
    Độ chính xác: 3% toàn dải
    Nguồn: 110/240v, 50/60Hz
    Thời gian đáp ứng: 120 giây (90%)
    Tín hiệu ra Analog: Isolated 4-20mA DC
    Channel: Single Channel
    Tín hiệu ra Digital: RS-232C
    Tin hiệu ra Relay: High/Low/Clean
    Hiển thị: Màn hình LCD
    Cấp độ bảo vệ: IP64
    Kích thước: 155mm(W) x 155mm(H) x 184mm(D) – DIN144Size
    Lắp đặt: Panel mount 
  • Thiết bị đo tổng rắn lơ lửng TSS DWA-2000A

    Thiết bị đo tổng rắn lơ lửng TSS
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Model: DWA-2000A
    Dải đo: 0~1,500mg/L
    Độ chính xác: 3% toàn dải
    Nguồn: 110/240v, 50/60Hz
    Thời gian đáp ứng: 120 giây (90%)
    Tín hiệu ra Analog: Isolated 4-20mA DC
    Channel: Single Channel
    Tín hiệu ra Digital: Không
    Tin hiệu ra Relay: High/Low/Clean
    Hiển thị: Màn hình LCD
    Cấp độ bảo vệ: IP64
    Kích thước: 96mm(W) x 96mm(H) x 125mm(D) – DIN96Size
    Lắp đặt: Panel mount 
  • Sensor đo tổng rắn lơ lửng TSS TCSS-200

    Sensor đo tổng rắn lơ lửng TSS
    Model: TCSS-200
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Dải đo: 0~200mg/L
    Holder : SUS316 (1M Std. or User spec’)
    Vật liệu: SUS304, ACETAL
    Cáp tiêu chuẩn 5m
  • Thiết bị đo độ đục online DWA-3000A

    Thiết bị đo độ đục online
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Model: DWA-3000A
    Dải đo: 0~100NTU
    Độ chính xác: 2% toàn dải
    Nguồn: 110/240v, 50/60Hz
    Thời gian đáp ứng: 5 phút (90%)
    Tín hiệu ra Analog: Isolated 4-20mA DC
    Channel: Single Channel
    Tín hiệu ra Digital: RS-232C
    Tin hiệu ra Relay: High/Low/Clean
    Hiển thị: Màn hình LCD
    Cấp độ bảo vệ: IP64
    Kích thước: 155mm(W) x 155mm(H) x 184mm(D) – DIN144Size
    Lắp đặt: gắn tường hoặc ống Stanchion
  • Sensor đo độ đục TURB-9100

    Sensor đo độ đục
    Model: TURB-9100
    Hãng sản xuất: Daeyoon-Hàn Quốc
    Phương pháp: IR LED 880nm Scattering
    Dải đo: 0~100NTU
    Tốc độ dòng chảy: 400~600ml/phút
    Holder : Flow through
  • Thiết bị đo nồng độ khí thải

    Thiết bị đo nồng độ khí thải
     Model: A 550 INDUSTRIAL
    Hãng sản xuất: WOHLER
    Sử dụng như một điện thoại thông minh với
    màn hình màu cảm ứng rộng, hiển thị lên đến
    14 giá trị đo và giá trị tính toán
    Đo NOx và SOx với độ phân giải 0,1 ppm
    Chức năng tự ghi người sử dụng có thể lựa
    chọn cấu hình 
    Bơm lấy mẫu nguồn lớn cho độ chênh áp lên
    tới 300mbar
    Bộ làm lạnh tích hợp pin có thể vận hành
    trong thời gian lên tới 4h
    Lọc loại bỏ bụi lớn hơn 20um từ mẫu khí để
    bảo vệ thiết bị
    Dễ sử dụng: bật On - đọc off - hoàn thành
    (done)
    Bảo vệ ngưng tụ và bụi
    Công nghệ 4 lọc
    Khí O2 (cảm biến điện hóa)
    Dải đo: 0,0 - 21,0 % khối lượng
    Độ chính xác: ± 0,3 % khối lượng
    Khí CO (cảm biến điện hóa)
    Dải đo: 0-100000ppm
    Độ phân giải: 1 ppm
    Khí NO (cảm biến điện hóa)
    Dải đo: 0-3000ppm (liên tục lên đến 1000)
    Độ phân giải: 0,1 ppm với dải đo ,1000 ppm
    Độ chính xác: ± 5 ppm (dải đo <100 ppm)
    Khí NO2 (Cảm biến điện hóa)
    Dải đo: 0-1000ppm (đo liên tục lên tới 200
    ppm)
    Độ phân giải: 0,1 ppm 
    Độ chính xác: ±5 ppm giá trị đo <100ppm)
    Khí SO2 (Cảm biến điện hóa)
    Dải đo: 0-5000ppm
    Độ phân giải: 0,1ppm (dải đo <1000ppm)
    Độ chính xác: ±10 ppm (dải đo <200ppm)
    Áp suất chênh lệch (Pd)
    Nguyên lí đo màng bán dẫn
    Dải đo: 0,00 tới ± 110.00 hPa
    Đoộ phân giải: 0,1 Pa ( dải đo < 1000 Pa)
    Độ chính xác: 0,3 Pa (< 10.0 Pa)
    Nhiệt độ khí nhiên liệu
    Nguyên lí đo Thermocouple (NiCr-Ni) (NiCrNi)
    Dải nhiệt độ: -20.0 °C tới 800 °C; độ phân
    giải 0.1 °C
    Độ chính xác: 0-133 °C: ± 2°C ; 133-800 °C:
    ± 1.5 % giá trị đọc được
    Nguồn cấp: Pin Lithium-ion, pin xạc 3,7 V
    Thời gian vận hành của pin xắp xỉ 7h phụ
    thuộc vào trạng thái vận hành và chiếu sáng
    nền
    Nhiệt độ vận hành: +5-40 °C để duy trì độ
    chính xác ổn định
    Khối lượng: 1250g
    Cung cấp bao gồm:
    Thiết bị chính tích hợp đầu đo O2/NO/CO dải
    cao/NO2/SO2, bluetooth, USB và Hồng ngoại
    Sạc USB Pin Li-Ion 
    Lọc kháng nước
    Lọc thô
    Lọc wadding
     Vali nhựa đi hiện trường 
    Ống pitot sử dụng đo vận tốc khí 
    Đầu lấy mẫu khí chiều dài 1000mm có nắp bảo vệ 
    Đầu đo nhiệt độ khí
    Máy in nhiệt và 01 cuộn giấy in 
    Bộ làm lạnh
  • Thiết bị đo độ rung

    Thiết bị đo độ rung
    Model: 1332B
    Hãng sản xuất: showa sokki
    Thiết bị có thể lựa chọn các chế độ đo: đo gia tốc m/s2 (PEAK) đo vận tốc mm/s (RMS) hoặc đo độ dịch chuyển mm (P-P)
    Dải đo gia tốc: 
    - Hi (Peak): 0.1 tới 199.9 m/s2
    - Lo (Peak): 0.01 tới 19.99 m/s2
    Dải đo vận tốc: 
    - Hi (RMS): 0.1 tới 199.9 mm/s
    - Lo (RMS): 0.01 tới 19.99 mm/s
    Dải đo độ dịch chuyển:
    - Hi (P-P): 0.01 tới 19.99mm
    - Lo (P-P): 0.001 tới 1.999 mm
    Dải tần số:
    - Gia tốc: 5 tới 5000 Hz (+/- 1 dB), 5 tới 10000 Hz (+/- 3 dB)
    - Vận tốc: 10 tới 1000Hz
    - Độ dịch chuyển: 10 tới 1000Hz (+/- 1dB)
    Độ chính xác phép đo tần số 80 Hz 20 +/- 5oC 1/2 FS
    - Gia tốc: +/- 3% +/- 1 digit
    - Vận tốc và độ dịch chuyển: +/- 5% +/-1 digit
    Dải nhiệt độ: 
    - Cảm biến: -20oC tới +110oC
    - Bộ khuếch đại: -10oC tới +50oC
    Nguồn cấp: 2 pin LR 6 vận hành liên tục trong 30 giờ hoặc hơn
    Kích thước: 75 x 130 x 24 mm; khối lượng ~230g
    Cung cấp bao gồm:
    Thân máy, model: 1332B
    Cảm biến, model-2304A
    Va li hiện trường
    Cáp 1,5m
    Pin LR 6
  • Bộ đo vi khí hậu (Kestrel)

    Bộ đo vi khí hậu (Kestrel)
    Model: Kestrel 5500
    Hãng sản xuất: Nielsen-Kellerman/ Mỹ
    Máy đo nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió, áp suất và hướng gió
    Đo tốc độ gió:
    - Dải đo: 0.6 – 40 m/s
    - Độ phân giải: 0.1m/s
    - Độ chính xác: >3% giá trị đọc hoặc 20 ft/ phút
    Đo nhiệt độ môi trường
    - Dải đo: -29 đến 70oC
    - Độ phân giải: 0.1oC
    - Độ chính xác: 0.5oC
    Đo độ ẩm tương đối môi trường
    - Dải đo: 10-90% không ngưng tụ
    - Độ phân giải: 0.1% RH
    - Độ chính xác: 3% RH
    Đo áp suất
    - Dải đo: 700-11000 mbar
    - Độ chính xác: +/- 1.5 mbar tại 25oC
    Đo hướng (Compass)
    - Dải đo: 0-360o
    - Độ chính xác: +/-5o
  • Máy đo độ ồn có phân tích dải tần


    Máy đo độ ồn có phân tích dải tần
    Model: 6238L (cấp kèm thẻ phân tích thời gian thực: 1/1-1/3 Octave)
    Hãng sản xuất: ACO
     
    Thông số kỹ thuật:
    Tiểu chuẩn áp dụng: JIS 1514:2002 Class 1; ISO 7196:1995
    Dải tần số: FLAT (DR:1-500Hz)
                      FLAT (FLAT: 1-100Hz)
                      Mức áp suất theo trọng tần số: LG (Tham chiếu G ISO 7196)
                      Octa 1/3 (FLAT: 1-80Hz)
    Điều khiển dải mức:
    FLAT, mức áp suất theo trọng tần số G
    20-80 dB, 20-90dB, 60-130dB
    Dải phân tích tần số:
    1/3- OCTAVE
    1Hz; 1.25Hz; 1.6Hz; 2Hz; 2,5Hz; 3,15Hz; 4Hz; 5Hz; 6,3Hz; 8Hz; 10Hz; 12,5Hz; 16Hz; 20Hz; 25Hz; 31,5Hz; 40Hz; 50Hz; 63Hz; 80Hz; OA; AP; G
    Mức đo:
    G: 40dB-130dB
    FLAT: 50dB-130dB
    1/3-octave: 30dB-130dB
    Thẻ phân tích thời gian thực (AN-0038)
    - Tiêu chuẩn áp dụng: JIS C1514 (IEC61260): class1
    - Chế độ đo: Mức áp suất âm thanh (Lp), mức áp suất âm liên tục tương đương (Leq), Mức độ tiếp xúc âm (Le), mức áp suất âm tối đa (Lmax)
    - Dải phân tích tần số:
          Lọc 1/1 - Octave: 16 Hz; 31.5 Hz; 63Hz; 125Hz; 250Hz; 500Hz; 1kHz; 2kHz; 4 kHz; 8kHz: OA; AP
          Lọc 1/3 OCTAVE: 12.5 Hz; 16Hz; 20 Hz; 25Hz; 31.5 Hz; 40Hz; 50Hz; 63Hz; 80Hz; 100Hz; 125Hz; 160Hz; 200Hz; 250Hz; 315Hz; 400Hz; 500Hz; 630Hz; 800Hz; 1kHz; 1.25kHz; 1.6kHz; 2 kHz; 3.15kHz; 4kHz; 5kHz; 6.3kHz; 8kHz; 10kHz; 12.5kHZ; 16kHz; OA; AP 
    - Kiểm soát dải mức: 10-80dB; 20-90dB; 30-100dB; 50-120dB; 60-130dB
    Đặc tính quá tải: +3dB từ thang giới hạn trên
    Mức độ tiếng ồn: dải đo mức độ giới hạn thấp trong dB nằm trong 8dB cao hơn mức độ tiếng ồn
    Trọng thời gian: Nhanh, chậm, 10 giây
    Trọng tần số: G (kỹ thuật số), FLAT
    Chế độ đo:
    Mức áp suất âm lượng tần số thấp (Ldr)
    Mức áp suất âm lượng tần số thấp (Lf)
    Mức áp suất theo trọng tần số (Lg)
    Mức áp suất âm lượng liên tục tương đương (Leq)
    Mức áp suất âm lượng tối đa (Lmax)
    Thời gian đo: 1 giây, 3 giây, 5 giây, 10 giây, 1 phút, 5 phút, 10 phút, 15 phút, 30 phút, 1 giờ, 8 giờ, 12 giờ, 24 giờ, cài bằng tay (tối đa 199 giờ 59 phút 59 giây)
    Thời gian lấy mẫu: 20.08 us (Leq, Lmax, Lmin, Ldrmax, Lpeq, Lpmax)
    666us (Lgeq, Lgmax), 64ms (Ln)
    Chức năng làm sạch dữ liệu: Dừng (pause) và một chức năng xóa trước dữ liệu 3  hoặc 5 giây; khởi động bộ nhớ, có thể lựa chọn tự động hoặc bằng tay
    Chức năng đếm thời gian: một bộ đánh dấu có thể được cài đặt để bắt đầu hoặc dừng lại của phép đo tại bất kì thời điểm cụ thể nào
    Màn hình hiển thị: màn hình tinh thể lỏng và chiếu sáng nền ( 128 x 64 điểm)
    Hiển thị dải đo: 4 số
    Hiển thị chu kì: khoảng chu ký: 1 giây
    Hiển thị thanh Bar: khoảng thời gian hiển thị: 0.1 giây
    Làm ấm: Trên: +3dB từ thang giới hạn cao hơn
                    Dưới: -0.6 dB từ thang giới hạn thấp hơn
    Hiển thị pin: hiển thị 5 mức
    Hiển thị thời gian: năm/tháng/ngày/giờ: phút: giây
    Tín hiệu hiệu chuẩn: hiệu chuẩn điện tử với osillator bên trong ( 1kHz, 20Hz sine wave)
    Nhiệt độ vận hành:  -10 tới 50oC; độ ẩm 30%-90% RH không gưng tụ
    Cung cấp bao gồm:
    Thân máy
    Thẻ nhớ SD
    BNC Pin card
    Tấm chắn gió (windscreen), hộp đựng, pin, dây cầm
  • Thiết bị lấy mẫu bụi khí thải ống khói theo phương pháp 5

    Thiết bị lấy mẫu bụi khí thải ống khói theo phương pháp 5
    Model:  M5-S1-MV
    Hãng sản xuất: Environmental Supply Company (ESC), Mỹ
    Bảng điều khiển hệ thống lấy mẫu khí thải Isokinetic với bơm lấy mẫu khung mở: 
     - Máy đo khí khô đọc kết quả trực tiếp, độ phân giải 0,5 Lit (0,0005 m3)
     - Y=1,0±0,05 (Độ biến thiên nhỏ hơn 2%); rH@=46,736±3,81 (Độ biến thiên nhỏ hơn 5,08)
     - Áp kế nghiêng dạng kép, thang chia thẳng đứng 254mm, nghiêng 25,4mm, độ phân giải nghiêng 0,1mm, van ngắt bằng đồng thau cho quá trình vận chuyển
     - Bộ điều khiển nhiệt độ thể rắn độc lập cho Đầu dò và các mạch bộ lọc của lò (filter oven circuits)
     - Thang chia LED/ nhiệt độ đọc F với công tắc chọn 7 mức
     - Giắc cặp nhiệt điện phụ cho đầu ra giá trị nhiệt độ cầm tay
     - Nguồn, bơm, đồng hồ, điều khiển điện từ vô hiệu và công tắc bơm Orsat
     - Mạch gắn cầu chì độc lập có thể dễ dàng thao tác trên bảng điều khiển
     - Đồng hồ đếm giờ có thể thiết lập cài đặt lại đọc giá trị tới 0,01 phút
     - Các van điều khiển lưu lượng dòng thô và tinh
     - Đồng hồ chân không 0-30” Hg
     - Bảng điều khiển ống dẫn và điện dạng module và các cửa thông phía trước và sau có thể tháo rời
     - Khung nhôm nhẹ 0,09”, chốt bằng thép không gỉ. Nguồn cấp 220VAC/50/60Hz, đầu nối nguồn cấp kiểu quân sự amphenol 4-chân
     - Bơm chân không cánh quạt trong lớp khung mở  -  88 Lit/phút ở 1” Hg, 57Lit/phút ở 15” Hg, mức chân không tối đa 26” Hg
    Vỏ thiết bị lấy mẫu dạng module với Hộp lọc gia nhiệt và Hộp impinger cách nhiệt:
     - Vỏ nhôm với chốt bằng thép không gỉ và bộ gá kích thước định danh 3” hoặc 4”
     - Bộ lắp tấm lọc rời
     - Giắc cặp nhiệt điện loại K
     - Bảng điều khiển gia nhiệt và điện tử, bộ gia nhiệt 700W, 220V/50Hz
     -  Bảng điều khiển cách nhiệt sợi thủy tinh ½” mặt trước bằng nhôm có thể tháo rời
    Hộp mẫu với hộp lọc gia nhiệt và ống impinger cách nhiệt
    Vỏ bằng nhôm với các chốt bằng thép không gỉ và các lỗ với kích thước thông thường 3" hoặc 4"
    Tích hợp bộ lọc
    Kẹp giữ đầu lấy mẫu bằng thép không gỉ có thể tháo rời
    Giắc cắm kẹp nhiệt loại K
    Modun bảng điều khiển điện tử và gia nhiệt, gia nhiệt 700W, nguồn cấp 220V/50Hz
    Các panel cách nhiệt bằng sợ thủy tinh 1/2" bề mặt nhôm có thể tháo rời
    Hộp làm lạnh có 4 vị trí đặt ống impinger
    Cáp trung tâm
    Cáp dài 25' ~(7,62m)
    Cấu tạo linh hoạt với kháng mài mòn ma sát thấp
    Dây lấy mẫu chân không cao (300psi) với các khớp nối kết nối nhanh 1/2"
    Các dây kháng áp suất cấu tạo bằng nhựa Vinyl với khớp kết nối nhanh
    Một dây cáp với 5 dây dẫn với kiểu amphenol 4 chân
    Các kết nối bằng Nylon làm giảm sức căng lên toàn bộ dây
    Adapter cho cáp 
    Ống được cấu tạo bằng thép không gỉ
    Ổ cắm số 28
    Kẹp nhiệt điện loại K
    Kết nối cái với ống mẫu 1/2" bằng đồng
    Khối kẹp hàn chắc chắn và khung
    Đầu lấy mẫu theo phương pháp đẳng động lực (ISOKINETIC)
    (không bao gồm bộ đầu mũi)
    Chiều dài của đầu lấy mẫu 5' (~1,524m)
    Cấu tạo bằng thép không gỉ chống ăn mòn, được hàn kỹ thuật
    Ống Orsat với kết nối nhanh loại đầu cái bằng thép không gỉ 1/4"
    Ống Pitot loại S với kết nối đầu cái bằng thép không gỉ 3/8" có thể thay thế đầu tip
    Đầu kẹp nhiệt loại K 
    Lớp lót đầu lấy mẫu cấu tạo bằng nhựa pyrex, chiều dài 5' (1,524m)
    Đầu tròn số 28 với vòng khuyên chữ O bằng Viton
    Lớp phủ gia nhiệt với đầu vào 220V
    Bộ đầu mũi lấy mẫu (Isokinetic)
    Bộ bao gồm 7 đầu mũi bằng thép không gỉ bao gồm
    01 đầu mũi kích thước 1/8" đầu gắn 5/8"
    01 đầu mũi kích thước 3/16" đầu gắn 5/8"
    01 đầu mũi kích thước 1/4" đầu gắn 5/8"
    01 đầu mũi kích thước 5/16" đầu gắn 5/8"
    01 đầu mũi kích thước 3/8" đầu gắn 5/8"
    01 đầu mũi kích thước 7/16" đầu gắn 5/8"
    01 đầu mũi kích thước 1/2" đầu gắn 5/8"
    Được đặt trong vali nhựa có nệm mút
    Bộ thủy tinh đơn, khớp cầu chính xác cao
    Sử dụng cho phương pháp 5
    Cấu tạo bằng thủy tinh borosilicate 
    Đáy cầu khớp nối chính xác cao và vòng khuyên chữ O
    Tích hợp lọc tiêu chuẩn đường kính 82,6mm với giá đỡ giấy lọc loại PTFE
    Bộ bao gồm:
    01 ống impinger khớp cầu số 28, dung tích bình 500ml (với orifice)
    03 ống impinger (không có orifice), khớp cầu số 28, dung tích bình 500ml
    03 Ống kết nối chữ U
    12 chiếc kẹp cho khớp cầu số 8 bằng thép không gỉ
    10 vòng khuyên bằng silicon cho khớp cầu số 28
    10 vòng khuyên bằng viton phủ teflon cho khớp cầu số 28
    Bộ đầy đủ cung cấp bao gồm
    Bộ điều khiển, nguồn cấp 220V
    Bơm và khung bơm làm bằng thép không gỉ 240V
    Bộ lọc gia nhiệt, 240V/800V
    Bộ làm lạnh với 4 vị trí ống impinger
    Đầu lấy mẫu bằng thép không gỉ dài 5", 220V
    Lớp lót đầu lấy mẫu cấu tạo bằng nhựa pyrex, chiều dài 5' (1,524m)
    Cáp trung tâm, linh động, 25'
    Adapter cho cáp trung tâm
    Bộ đầu mũi lấy mẫu, bằng thép không gỉ gồm 7 chiếc được đặt trong vali bằng nhựa
    Bộ thủy tinh đơn, khớp cầu chính xác cao
    Giấy lọc sợi thủy tinh đường kính 82,6 mm, 100 chiếc/hộp
    Chổi làm sạch cho đầu lấy mẫu 12"
    Thanh kéo dài 18" cho chổi làm sạch đầu lấy mẫu 
    Máy tính cài trước chương trình tính toán, model: TI-83
    Thanh trượt treo cần lấy mẫu
    Lựa chọn thêm
    Bộ hiệu chuẩn Orifice
    Bộ hiệu chuẩn (orfice)- Lựa chọn thêm
    Bộ hiệu chuẩn bằng thép không gỉ đối với  thiết bị hiệu chuẩn khí khô thì được hiệu chuản theo tiêu chuẩn EPA phương pháp 5
    Mỗi bộ gồm có 5 đầu mũi trong dải định danh từ 12 tới 30 lít/phút được kết nối với đầu 1/2" ; một báo cáo hiệu chuẩn , một đĩa mềm hiệu chuẩn và 1 bảng ghi đựng trong vali nhựa có nệm mút 
    05 đầu mũi được kết nối nhanh với các dải lưu lượng 
    12 lít/ phút
    17 lít/phút
    20 lít/phút
    25 lít/phút
    30 lít/phút
  • Thiết bị lấy mẫu bụi TSP (lưu lượng lớn 0 – 2.000 lít/phút)

    Thiết bị lấy mẫu bụi TSP (lưu lượng lớn 0 – 2.000 lít/phút)
    Model: TSP-2
    Hãng sản xuất: Staplex - Mỹ
    Sử dụng cho lấy mẫu bụi trong nhà hoặc ngoài trời
    Lấy mẫu đa hướng
    Bơm lấy mẫu khí:
    Lưu lượng lấy mẫu: 0-2m3/phút
    Lấy mẫu liên tục hoặc theo điểm
    Có thể di chuyển dễ dàng
    Bộ đo vòng quay tích hợp cho phép hiển
    thị lưu lượng ngay lập tức
    Giá đỡ tấm lọc bằng thép không gỉ
    Kích thước bơm lấy mẫu: 21,6 x 19,1 x 19,1 cm
    Khối lượng: 4,5 kg
    Cung cấp gồm:
    Bơm lấy mẫu kèm giá đỡ tấm lọc
    Khung lắp bơm
    Bộ phụ kiện tiêu chuẩn
    Giấy lọc sợi thủy tinh cho lấy mẫu TSP, (100 tấm/hộp)
    Lựa chọn thêm
    Bộ điều khiển lưu lượng cố định và bộ đếm thời gian
    Đầu cắt lấy mẫu PM 10
    Giấy lọc sợi thạch anh sử dụng lấy mẫu PM10; 25 chiếc/hộp
    Đầu cắt lấy mẫu PM 2,5
    Giấy lọc sợi thạch anh sử dụng lấy mẫu PM2,5; 25 chiếc/hộp
  • Máy định vị GPS cầm tay

    Máy định vị GPS cầm tay
    Hãng: GARMIN - Mỹ,
    Model: GPSMAP 78
    Xuất xứ: Đài Loan
    Cấu hình gồm :
    - Máy thu GPS MAP 78 màn hình màu
    - Cáp kết nối máy tính USB
    - Dây đeo máy, bao đựng máy
    - Tài liệu hướng dẫn sử dụng
    - Có cài sẵn bản đồ Việt Nam.
  • Bộ phụ kiện cho lấy mẫu kim loại theo phương pháp EPA29

    Bộ phụ kiện cho lấy mẫu kim loại theo phương pháp EPA29 bao gồm:
    M5-CB08 Cold Box, 8 Impingers, Method 29 
    GP-105 Modified Impinger 
    GP-106 U Tube 
    GP-109 Clamps 
    GP-153 Short KO Impinger
    M23-CK11 Teflon Wash Bottle, 500ml 
    PRNS-P Set of 7 Pyrex Nozzles, 1/8” – ½”, in
    foam lined case
    PRU-ST10 5/8” Teflon Coated SS Union, SS
    Nuts, Teflon Single Ferrules
    PRB-T8 Teflon Probe Brush, ½” x 4”
    PRB-EXT-4 ¼” FEP Probe Extension 
  • Thiết bị đo khuyết tật mối hàn bằng sóng siêu âm Raptor

    Raptor
    PRECISIONULTRASONICFLAWDETECTOR
    Giới thiệu
    Raptor là một máy dò lỗ hổng tốc độ cao, độ dày độ phân giải cao
    máy đo và hệ thống hình ảnh đa năng và độc đáo - tất cả trong một thiết bị cầm tay
    nhạc cụ. Hình ảnh quét B và C chưa bao giờ dễ đến thế
    tạo và giúp giảm thời gian kiểm tra cùng với kết quả dễ dàng
    diễn dịch.
    Các ứng dụng
    Phát hiện lỗ hổng siêu âm cao cấp
    Khả năng chụp ảnh C-Scan
    Kim loại, nhựa, vật liệu tổng hợp, thủy tinh, cao su
    Ánh xạ ăn mòn từ ống đến bình áp lực
    Bể chứa và nồi hơi kiểm tra kính
    Kiểm tra mối hàn trên mỗi mã AWS D1.1 / 1.5
    Đầu tư đúc kiểm tra lưỡi tuabin
    
    Các tính năng chính 
    Bộ phát sóng điều chỉnh Spike hoặc Square Máy thu 0,5 MHz - 30 MHz 25Ω - 375Ω (8 cấp giảm xóc) 10Hz - 5000Hz PRF để quét tốc độ cao. Màn hình VGA đầy đủ có thể đọc được 640 x 480. Tự chủ pin 8 giờ Bao gồm cả DAC / TGC. Tuân thủ JIS, ASME, ASME-3 Chế độ cắt cho bề mặt phẳng hoặc cong (CSC) Tính toán AWS theo mã D1.1 / 1.5 Chế độ xem hình ảnh: B / C-scan, bảng tính, 3D, biểu đồ 

     
  • Thiết bị đo khuyết tật mối hàn bằng sóng siêu âm ( cầm tay)


    Giới thiệu
    Avenger là một thiết bị UT cầm tay nhỏ cung cấp cả linh hoạt phát hiện lỗ hổng cũng như một loạt các khả năng đo độ dày. Trong khi phần mềm cơ bản có thể thực hiện phát hiện lỗ hổng sử dụng tuyến tính cổng lỗ hổng độc lập, một phiên bản phần mềm tiên tiến có khả năng Time Corrected Gain (TCG) bằng cách thiết lập đường cong DAC cho phép phát hiện lỗ hổng thông thường hiện đại. Tính toán AWS đặc biệt theo mã D1.1 / 1.5 AWS có sẵn trong bản nâng cấp phần mềm AWS trong để tạo điều kiện kiểm tra tiêu chuẩn ngành như vậy một cách thuận tiện và cách nhanh chóng.
    Các ứng dụng
    Phát hiện lỗ hổng siêu âm chung
    Kim loại, nhựa, vật liệu tổng hợp, thủy tinh, cao su
    Ống, bể ống, bình chịu áp lực
    Đúc đầu tư
    Phay hóa chất
    Các cánh tua-bin
    Nồi hơi thủy tinh
    Các tính năng tiêu chuẩn
    Đầu dò phần tử đơn và kép
    Liên hệ, trì hoãn / ngâm, truyền qua, chế độ cắt
    Màn hình LCD tốc độ cao
    SplitView: Hiển thị A-Trace kép
    Đỉnh Echo Hold: Đã cố định hoặc hẹn giờ
    Thiết lập lập trình mặc định và người dùng
    Vỏ nhôm chắc chắn với nắp cao su
    Phần mềm truyền dữ liệu dựa trên Windows tùy chọn
    
    
     
  • Máy đo độ dày lớp sơn, phủ, mạ PosiTector 6000 FS1


    Đơn giản  
    + Tốc độ đo của NEWFaster60 60 lần đọc mỗi phút  
    + Sẵn sàng để đo không cần điều chỉnh cho hầu hết các ứng dụng  
    + Tăng cường điều hướng menu bằng một tay  
    + Màn hình nhấp nháy lý tưởng trong môi trường ồn ào  
    + Tính năng RESET khôi phục ngay lập tức cài đặt gốc
    Bền chặt  
    + Dung môi, axit, dầu, nước và bụi chống chịu thời tiết  
    + Đầu dò chống mài mòn  
    + Giảm xóc, bao da cao su bảo vệ với đai đeo  
    + Bảo hành hai năm trên thân máy và đầu dò

    Chính xác
     + Giấy chứng nhận hiệu chuẩn cho thấy khả năng truy nguyên đối với NIST hoặc PTB
     + Bù nhiệt độ tích hợp đảm bảo đo chính xác
     + Chế độ Hi-RES tăng độ phân giải hiển thị để sử dụng trên các ứng dụng
    đòi hỏi độ chính xác cao hơn
     + Tuân thủ các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế bao gồm ISOandASTM

    Đa năng  
    + Phần thân PosiTector chấp nhận tất cả PosiTector 6000, 200, RTR, SPG, DPM, SST, SHD và đầu dò UTG dễ dàng chuyển đổi từ thiết bị đo độ dày lớp phủ sang thiết bị đo thiết bị đo bề mặt, máy đo điểm sương, máy thử muối hòa tan, độ cứng bờ đo độ dày hoặc siêu âm tường độ dày  
    + Nhiều tùy chọn điều chỉnh hiệu chuẩn bao gồm 1 điểm, 2 điểm, độ dày đã biết, không trung bình  
    + Ngôn ngữ hiển thị có thể lựa chọn  
    + LCD có độ tương phản cao với màn hình có đèn nền  
    + Màn hình lật cho phép xem bên phải  
    + Cáp mở rộng có sẵn (lên đến 75 m / 250 ft) để đo từ xa  
    + Sử dụng pin kiềm hoặc pin sạc (bộ sạc tích hợp)

    Quyền lực
    + Liên tục hiển thị / cập nhật trung bình, độ lệch chuẩn, tối thiểu / tối đa độ dày và số lần đọc trong khi đo
    + Chụp màn hình Tiết kiệm hình ảnh màn hình để lưu giữ và xem lại hồ sơ  
    + Cảnh báo HiLo cảnh báo rõ ràng và rõ ràng khi vượt quá số đo giới hạn người dùng chỉ định  
    + Chế độ NHANH CHÓNG MỚI NHẤT 90+ bài đọc mỗi phút để kiểm tra nhanh  
    + Cổng USB kín để kết nối nhanh chóng, đơn giản với PC và để cung cấp liên tục quyền lực. Bao gồm cáp USB.  
    + PosiSoft USB Drive Có thể truy cập các bài đọc và đồ thị được lưu trữ bằng cách sử dụng trình duyệt web PC / Mac phổ quát hoặc trình thám hiểm tệp. Không cần phần mềm.  + Mỗi phép đo được lưu trữ là ngày và thời gian được đóng dấu  + Bao gồm bộ phần mềm PosiSoft để xem và báo cáo dữ liệu
    Mô hình chuẩn
    Bao gồm TẤT CẢ các tính năng như hiển thị bên trái cộng với + Storageof250readings trên mỗi đầu dò Có thể được lưu trữ
    đã tải xuống
    
    Mô hình nâng cao 
    Bao gồm TẤT CẢ các tính năng như hiển thị bên trái cộng với ...  
    + Lưu trữ 100.000 bài đọc từ nhiều đầu dò trong tối đa 1.000 lô và lô phụ  
    + Vẽ đồ thị trực tiếp dữ liệu đo  
    + 3 chế độ quét - tăng tốc độ đo lên hơn 180 lần đọc mỗi phút  
    + Bình thường - đọc liên tục mà không cần nâng đầu dò  
    + NEWStatistic - lấy số đọc liên tục và ghi trung bình, độ lệch chuẩn, độ dày tối thiểu / tối đa và số lần đọc trong khi quét  
    + Trung bình đếm giới hạn mới - đọc liên tục lên đến một số lượng người dùng chỉ định. Thiết bị đo hiển thị và ghi lại mức trung bình của các bài đọc.  
    + Nhiều điều chỉnh hiệu chuẩn được lưu trữ để đo trên nhiều loại điều kiện cơ chất  
    + Tính năng SSPC-PA 2 xác định xem độ dày màng trên diện tích lớn phù hợp với mức tối thiểu / tối đa do người dùng chỉ định  
    + Tính năng PSPC 90/10 xác định xem hệ thống lớp phủ có tuân thủ Tiêu chuẩn hiệu suất IMO cho lớp phủ bảo vệ  
    + Công nghệ WiFi đồng bộ không dây với PosiSoft.net và tải về cập nhật phần mềm  
    + Công nghệ 4.0 để truyền dữ liệu sang thiết bị di động đang chạy Ứng dụng PosiTector hoặc máy in di động tùy chọn. API BLE có sẵn cho tích hợp vào phần mềm của bên thứ ba. 
    + Chú thích hàng loạt trên màn hình Thêm ghi chú, thay đổi tên lô và nhiều hơn nữa với bàn phím QWERTY tích hợp