So sánh sản phẩm
chọn tối đa 4 sản phẩm

Sản phẩm


  • Thiết bị đo nồng độ khí thải

    Thiết bị đo nồng độ khí thải
     Model: A 550 INDUSTRIAL
    Hãng sản xuất: WOHLER
    Sử dụng như một điện thoại thông minh với
    màn hình màu cảm ứng rộng, hiển thị lên đến
    14 giá trị đo và giá trị tính toán
    Đo NOx và SOx với độ phân giải 0,1 ppm
    Chức năng tự ghi người sử dụng có thể lựa
    chọn cấu hình 
    Bơm lấy mẫu nguồn lớn cho độ chênh áp lên
    tới 300mbar
    Bộ làm lạnh tích hợp pin có thể vận hành
    trong thời gian lên tới 4h
    Lọc loại bỏ bụi lớn hơn 20um từ mẫu khí để
    bảo vệ thiết bị
    Dễ sử dụng: bật On - đọc off - hoàn thành
    (done)
    Bảo vệ ngưng tụ và bụi
    Công nghệ 4 lọc
    Khí O2 (cảm biến điện hóa)
    Dải đo: 0,0 - 21,0 % khối lượng
    Độ chính xác: ± 0,3 % khối lượng
    Khí CO (cảm biến điện hóa)
    Dải đo: 0-100000ppm
    Độ phân giải: 1 ppm
    Khí NO (cảm biến điện hóa)
    Dải đo: 0-3000ppm (liên tục lên đến 1000)
    Độ phân giải: 0,1 ppm với dải đo ,1000 ppm
    Độ chính xác: ± 5 ppm (dải đo <100 ppm)
    Khí NO2 (Cảm biến điện hóa)
    Dải đo: 0-1000ppm (đo liên tục lên tới 200
    ppm)
    Độ phân giải: 0,1 ppm 
    Độ chính xác: ±5 ppm giá trị đo <100ppm)
    Khí SO2 (Cảm biến điện hóa)
    Dải đo: 0-5000ppm
    Độ phân giải: 0,1ppm (dải đo <1000ppm)
    Độ chính xác: ±10 ppm (dải đo <200ppm)
    Áp suất chênh lệch (Pd)
    Nguyên lí đo màng bán dẫn
    Dải đo: 0,00 tới ± 110.00 hPa
    Đoộ phân giải: 0,1 Pa ( dải đo < 1000 Pa)
    Độ chính xác: 0,3 Pa (< 10.0 Pa)
    Nhiệt độ khí nhiên liệu
    Nguyên lí đo Thermocouple (NiCr-Ni) (NiCrNi)
    Dải nhiệt độ: -20.0 °C tới 800 °C; độ phân
    giải 0.1 °C
    Độ chính xác: 0-133 °C: ± 2°C ; 133-800 °C:
    ± 1.5 % giá trị đọc được
    Nguồn cấp: Pin Lithium-ion, pin xạc 3,7 V
    Thời gian vận hành của pin xắp xỉ 7h phụ
    thuộc vào trạng thái vận hành và chiếu sáng
    nền
    Nhiệt độ vận hành: +5-40 °C để duy trì độ
    chính xác ổn định
    Khối lượng: 1250g
    Cung cấp bao gồm:
    Thiết bị chính tích hợp đầu đo O2/NO/CO dải
    cao/NO2/SO2, bluetooth, USB và Hồng ngoại
    Sạc USB Pin Li-Ion 
    Lọc kháng nước
    Lọc thô
    Lọc wadding
     Vali nhựa đi hiện trường 
    Ống pitot sử dụng đo vận tốc khí 
    Đầu lấy mẫu khí chiều dài 1000mm có nắp bảo vệ 
    Đầu đo nhiệt độ khí
    Máy in nhiệt và 01 cuộn giấy in 
    Bộ làm lạnh
  • Thiết bị đo độ rung

    Thiết bị đo độ rung
    Model: 1332B
    Hãng sản xuất: showa sokki
    Thiết bị có thể lựa chọn các chế độ đo: đo gia tốc m/s2 (PEAK) đo vận tốc mm/s (RMS) hoặc đo độ dịch chuyển mm (P-P)
    Dải đo gia tốc: 
    - Hi (Peak): 0.1 tới 199.9 m/s2
    - Lo (Peak): 0.01 tới 19.99 m/s2
    Dải đo vận tốc: 
    - Hi (RMS): 0.1 tới 199.9 mm/s
    - Lo (RMS): 0.01 tới 19.99 mm/s
    Dải đo độ dịch chuyển:
    - Hi (P-P): 0.01 tới 19.99mm
    - Lo (P-P): 0.001 tới 1.999 mm
    Dải tần số:
    - Gia tốc: 5 tới 5000 Hz (+/- 1 dB), 5 tới 10000 Hz (+/- 3 dB)
    - Vận tốc: 10 tới 1000Hz
    - Độ dịch chuyển: 10 tới 1000Hz (+/- 1dB)
    Độ chính xác phép đo tần số 80 Hz 20 +/- 5oC 1/2 FS
    - Gia tốc: +/- 3% +/- 1 digit
    - Vận tốc và độ dịch chuyển: +/- 5% +/-1 digit
    Dải nhiệt độ: 
    - Cảm biến: -20oC tới +110oC
    - Bộ khuếch đại: -10oC tới +50oC
    Nguồn cấp: 2 pin LR 6 vận hành liên tục trong 30 giờ hoặc hơn
    Kích thước: 75 x 130 x 24 mm; khối lượng ~230g
    Cung cấp bao gồm:
    Thân máy, model: 1332B
    Cảm biến, model-2304A
    Va li hiện trường
    Cáp 1,5m
    Pin LR 6
  • Bộ đo vi khí hậu (Kestrel)

    Bộ đo vi khí hậu (Kestrel)
    Model: Kestrel 5500
    Hãng sản xuất: Nielsen-Kellerman/ Mỹ
    Máy đo nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió, áp suất và hướng gió
    Đo tốc độ gió:
    - Dải đo: 0.6 – 40 m/s
    - Độ phân giải: 0.1m/s
    - Độ chính xác: >3% giá trị đọc hoặc 20 ft/ phút
    Đo nhiệt độ môi trường
    - Dải đo: -29 đến 70oC
    - Độ phân giải: 0.1oC
    - Độ chính xác: 0.5oC
    Đo độ ẩm tương đối môi trường
    - Dải đo: 10-90% không ngưng tụ
    - Độ phân giải: 0.1% RH
    - Độ chính xác: 3% RH
    Đo áp suất
    - Dải đo: 700-11000 mbar
    - Độ chính xác: +/- 1.5 mbar tại 25oC
    Đo hướng (Compass)
    - Dải đo: 0-360o
    - Độ chính xác: +/-5o
  • Máy đo độ ồn có phân tích dải tần


    Máy đo độ ồn có phân tích dải tần
    Model: 6238L (cấp kèm thẻ phân tích thời gian thực: 1/1-1/3 Octave)
    Hãng sản xuất: ACO
     
    Thông số kỹ thuật:
    Tiểu chuẩn áp dụng: JIS 1514:2002 Class 1; ISO 7196:1995
    Dải tần số: FLAT (DR:1-500Hz)
                      FLAT (FLAT: 1-100Hz)
                      Mức áp suất theo trọng tần số: LG (Tham chiếu G ISO 7196)
                      Octa 1/3 (FLAT: 1-80Hz)
    Điều khiển dải mức:
    FLAT, mức áp suất theo trọng tần số G
    20-80 dB, 20-90dB, 60-130dB
    Dải phân tích tần số:
    1/3- OCTAVE
    1Hz; 1.25Hz; 1.6Hz; 2Hz; 2,5Hz; 3,15Hz; 4Hz; 5Hz; 6,3Hz; 8Hz; 10Hz; 12,5Hz; 16Hz; 20Hz; 25Hz; 31,5Hz; 40Hz; 50Hz; 63Hz; 80Hz; OA; AP; G
    Mức đo:
    G: 40dB-130dB
    FLAT: 50dB-130dB
    1/3-octave: 30dB-130dB
    Thẻ phân tích thời gian thực (AN-0038)
    - Tiêu chuẩn áp dụng: JIS C1514 (IEC61260): class1
    - Chế độ đo: Mức áp suất âm thanh (Lp), mức áp suất âm liên tục tương đương (Leq), Mức độ tiếp xúc âm (Le), mức áp suất âm tối đa (Lmax)
    - Dải phân tích tần số:
          Lọc 1/1 - Octave: 16 Hz; 31.5 Hz; 63Hz; 125Hz; 250Hz; 500Hz; 1kHz; 2kHz; 4 kHz; 8kHz: OA; AP
          Lọc 1/3 OCTAVE: 12.5 Hz; 16Hz; 20 Hz; 25Hz; 31.5 Hz; 40Hz; 50Hz; 63Hz; 80Hz; 100Hz; 125Hz; 160Hz; 200Hz; 250Hz; 315Hz; 400Hz; 500Hz; 630Hz; 800Hz; 1kHz; 1.25kHz; 1.6kHz; 2 kHz; 3.15kHz; 4kHz; 5kHz; 6.3kHz; 8kHz; 10kHz; 12.5kHZ; 16kHz; OA; AP 
    - Kiểm soát dải mức: 10-80dB; 20-90dB; 30-100dB; 50-120dB; 60-130dB
    Đặc tính quá tải: +3dB từ thang giới hạn trên
    Mức độ tiếng ồn: dải đo mức độ giới hạn thấp trong dB nằm trong 8dB cao hơn mức độ tiếng ồn
    Trọng thời gian: Nhanh, chậm, 10 giây
    Trọng tần số: G (kỹ thuật số), FLAT
    Chế độ đo:
    Mức áp suất âm lượng tần số thấp (Ldr)
    Mức áp suất âm lượng tần số thấp (Lf)
    Mức áp suất theo trọng tần số (Lg)
    Mức áp suất âm lượng liên tục tương đương (Leq)
    Mức áp suất âm lượng tối đa (Lmax)
    Thời gian đo: 1 giây, 3 giây, 5 giây, 10 giây, 1 phút, 5 phút, 10 phút, 15 phút, 30 phút, 1 giờ, 8 giờ, 12 giờ, 24 giờ, cài bằng tay (tối đa 199 giờ 59 phút 59 giây)
    Thời gian lấy mẫu: 20.08 us (Leq, Lmax, Lmin, Ldrmax, Lpeq, Lpmax)
    666us (Lgeq, Lgmax), 64ms (Ln)
    Chức năng làm sạch dữ liệu: Dừng (pause) và một chức năng xóa trước dữ liệu 3  hoặc 5 giây; khởi động bộ nhớ, có thể lựa chọn tự động hoặc bằng tay
    Chức năng đếm thời gian: một bộ đánh dấu có thể được cài đặt để bắt đầu hoặc dừng lại của phép đo tại bất kì thời điểm cụ thể nào
    Màn hình hiển thị: màn hình tinh thể lỏng và chiếu sáng nền ( 128 x 64 điểm)
    Hiển thị dải đo: 4 số
    Hiển thị chu kì: khoảng chu ký: 1 giây
    Hiển thị thanh Bar: khoảng thời gian hiển thị: 0.1 giây
    Làm ấm: Trên: +3dB từ thang giới hạn cao hơn
                    Dưới: -0.6 dB từ thang giới hạn thấp hơn
    Hiển thị pin: hiển thị 5 mức
    Hiển thị thời gian: năm/tháng/ngày/giờ: phút: giây
    Tín hiệu hiệu chuẩn: hiệu chuẩn điện tử với osillator bên trong ( 1kHz, 20Hz sine wave)
    Nhiệt độ vận hành:  -10 tới 50oC; độ ẩm 30%-90% RH không gưng tụ
    Cung cấp bao gồm:
    Thân máy
    Thẻ nhớ SD
    BNC Pin card
    Tấm chắn gió (windscreen), hộp đựng, pin, dây cầm
  • Thiết bị lấy mẫu bụi khí thải ống khói theo phương pháp 5

    Thiết bị lấy mẫu bụi khí thải ống khói theo phương pháp 5
    Model:  M5-S1-MV
    Hãng sản xuất: Environmental Supply Company (ESC), Mỹ

    Bảng điều khiển hệ thống lấy mẫu khí thải Isokinetic với bơm lấy mẫu khung mở:
     - Máy đo khí khô đọc kết quả trực tiếp, độ phân giải 0,5 Lit (0,0005 m3)
     - Y=1,0±0,05 (Độ biến thiên nhỏ hơn 2%); rH@=46,736±3,81 (Độ biến thiên nhỏ hơn 5,08)
     - Áp kế nghiêng dạng kép, thang chia thẳng đứng 254mm, nghiêng 25,4mm, độ phân giải nghiêng 0,1mm, van ngắt bằng đồng thau cho quá trình vận chuyển
     - Bộ điều khiển nhiệt độ thể rắn độc lập cho Đầu dò và các mạch bộ lọc của lò (filter oven circuits)
     - Thang chia LED/ nhiệt độ đọc F với công tắc chọn 7 mức
     - Giắc cặp nhiệt điện phụ cho đầu ra giá trị nhiệt độ cầm tay
     - Nguồn, bơm, đồng hồ, điều khiển điện từ vô hiệu và công tắc bơm Orsat
     - Mạch gắn cầu chì độc lập có thể dễ dàng thao tác trên bảng điều khiển
     - Đồng hồ đếm giờ có thể thiết lập cài đặt lại đọc giá trị tới 0,01 phút
     - Các van điều khiển lưu lượng dòng thô và tinh
     - Đồng hồ chân không 0-30” Hg
     - Bảng điều khiển ống dẫn và điện dạng module và các cửa thông phía trước và sau có thể tháo rời
     - Khung nhôm nhẹ 0,09”, chốt bằng thép không gỉ. Nguồn cấp 220VAC/50/60Hz, đầu nối nguồn cấp kiểu quân sự amphenol 4-chân
     - Bơm chân không cánh quạt trong lớp khung mở  -  88 Lit/phút ở 1” Hg, 57Lit/phút ở 15” Hg, mức chân không tối đa 26” Hg
    Vỏ thiết bị lấy mẫu dạng module với Hộp lọc gia nhiệt và Hộp impinger cách nhiệt:
     - Vỏ nhôm với chốt bằng thép không gỉ và bộ gá kích thước định danh 3” hoặc 4”
     - Bộ lắp tấm lọc rời
     - Giắc cặp nhiệt điện loại K
     - Bảng điều khiển gia nhiệt và điện tử, bộ gia nhiệt 700W, 220V/50Hz
     -  Bảng điều khiển cách nhiệt sợi thủy tinh ½” mặt trước bằng nhôm có thể tháo rời
    Hộp mẫu với hộp lọc gia nhiệt và ống impinger cách nhiệt
    Vỏ bằng nhôm với các chốt bằng thép không gỉ và các lỗ với kích thước thông thường 3" hoặc 4"
    Tích hợp bộ lọc
    Kẹp giữ đầu lấy mẫu bằng thép không gỉ có thể tháo rời
    Giắc cắm kẹp nhiệt loại K
    Modun bảng điều khiển điện tử và gia nhiệt, gia nhiệt 700W, nguồn cấp 220V/50Hz
    Các panel cách nhiệt bằng sợ thủy tinh 1/2" bề mặt nhôm có thể tháo rời
    Hộp làm lạnh có 4 vị trí đặt ống impinger
    Cáp trung tâm
    Cáp dài 25' ~(7,62m)
    Cấu tạo linh hoạt với kháng mài mòn ma sát thấp
    Dây lấy mẫu chân không cao (300psi) với các khớp nối kết nối nhanh 1/2"
    Các dây kháng áp suất cấu tạo bằng nhựa Vinyl với khớp kết nối nhanh
    Một dây cáp với 5 dây dẫn với kiểu amphenol 4 chân
    Các kết nối bằng Nylon làm giảm sức căng lên toàn bộ dây
    Adapter cho cáp
    Ống được cấu tạo bằng thép không gỉ
    Ổ cắm số 28
    Kẹp nhiệt điện loại K
    Kết nối cái với ống mẫu 1/2" bằng đồng
    Khối kẹp hàn chắc chắn và khung
    Đầu lấy mẫu theo phương pháp đẳng động lực (ISOKINETIC)
    (không bao gồm bộ đầu mũi)
    Chiều dài của đầu lấy mẫu 5' (~1,524m)
    Cấu tạo bằng thép không gỉ chống ăn mòn, được hàn kỹ thuật
    Ống Orsat với kết nối nhanh loại đầu cái bằng thép không gỉ 1/4"
    Ống Pitot loại S với kết nối đầu cái bằng thép không gỉ 3/8" có thể thay thế đầu tip
    Đầu kẹp nhiệt loại K
    Lớp lót đầu lấy mẫu cấu tạo bằng nhựa pyrex, chiều dài 5' (1,524m)
    Đầu tròn số 28 với vòng khuyên chữ O bằng Viton
    Lớp phủ gia nhiệt với đầu vào 220V
    Bộ đầu mũi lấy mẫu (Isokinetic)
    Bộ bao gồm 7 đầu mũi bằng thép không gỉ bao gồm
    01 đầu mũi kích thước 1/8" đầu gắn 5/8"
    01 đầu mũi kích thước 3/16" đầu gắn 5/8"
    01 đầu mũi kích thước 1/4" đầu gắn 5/8"
    01 đầu mũi kích thước 5/16" đầu gắn 5/8"
    01 đầu mũi kích thước 3/8" đầu gắn 5/8"
    01 đầu mũi kích thước 7/16" đầu gắn 5/8"
    01 đầu mũi kích thước 1/2" đầu gắn 5/8"
    Được đặt trong vali nhựa có nệm mút
    Bộ thủy tinh đơn, khớp cầu chính xác cao
    Sử dụng cho phương pháp 5
    Cấu tạo bằng thủy tinh borosilicate
    Đáy cầu khớp nối chính xác cao và vòng khuyên chữ O
    Tích hợp lọc tiêu chuẩn đường kính 82,6mm với giá đỡ giấy lọc loại PTFE
    Bộ bao gồm:
    01 ống impinger khớp cầu số 28, dung tích bình 500ml (với orifice)
    03 ống impinger (không có orifice), khớp cầu số 28, dung tích bình 500ml
    03 Ống kết nối chữ U
    12 chiếc kẹp cho khớp cầu số 8 bằng thép không gỉ
    10 vòng khuyên bằng silicon cho khớp cầu số 28
    10 vòng khuyên bằng viton phủ teflon cho khớp cầu số 28
    Bộ đầy đủ cung cấp bao gồm
    Bộ điều khiển, nguồn cấp 220V
    Bơm và khung bơm làm bằng thép không gỉ 240V
    Bộ lọc gia nhiệt, 240V/800V
    Bộ làm lạnh với 4 vị trí ống impinger
    Đầu lấy mẫu bằng thép không gỉ dài 5", 220V
    Lớp lót đầu lấy mẫu cấu tạo bằng nhựa pyrex, chiều dài 5' (1,524m)
    Cáp trung tâm, linh động, 25'
    Adapter cho cáp trung tâm
    Bộ đầu mũi lấy mẫu, bằng thép không gỉ gồm 7 chiếc được đặt trong vali bằng nhựa
    Bộ thủy tinh đơn, khớp cầu chính xác cao
    Giấy lọc sợi thủy tinh đường kính 82,6 mm, 100 chiếc/hộp
    Chổi làm sạch cho đầu lấy mẫu 12"
    Thanh kéo dài 18" cho chổi làm sạch đầu lấy mẫu
    Máy tính cài trước chương trình tính toán, model: TI-83
    Thanh trượt treo cần lấy mẫu
    Lựa chọn thêm
    Bộ hiệu chuẩn Orifice
    Bộ hiệu chuẩn (orfice)- Lựa chọn thêm
    Bộ hiệu chuẩn bằng thép không gỉ đối với  thiết bị hiệu chuẩn khí khô thì được hiệu chuản theo tiêu chuẩn EPA phương pháp 5
    Mỗi bộ gồm có 5 đầu mũi trong dải định danh từ 12 tới 30 lít/phút được kết nối với đầu 1/2" ; một báo cáo hiệu chuẩn , một đĩa mềm hiệu chuẩn và 1 bảng ghi đựng trong vali nhựa có nệm mút
    05 đầu mũi được kết nối nhanh với các dải lưu lượng
    12 lít/ phút
    17 lít/phút
    20 lít/phút
    25 lít/phút
    30 lít/phút
  • Thiết bị lấy mẫu bụi TSP (lưu lượng lớn 0 – 2.000 lít/phút)

    Thiết bị lấy mẫu bụi TSP (lưu lượng lớn 0 – 2.000 lít/phút)
    Model: TSP-2
    Hãng sản xuất: Staplex - Mỹ
    Sử dụng cho lấy mẫu bụi trong nhà hoặc ngoài trời
    Lấy mẫu đa hướng
    Bơm lấy mẫu khí:
    Lưu lượng lấy mẫu: 0-2m3/phút
    Lấy mẫu liên tục hoặc theo điểm
    Có thể di chuyển dễ dàng
    Bộ đo vòng quay tích hợp cho phép hiển
    thị lưu lượng ngay lập tức
    Giá đỡ tấm lọc bằng thép không gỉ
    Kích thước bơm lấy mẫu: 21,6 x 19,1 x 19,1 cm
    Khối lượng: 4,5 kg
    Cung cấp gồm:
    Bơm lấy mẫu kèm giá đỡ tấm lọc
    Khung lắp bơm
    Bộ phụ kiện tiêu chuẩn
    Giấy lọc sợi thủy tinh cho lấy mẫu TSP, (100 tấm/hộp)
    Lựa chọn thêm
    Bộ điều khiển lưu lượng cố định và bộ đếm thời gian
    Đầu cắt lấy mẫu PM 10
    Giấy lọc sợi thạch anh sử dụng lấy mẫu PM10; 25 chiếc/hộp
    Đầu cắt lấy mẫu PM 2,5
    Giấy lọc sợi thạch anh sử dụng lấy mẫu PM2,5; 25 chiếc/hộp
  • Bộ phụ kiện cho lấy mẫu kim loại theo phương pháp EPA29

    Bộ phụ kiện cho lấy mẫu kim loại theo phương pháp EPA29 bao gồm:
    M5-CB08 Cold Box, 8 Impingers, Method 29 
    GP-105 Modified Impinger 
    GP-106 U Tube 
    GP-109 Clamps 
    GP-153 Short KO Impinger
    M23-CK11 Teflon Wash Bottle, 500ml 
    PRNS-P Set of 7 Pyrex Nozzles, 1/8” – ½”, in
    foam lined case
    PRU-ST10 5/8” Teflon Coated SS Union, SS
    Nuts, Teflon Single Ferrules
    PRB-T8 Teflon Probe Brush, ½” x 4”
    PRB-EXT-4 ¼” FEP Probe Extension