So sánh sản phẩm
chọn tối đa 4 sản phẩm

Máy lọc nước siêu sạch

Máy lọc nước siêu sạch
Máy lọc nước siêu sạch
Model: Boecopure Plus UV
Hãng sản xuất: Boeco; XX; Hungary
Ứng dụng sử dụng trong, phân tích vết, ICP-MS, HPLC, TOC
Thiết bị cấp bổ sung với UV-oxidation, bước sóng 185/254 nm
Chất lượng nước đầu ra
Theo tiêu chuẩn ASTM II
Hiệu suất lọc 6 lít/giờ tại 15oC
Độ dẫn: 0,067-0,1 uS/cm
Điện trở kháng: 15-10 MΩxcm
Theo tiêu chuẩn ASTM I
Độ dẫn: 0,055 uS/cm
Điện trở kháng: 18,2 MΩxcm
Giá trị TOC phụ thuộc vào chất lượng nước đầu vào: 1-5 ppb
Hiệu suất lọc: lên tới 2 lít/giờ
Hàm lượng vi khuẩn (sử dụng với màng lọc tiệt trùng 0,2 um): < 1CFU/ml
Hàm lượng hạt (sử dụng với màng lọc tiệt trùng 0,2 um): <1 mg/L
Chỉ số mật độ bùn (SDI): tối đa 3
Thông số kỹ thuật máy
Áp suất vận hành: 0,5-6 bar
Nguồn cấp: 100-240 V/50-60Hz
Điện tải kết nối: 0,1 kW
Nhiệt độ môi trường: +2 oC lên tới +35oC
Cung cấp bao gồm:
Máy chính model: BOECOPURE plus UV
Máy lọc nước siêu sạch
Model: Boecopure Plus UV
Hãng sản xuất: Boeco; XX; Hungary
Ứng dụng sử dụng trong, phân tích vết, ICP-MS, HPLC, TOC
Thiết bị cấp bổ sung với UV-oxidation, bước sóng 185/254 nm
Chất lượng nước đầu ra
Theo tiêu chuẩn ASTM II
Hiệu suất lọc 6 lít/giờ tại 15oC
Độ dẫn: 0,067-0,1 uS/cm
Điện trở kháng: 15-10 MΩxcm
Theo tiêu chuẩn ASTM I
Độ dẫn: 0,055 uS/cm
Điện trở kháng: 18,2 MΩxcm
Giá trị TOC phụ thuộc vào chất lượng nước đầu vào: 1-5 ppb
Hiệu suất lọc: lên tới 2 lít/giờ
Hàm lượng vi khuẩn (sử dụng với màng lọc tiệt trùng 0,2 um): < 1CFU/ml
Hàm lượng hạt (sử dụng với màng lọc tiệt trùng 0,2 um): <1 mg/L
Chỉ số mật độ bùn (SDI): tối đa 3
Thông số kỹ thuật máy
Áp suất vận hành: 0,5-6 bar
Nguồn cấp: 100-240 V/50-60Hz
Điện tải kết nối: 0,1 kW
Nhiệt độ môi trường: +2 oC lên tới +35oC
Cung cấp bao gồm:
Máy chính model: BOECOPURE plus UV